Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • BETAPLAST N, 5MM/10X10CM

    1.050.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4397
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chưa có mô tả cho sản phẩm này
  • Ricovir Em Mylan

    900.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4396
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Recovir EM Recovir EM dùng điều trị kháng virus HIV cho người lớn bị nhiễm HIV (SIDA) hay là thuốc điều trị HIV Dược chất chính: Emtricitabine 200mg và Tenofovir 300mg Hộp Recovir EM có 30 viên nén Cách dùng: theo chỉ định của bác sỹ có kinh nghiệm trong điều trị nhiễm HIV. Liều dùng Người lớn: theo thông thường ngày 1 viên, uống ngay sau khi ăn. Thức ăn sẽ giúp hấp thu thuốc tốt hơn. Khi cần phải ngừng điều trị một trong hai thành phần của viên kết hợp hoặc khi cần điều chỉnh liều, nên sử dụng các chế phẩm có chứa riêng từng thành phần emtricitabine và tenofovir disoproxil fumarate. Trẻ em và vị thành niên: Không nên dùng cho bệnh nhân dưới 18 tuổi (thuốc Recovir EM chưa có kết quả nghiên cuawu trên về kết hợp...
  • Macleods-LAMIVUDIN 150mg

    300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP951
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Lamivudine Tablets 150mg (Macloeds) Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm Dạng bào chế: Viên nén bao phim Đóng gói: Lọ 60 viên Thành phần: Lamivudine 150mg Nhà sản xuất: Macleods Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ Tác dụng : Lamivudin bị chuyển hoá bởi cả những tế bào nhiễm và không nhiễm thành dẫn xuất triphosphat (TP), đây là dạng hoạt động của chất gốc. Thời gian bán hủy nội tế bào của triphosphat trong tế bào gan là 17-19 giờ trong thử nghiệm in vitro. Lamivudin-TP đóng vai trò như chất nền cho polymerase của virus HBV. Sự hình thành tiếp theo của DNA của virus bị chặn lại do sự sát nhập lamivudin-TP vào chuỗi và dẫn đến kết thúc chuỗi. Lamivudin-TP không can thiệp vào chuyển hóa desoxynucleotid ở tế bào bình thường. Nó...
  • NEWTEL

    210.000₫

    • Mã sản phẩm: SP660
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: NEWTEL Thành phần Mỗi viên nén bao phim chứa hoạt chất Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg và tá dược vừa đủ Chỉ định Kết hợp với ít nhất 2 loại thuốc kháng retro-virus khác trong kiểm soát nhiễm HIV ở với người trưởng thành. Điều trị viêm gan B mạn tính ở với người trưởng thành ở những bệnh nhân viêm gan còn bù, với bằng chứng sự sao chép hoạt tính virus, tăng kéo dài nồng độ alanine aminotransferase trong huyết tương (ALT) và bằng chứng mô học của hoạt tính kháng viêm và xơ hóa. Liều lượng và cách dùng Người trưởng thành thuoc: Liều khuyên dùng điều trị HIV hoặc điều trị viêm gan B mạn tính là 300mg (1 viên) mỗi ngày, uống cùng với thức ăn. ...
  • GLONOVIR

    290.000₫

    • Mã sản phẩm: SP659
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: GLONOVIR 300mg- Thuốc Kháng Virus. Đóng gói: viên nén bao phim 300mg/ 3 vỉ/ 10 viên. Thành phần: Tenofovir disoproxil fumarat. Chỉ định: Phối hợp thuốc kháng retrovirus khác trong điều trị nhiễm HIV typs 1 ở người lớn và bệnh nhi ( ≥ 12 tuổi & ≥ 35kg). Viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn. Liều dùng: 300mg ngày uống 1 lần, Người lớn suy thận: 300mg cách mỗi 48 giờ ( ClCr 30- 49 ml/phút), cách mỗi 72 - 96 giờ ( ClCr 10 - 29 ml/ phút), cách mỗi 7 ngày ( thẩm tách máu) hoặc sau thẩm tách khoảng 12 giờ. Cách dùng: có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Mẫn cảm với bất kì thành phần...
  • FORTEC

    2.400₫

    • Mã sản phẩm: SP656
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC FORTEC 25MG Thành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate. Dược lực: - Ức chế sự hủy hoại tế bào gan, cải thiện đáng kể sự suy giảm chức năng gan và các triệu chứng viêm gan : giảm nhanh SGPT và các triệu chứng lâm sàng. Fortec làm bền vững màng tế bào gan nhờ ức chế sự peroxyd hóa lipid bằng cách hủy các các gốc tự do và mối liên kết cộng hóa trị giữa các chất gây độc cho gan và lipid của microsom gan. - Tăng cường chức năng khử độc của gan. Tăng tạo ra các cytochrome P450 trong lưới nội bào (có vai trò quan trọng trong cơ chế khử độc của gan). - Kích thích hoạt động tái tạo tế bào gan. Làm gia tăng khối lượng gan và protein của microsom. ...
  • FUDTENO

    770.000₫

    • Mã sản phẩm: SP553
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC FUDTENO Công thức: Mỗi viên chứa Tenofovir disoproxil fumarat 30mg Tá dược: Lactose, Povidon, Primellose, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylen glycol Trình bày: Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ. Dược động học: Dược động học của Tenofovir dissoproxil fumarat được nghiên cứu trên nhóm người tình nguyện viên khỏe mạnh và bệnh nhân nhiễm HIV – 1. Dược động học của Tenofovir giống nhau ở những nhóm người này. Hấp thu: Teonfovir disoproxil fumarat là một dạng diester tan trong nước của Tenofovir. Sinh khả dụng đường uống khoảng 25%.Ở người nhiễm HIV – 1, sau khi uống liều Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, nồng độ tối đa trong huyết tương của Tenofovir (Cmax) đạt được sau 1,0 + 0,4 giờ. Nồng độ tối ta trong huyết tương (Cmax), diện tích dưới đường cong ( AUC) của Tenofovir lần lượt...
  • LAMZIDIVIR STADA

    400.000₫

    • Mã sản phẩm: SP468
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT LAMZIDIVIR STADA Xuất xứ: Công ty TNHH LD STADA - VN. Quy cách: Vỉ 6 viên. Hộp 5 vỉ. Thành phần: Mỗi viên bao phim chứa: Lamivudin 150 mg Zidovudin 300 mg Tá dược vừa đủ 1 viên Chỉ định: Lamzidivir được chỉ định dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong điều trị nhiễm HIV. Chống chỉ định: Chống chỉ định Lamzidivir cho những bệnh nhân có dấu hiệu lâm sàng quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. Tác dụng phụ: Toàn thân: Phân phối lại/tích lũy chất béo của cơ thể. Tim mạch: Bệnh cơ tim. Nội tiết và chuyển hóa: Chứng vú to ở nam, chứng tăng đường huyết. Đường tiêu hóa: Nhiễm sắc tố niêm mạc đường uống, viêm miệng. ...
  • ENTECAVIR STADA 0.5MG

    770.000₫

    • Mã sản phẩm: SP452
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC ENTECAVIR STADA 0.5MG Chỉ định: Điều trị chứng nhiễm virus viêm gan B mạn tính ở người lớn có bằng chứng về hoạt động sao chép của virus và hoặc là có sự tăng cao kéo dài các aminotransferase trong huyết thanh (ALT hay AST) hoặc có bệnh dạng hoạt động về mô. Liều lượng: Entecavir STADAỊ 0,5 mg được dùng khi bụng đói (ít nhất là 2 giờ sau khi ăn và 2 giờ trước bữa ăn kế tiếp). Liều khuyến cáo của entecavir cho người lớn và trẻ vị thành niên từ 16 tuổi trở lên bị nhiễm virus viêm gan B mạn tính và chưa dùng nucleosid: 0,5 mg x 1 lần/ngày. Liều khuyến cáo của entecavir cho người lớn và trẻ vị thành niên (³ 16 tuổi) có tiền sử nhiễm virus viêm gan B huyết trong khi dùng...
  • HepBest 25 mg

    1.200.000₫

    • Mã sản phẩm: SP419
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC HEPBEST 25MG Thành phần: Tenofovir Alafenamide. Đóng gói : Hộp 30 viên. Cơ chế tác động: Thuốc Hepbest chứa hoạt chất tenofovir alafenamide. Tenofovir alafenamide, một chất ức chế men sao chép ngược nucleoside viêm gan B (HBV), được chuyển đổi thành tenofovir, một nucleoside phosphonate (nucleotide) không đồng dạng của adenosine 5′-monophosphate. Mỗi viên có 25 mg tenofovir alafenamide (tương đương với 28 mg tenofovir alafenamide fumarate). Chỉ định: Tenofovir Alafenamide 25 mg được chỉ định điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở bệnh nhân xơ gan còn bù. Liều lượng và cách dùng: -Liều thông thường ở người lớn: Liều thông thường là một viên nén HepBest 25mg uống một lần/ngày ngay sau khi ăn. -Liều dùng HepBest ở bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều...
  • Ribazole 500 mg

