Web
Analytics Made Easy - StatCounter

ZINACEF

Mã sản phẩm: PVN3930
42.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

Thuốc Zinacef 750mg

THÀNH PHẦN
Céfuroxime sodique tính theo céfuroxime 750 mg (Na) (38,62 mg)

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mãn, dãn phế quản bội nhiễm, viêm phổi do vi trùng, abcès phổi và nhiễm trùng phổi hậu phẫu.
Nhiễm trùng tai mũi họng: viêm xoang, viêm amidan và viêm họng.
Nhiễm trùng đường tiểu: viêm thận-bể thận cấp và mãn, viêm bàng quang và nhiễm trùng niệu không có triệu chứng.
Nhiễm trùng mô mềm như viêm tế bào, viêm quầng, viêm phúc mạc và nhiễm trùng vết thương.
Nhiễm trùng xương và khớp: viêm cơ xương và viêm khớp nhiễm khuẩn. Nhiễm trùng sản phụ khoa: các bệnh viêm vùng chậu.
Bệnh lậu, đặc biệt khi pénicilline không thích hợp.
Các nhiễm trùng khác bao gồm nhiễm trùng huyết và viêm màng não.
Dự phòng nhiễm trùng trong phẫu thuật bụng, vùng chậu, chỉnh hình, tim, phổi, thực quản và mạch máu khi có nguy cơ tăng nhiễm trùng.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
Người lớn: IM hay IV 750 mg x 3 lần/ngày, nặng: IV 1.5 g x 3 lần/ngày.
Trẻ em: 30-100 mg/kg/ngày, chia 3-4 lần.
Sơ sinh: 30-100 mg/kg/ngày chia 2-3 lần.
Lậu: Liều duy nhất 1.5 g (2 x 750 mg) tiêm IM vào 2 vị trí khác nhau.
Viêm màng não do vi khuẩn nhạy cảm:
Người lớn: 3 g tiêm IV mỗi 8 giờ,
Nhũ nhi & trẻ em: 150-250 mg/kg/ngày, tiêm IV chia 3-4 lần,
Sơ sinh: 100 mg/kg/ngày, tiêm IV.
Dự phòng trong phẫu thuật: 1.5 g khi khởi mê, 750 mg vào lúc 8 giờ sau & 16 giờ sau hay 750 mg x 3 lần/ngày trong 24-48 giờ kế tiếp.
Điều trị tiếp nối:
Viêm phổi: 1.5 g x 2 lần/ngày IM hay IV trong 48-72 giờ, tiếp Zinnat uống 500 mg x 2 lần/ngày x 10 ngày;
Đợt cấp viêm phế quản mãn: 750 mg x 2 lần/ngày IM hay IV x 48-72 giờ, tiếp Zinnat uống 500 mg x 2 lần/ngày x 5-10 ngày

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần thuốc.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
750 mg x 1 lọ

NHÀ SẢN XUẤT
GlaxoSmithKline

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng