Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • FEBURIC 80MG

    810.000₫

    • Mã sản phẩm: SP829
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc FEBURIC 80MG Dược chất chính: Febuxostat Loại thuốc: Thuốc gout Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén 80 mg. Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Công dụng: Febuxostat được dùng để làm giảm lượng axit uric ở những người bị bệnh gút. Gút là một loại bệnh viêm khớp mà lượng axit uric (một chất tự nhiên trong cơ thể) tăng cao ở khớp xương và gây ra các cơn cấp nổi mẩn đỏ, sưng phù, đau nhức và nóng ở một hoặc nhiều khớp xương. Febuxostat hoạt động bằng cách làm giảm lượng axit uric trong cơ thể. Lượng axit uric tăng cao có thể gây ra bệnh gút. Liều dùng: Cách dùng: Bạn nên dùng thuốc này bằng đường uống kèm hoặc không kèm với thức ăn, thường một lần mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ. ...
  • RASANVISC

    850.000₫

    • Mã sản phẩm: SP820
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc TIÊM KHỚP RASANVISC Rasanvisc tiêm bổ sung chất nhờn vào khớp, nhất là khớp gối. Thành phần chính (Hoạt chất): Sodium hyaluronate 20mg/2ml Quy cách đóng gói: Hộp 1 ống 2ml, tặng thêm kim tiêm khớp gối Sản xuất bởi doanh nghiệp: IDT Biologika GmbH (Đức)
  • Sazopin

    150.000₫

    • Mã sản phẩm: SP698
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC SAZOPIN Thành phần: Clonixin Lysinate 125mg Đóng gói: 10 vỉ x 10 viên nén Chỉ định: Viêm thấp khớp, đau cơ, đau dây thần kinh, đau sau chấn thương & sau phẫu thuật, đau đầu, đau răng, đau tai, thống kinh. Chống chỉ định : Quá mẫn với thành phần thuốc. Loét đường tiêu hóa. Có thai. Thận trọng lúc dùng : Tiền sử loét đường tiêu hóa. Người già. Trẻ em. Theo dõi chức năng gan, máu, thận khi dùng lâu. Tương tác thuốc : Rượu, thuốc giảm đau, hạ sốt khác. Tác dụng phụ: Buồn nôn, chóng mặt, buồn ngủ, nhức đầu, đổ mồ hôi lạnh, ớn lạnh, hưng phấn. Dùng dài hạn: có thể gây xuất huyết tiêu hoá, loét, thủng (ngưng thuốc). ...
  • FOSAMAX PLUS 70MG/2800IU

    400.000₫

    • Mã sản phẩm: SP616
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: FOSAMAX PLUS 70MG/2800IU Thuốc điều trị loãng xương ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới Thành phần: Mỗi viên Fosamax Plus 70/2800: Alendronate Na (70 mg gốc acid tự do), colecalciferol (2800 IU vit D3). Mỗi viên Fosamax Plus 70/5600: Alendronate Na (70 mg gốc acid tự do), colecalciferol (5600 IU vit D3). Đóng gói: 4 viên/hộp Chỉ định: Điều trị loãng xương ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, để phòng ngừa gãy xương, bao gồm gãy xương hông và xương sống (gãy nén đốt sống) & giúp đảm bảo đủ vit D. Liều dùng: Mỗi tuần uống 1 viên duy nhất. Cách dùng: Nên dùng lúc bụng đói: Phải uống với 1 cốc đầy nước đun sôi để nguội, thường vào lúc mới ngủ dậy trong ngày & ít...
  • ARCOXIA 90MG

    490.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3495
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Arcoxia 90mg Thành phần - Hàm lượng : Cho 1 viên Etoricoxib 90mg Dạng bào chế: Viên nén 90 mg Qui cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Chỉ định ARCOXIA được chỉ định: - Điều trị cấp tính và mãn tính các dấu hiệu và triệu chứng bệnh viêm xương khớp (osteoarthritis-OA) và viêm đa khớp dạng thấp (rheumatoid arthritis-RA) - Điều trị viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis-AS) - Điều trị viêm khớp thống phong cấp tính (acute gouty arthritis) - Giảm đau cấp tính và mãn tính - Điều trị chứng đau bụng kinh nguyên phát ...
  • BOSAMIN

    3.777₫

    • Mã sản phẩm: SP485
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: BOSAMIN Chỉ định: - Các bệnh lý tại khớp: thấp khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm khớp thoái hóa, thấp khớp ở tuổi thiếu niên. - Các bệnh lý ngoài khớp: viêm quanh khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm gân, viêm cơ, đau dây thần kinh toạ và bệnh viêm khớp do vẩy nến. Chống chỉ định: Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Tác dụng ngoại ý: Các tác dụng phụ của Bosamin thường hiếm khi xảy ra và nói chung chỉ giới hạn ở một số các rối loạn tiêu hóa thông thường. Glucosamine có trong Bosamin thuộc nhóm carbohydrate, dù không trực tiếp gây tăng đường huyết nhưng có thể ảnh hưởng lên sự bài tiết insulin. Vì thế cần theo dõi đường huyết thường xuyên trên những bệnh nhân tiểu đường. Liều lượng và...
  • YUTRI

    3.400.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4755
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Yutri trị thoái hóa khớp gối, viêm quanh khớp vai Thành phần: Sodium hyaluronate 2.5mg/2.5ml Đóng gói: hộp 10 ống tiêm bơm sẵn. Chỉ định: Thuốc có hoạt chất là Sodium hyaluronat dùng điều trị giảm đau trong viêm khớp gối, viêm quanh khớp bả vai. Liều dùng: Tiêm vào khoang khớp gối hay khoang khớp bả vai, khuỷu tay mỗi tuần 1 lần, trong 5 tuần. Vì tiêm thuốc vào ổ khớp nên phải tuân thủ kỹ thuật vô trùng thật nghiêm ngặt. Thận trọng: Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc, suy gan hoặc có tiền sử suy gan. Tác dụng ngoài ý: Tại nơi tiêm: Sau khi tiêm thuốc vào khớp có thể bị đau tại nơi tiêm. Hiếm gặp: Có thể xảy ra quá mẫn như phát ban, ngứa. Khi có bất kỳ triệu chứng nào...
  • ACLASTA INF 5MG/100ML

    7.300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP395
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Aclasta 5mg/100ml Thuốc Aclasta dung dịch tiêm truyền 5 mg/100 mL chỉ định loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, phòng gãy xương lâm sàng sau gãy xương hông ở nam giới & phụ nữ, loãng xương do corticoid Thành phần: Acid Zoledronic 5mg/100ml Đóng gói: Hộp 1 chai 100ml Chỉ định và liều dùng: Bù nước thích hợp trước khi dùng Aclasta (đặc biệt quan trọng ở người cao tuổi hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu). Bổ sung đầy đủ calci và vit D. Thời gian truyền không được dưới 15 phút. Loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, phòng gãy xương lâm sàng sau gãy xương hông ở nam giới & phụ nữ, loãng xương do corticoid: liều đơn 5 mg x 1 lần/năm....
  • Alenta 70

    144.000₫

    • Mã sản phẩm: SP4
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thuốc ALENTA 70 Chống loãng xương, nhất là phụ nữ lớn tuổi Khi già ít nhiều ai cũng bị loãng xương, đặc biệt là phụ nữ, thuốc Alenta dùng để trị loãng xương để phòng ngừa nứt gãy xương bao gồm xương vùng khớp háng, và cột sống (nứt do nén đốt sống) ở phụ nữ sau mãn kinh. - Ở phụ nữ sau mãn kinh có nguy cơ dẫn đến loãng xương. - Điều trị loãng xương ở nam giới để ngăn ngừa nứt gãy xương - Điều trị và ngăn ngừa loãng xương do glucocorticoid ở nam và nữ - Điều trị bênh Paget xương ở nam và nữ Lưu ý khi sử dụng, thuốc Alenta chống chỉ định thuoc: - Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc - Các bất thường trên thực quản gây...
  • Tonicalcium ADULTES

    150.000₫

    • Mã sản phẩm: SP11
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc bổ canxi Tonicalcium Tonicalcium 10ml trị rối loạn tăng trưởng, rối loạn tạo xương, nhược cơ, còi xương, chán ăn, mệt mỏi, lao lực thể chất và tinh thần, thời kỳ phục hồi bệnh. Dược lực: Chống suy nhược : cung cấp vitamine C, acide amine thiết yếu và calcium. Chỉ định: Rối loạn tăng trưởng, rối loạn tạo xương. Rối loạn tổng trạng : Nhược cơ, còi xương, chán ăn, mệt mỏi, lao lực thể chất và tinh thần, thời kỳ phục hồi bệnh. Mang thai, cho con bú. Chống chỉ định: - Sỏi calcium. - Sỏi urate và oxalate. Chú ý đề phòng: Trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường, cần lưu ý rằng thuốc có chứa saccharose (xem trong mục Thành phần). Tương tác: Do thuốc có chứa calcium, trường hợp có phối hợp với tétracycline dạng uống,...
  • DEEP HEAT EXTRA

    33.000₫

    • Mã sản phẩm: SP15
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Deep Heat Extra Đặc tính: Extra Deep Heat được bào chế với công thức mới, chứa đến 30% hàm lượng Methyl Salicylate – cao hơn so với các sản phẩm cùng loại khác – nên sức nóng mạnh hơn, làm giãn các mạch gần kề mặt da. Chính vì vậy, Extra Deep Heat giảm đau nhanh chóng, hữu hiệu hơn và tác dụng kéo dài hơn. Chỉ định: Thấp khớp, viêm khớp, viêm mô xơ, đau lưng, đau cơ, đau khớp, cứng vai, mỏi cơ, bong gân Chống chỉ định: Tránh tiếp xúc với mắt, niêm mạc và vùng da bị trầy xước. Thành phần: Methyl Salicylate 300 mg, l- Menthol 80 mg. Liều dùng và cách dùng: Thoa đều kem Extra Deep Heat lên chỗ đau cho đến khi kem được hấp thụ hết qua da. Mỗi ngày 2-3 lần
  • FOSAMAX PLUS 70MG/5600IU

    490.000₫

    • Mã sản phẩm: SP32
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: FOSAMAX PLUS 70MG/5600IU Thuốc điều trị loãng xương ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới Thành phần: Mỗi viên Fosamax Plus 70/2800: Alendronate Na (70 mg gốc acid tự do), colecalciferol (2800 IU vit D3). Mỗi viên Fosamax Plus 70/5600: Alendronate Na (70 mg gốc acid tự do), colecalciferol (5600 IU vit D3). Đóng gói: 4 viên/hộp Chỉ định: Điều trị loãng xương ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, để phòng ngừa gãy xương, bao gồm gãy xương hông và xương sống (gãy nén đốt sống) & giúp đảm bảo đủ vit D. Liều dùng: Mỗi tuần uống 1 viên duy nhất. Cách dùng: Nên dùng lúc bụng đói: Phải uống với...
  • Hyalgan 20 mg/2ml

    1.150.000₫

    • Mã sản phẩm: SP38
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm HYALGAN 10MG/ML Giảm đau trong viêm khớp gối, viêm quanh khớp bả vai. Thành phần: Sodium hyaluronate Đóng gói: 1 lọ/hộp Chỉ định: Điều trị giảm đau trong viêm khớp gối, viêm quanh khớp bả vai. Liều lượng và cách dùng: Tiêm vào khoang khớp gối hay khoang khớp bả vai, khuỷu tay mỗi tuần 1 lần, trong 5 tuần. Vì tiêm thuốc vào ổ khớp nên phải tuân thủ kỹ thuật vô trùng thật nghiêm ngặt. Chống chỉ định: Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Thận trọng: Thận trọng khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân sau: Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc. Bệnh nhân suy gan hoặc có tiền sử suy gan. Phản ứng có hại: Quá mẫn: Hiếm gặp có thể xảy ra phát ban, ngứa....
  • Milurit 300 mg

    83.000₫

    • Mã sản phẩm: SP63
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Milurit Chỉ định: Điều trị bệnh gout, chứng tăng acid uric nguyên phát hoặc thứ phát kèm theo rối loạn tạo máu. Bệnh thận nguyên phát hoặc thứ phát do acid uric có kèm hoặc không kèm triệu chứng của gout. Sỏi urat tái phát. Phòng ngừa sự tạo urat trong mô, sỏi thận hay bệnh thận do acid uric ở các bệnh nhân bị ung thư bạch cầu, bệnh lympho & các ung thư khác đang dùng hóa trị liệu làm tăng nồng độ acid uric huyết tương do phân hủy tế bào. Chống chỉ định: Quá mẫn cảm với thuốc. Trẻ em trừ trẻ em tăng acid uric thứ phát do ung thư. Phụ nữ có thai, cho con bú. Suy gan hoặc thận nặng. Nhiễm sắc tố sắt mô tự phát. Tương tác thuốc: Cần giảm 1/3-1/4 liều mercaptopurine hoặc...
  • Voltaren 100mg Supro

    90.000₫

    • Mã sản phẩm: SP89
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Voltaren 100 mg viên thuốc đạn chỉ định viêm đa khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hư khớp, viêm khớp đốt sống, h/c đau cột sống, bệnh thấp ngoài khớp, gout cấp Thành phần: Diclofenac natri 100mg Đóng gói: Hộp 1 vĩ x 5 viên thuốc đạn Chỉ định: Viêm đa khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hư khớp, viêm khớp đốt sống, h/c đau cột sống, bệnh thấp ngoài khớp, gout cấp; Viêm & sưng sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật; Đau bụng kinh, viêm phần phụ; Hỗ trợ trong nhiễm trùng cấp TMH. Liều dùng: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và thời gian ngắn nhất có thể. Viên phóng thích kéo dài: Người lớn: 2 viên/ngày, nếu bệnh nhẹ & điều trị kéo dài: 1...
  • LaDoPha-Ống uống Actisô

    5.000₫

    • Mã sản phẩm: SP91
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Voltaren 75 mg viên nén phóng thích kéo dài chỉ định viêm đa khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hư khớp, viêm khớp đốt sống, h/c đau cột sống, bệnh thấp ngoài khớp, gout cấp Thành phần thuoc: Diclofenac natri 75 mg Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Chỉ định: Viêm đa khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hư khớp, viêm khớp đốt sống, h/c đau cột sống, bệnh thấp ngoài khớp, gout cấp; Viêm & sưng sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật; Đau bụng kinh, viêm phần phụ; Hỗ trợ trong nhiễm trùng cấp TMH. Liều dùng: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và thời gian ngắn nhất có thể. Viên phóng thích kéo dài: Người lớn: 2 viên/ngày, nếu bệnh nhẹ & điều...
  • DROFEN 150MG

    325.000₫

    • Mã sản phẩm: SP143
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc phòng và điều trị loãng xương sau mãn kinh Thành phần: Ibandronic acid. Đóng gói: 1 viên/hộp Chỉ định: Phòng và điều trị loãng xương sau mãn kinh. Liều dùng: Người lớn: 150 mg/tháng. Chọn 1 ngày dễ nhớ nhất của tháng để uống. Thời gian sử dụng: theo chỉ dẫn của BS. Quên uống thuốc vào ngày đã chọn: Không nên uống thuốc sau đó. Nếu còn nhiều hơn 7 ngày trước khi dùng liều tiếp theo: uống 1 viên buổi sáng ngay sau ngày nhớ ra, sau đó uống 1 viên theo ngày đã đánh dấu trên lịch. Nếu liều tiếp theo chỉ còn cách ít hơn 7 ngày: đợi đến khi dùng liều tiếp theo, sau đó uống 1 viên theo ngày đã đánh dấu trên lịch. Không uống 2 viên trong cùng 1 tuần. Nếu uống nhầm hơn 1...
  • Hết hàng
    Deca - Durabolin
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    Deca - Durabolin