    135.000₫

    • Mã sản phẩm: SP56
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Ribazole 500mg Dạng thuốc: Hộp 2 vỉ x 5viên nén bao phim Thành phần, hàm lượng: Ribavirin: 500mg Chỉ định (Dùng cho trường hợp) Viêm gan A,B,C do virus,Herpes zoster,hespes simplex.Rút ngắn thời gian bị cúm Các bệnh virus ở trẻ em: sởi, quai bị, thủy đậu, hợp bào hô hấp. Chống chỉ định ( Không dùng cho những trường hợp sau) Suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút). Thiếu máu mạn tính (Hb < 10 g/dl). Thai kỳ. Mẫn cảm với thuốc. Liều dùng - Người lớn: Viêm gan A 800 mg/ngày, chia ra nhiều lần x 10 - 14 ngày. - Viêm gan B & C 800 - 1200 mg/ngày, chia 3 - 4 lần x 6 tháng - 1 năm. - Herpes zoster/simplex 800 - 1200 mg/ngày, chia 3 - 4 lần x...
  • Baraclude

    2.700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP57
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: BARACLUDE Thành phần: Entecavir: 0.5mgChú ý đề phòng: Nên theo dõi sát chức năng gan khi bệnh nhân ngưng liệu pháp chống viêm gan B. Bệnh nhân được ghép gan. Chỉ nên được dùng trong thai kỳ khi thật sự cần thiết. không nên cho con bú sữa mẹ khi đang dùng thuốc. Trẻ <16t. Người lớn > 65t. Tương tác thuốc: Các thuốc ảnh hưởng đến chức năng thận hoặc các thuốc cạnh tranh đào thải ở ống thận. Tác dụng ngoài ý: Nhức đầu, mệt mỏi, choáng váng & buồn nôn. Liều lượng: Người lớn & vị thành niên >- 16t. nhiễm virus viêm gan B mạn tính & chưa dùng nucleoside: 0,5 mg ngày 1 lần; Nếu tiền sử có virus viêm gan B hiện diện trong máu khi đang dùng lamivudine hoặc có đột biến kháng thuốc lamivudine: 1mg ngày 1...
  • Tenofovir 300 mg STADA

    720.000₫

    • Mã sản phẩm: SP85
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Tenofovir Stada 300mg Xuất xứ: Stada - VN J.V. CO.Ltd. Quy cách: Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ. Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa: Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg Tá dược vừa đủ 1 viên (Lactose monohydrat, microcrystallin cellulose, tinh bột ngô, croscarmellose natri, magnesi stearat, opadry blue). Chỉ định: Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác (nhưng không sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-týp 1 (HIV-1) ở người lớn. Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong phòng ngừa nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với bệnh (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở những cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus. Tenofovir disoproxil fumarat cũng được dùng trong điều trị viêm gan siêu vi B...
  • Tenofovir BVP

    250.000₫

    • Mã sản phẩm: SP86
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Tenofovir - BVP Tenofovir là hoạt chất, các thuốc tương tự gồm có Tenofovir (Mylan), Tenofovir (Stada), Getino-B (Getz) Dạng Bào Chế: Viên nén đài bao phim. Công Dụng: Phòng ngừa nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với bệnh, điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở người lớn. Liều Lượng & Cách Sử Dụng: Điều trị nhiễm HIV: 1 viên, 1 lẩn mối ngày. Dự phòng nhiễm HIV sau khi tiếp xúc do nguyên nhân nghề nghiệp: 1 viên, 1 lần mỗi ngày. 1. THÀNH PHẨN Tenofovirdisoproxil fumarat 300 mg và các tá dược gồm: Cellulose vi tinh thể, Lactose, Tinh bột hó hoá, Povidon, Croscarmellose Natri, Magnesi Stearat, Opadry xanh, Ethanol 96% và Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên nén dài bao phim. 2. DƯỢC LỰC HỌC Tenofovir disoproxil fumarat là một nucleotid ester...
  • Tenofovir 300 mg - Mylan

    550.000₫

    • Mã sản phẩm: SP96
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Tenofovir Stada 300mg Quy cách thuoc: Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ. Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa: Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg Tá dược vừa đủ 1 viên (Lactose monohydrat, microcrystallin cellulose, tinh bột ngô, croscarmellose natri, magnesi stearat, opadry blue). Chỉ định: Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác (nhưng không sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-týp 1 (HIV-1) ở người lớn. Tenofovir disoproxil fumarat được dùng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong phòng ngừa nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với bệnh (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở những cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus. Tenofovir disoproxil fumarat cũng được dùng trong điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính ở người lớn. Cũng như...
  • - 12%
    Aluvia 200mg
    Xem nhanh Xem chi tiết Thêm vào giỏ

    Aluvia 200mg