    80.000₫

    • Mã sản phẩm: SP153
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Deca - Durabolin Hiện Deca-Durabolin hết hàng khá lâu rồi, chưa có thuốc này nhập về Việt Nam trở lại, nếu Quý khách cần, vui lòng đăng ký "Báo lại khi có hàng". Cảm ơn Deca-Durabolin là dung dịch tiêm điều trị loãng xương. Thành phần: Nandrolone decanoate Đóng gói: 1 ống/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: - Trị liệu đặc hiệu bên cạnh chế độ dinh dưỡng tốt trong các tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi cân bằng nitrogène âm tính : 25-50 mg mỗi 3 tuần. - Loãng xương : 50 mg mỗi 3 tuần một lần. - Giảm đau trong một số ca chọn lọc bệnh ung thư vú lan tỏa ở phụ nữ : 50 mg mỗi 2-3 tuần. Chống chỉ định: Ung thư tiền liệt tuyến,...
  • MIACALCIC NASAL 200

    1.370.000₫

    • Mã sản phẩm: SP324
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc xịt mũi điều trị bệnh loãng xương Thành phần: Calcitonin cá hồi tổng hợp. Đóng gói: lọ/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Tiêm SC/IM, IV hay xịt mũi. Loãng xương sau mãn kinh ở bệnh nhân mà các phương pháp điều trị thay thế không phù hợp: tiêm 50-100 IU/ngày hoặc 100 IU/2 ngày; xịt mũi 200 IU/ngày. Đau xương kèm hủy xương &/hoặc bệnh thiếu xương: tiêm 100-200 IU/ngày, truyền IV chậm với NaCl 0.9%, hoặc SC hoặc IM chia liều; xịt mũi: 200-400 IU/ngày. Bệnh Paget: tiêm SC hoặc IM 100 IU/ngày hoặc mỗi 2 ngày; xịt mũi: 200 IU x 1-2 lần/ngày. Tăng Ca máu mạn: tiêm 5-10 IU/kg, SC hoặc IM, chia 1-2 lần. Nếu thể tích Miacalcic dùng tiêm vượt quá 2 mL thì nên dùng đường tiêm bắp và nên tiêm ở nhiều vị...
  • SANDIMMUN NEORAL 25MG

    910.000₫

    • Mã sản phẩm: SP368
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: SANDIMMUN NEORAL 25MG Thuốc ức chế miễn dịch chỉ định trong ghép tạng đặc, ghép tủy xương, viêm màng bồ đào nội sinh Thành phần : Ciclosporin. Đóng gói: 50 viên/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Ghép tạng đặc: 10-15 mg/kg chia 2 lần, uống, trước mổ 12 giờ, duy trì hàng ngày x 1-2 tuần sau mổ, sau đó giảm dần đến 2-6 mg/kg/ngày, chia 2 lần. Ghép tủy xương: truyền tĩnh mạch: dùng 1 ngày trước khi ghép 3-5 mg/kg/ngày, duy trì 2 tuần; uống: 12.5-15 mg/kg/ngày, dùng 1 ngày trước khi ghép, sau đó uống 12.5 mg/kg, chia 2 lần x 3-6 tháng; giảm dần liều đến 0 trong vòng 1 năm. Viêm màng bồ đào nội sinh: uống 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần, có thể tăng lên 7 mg/kg/ngày & + prednison 0.2-0.6 mg/kg/ngày. Duy trì:...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng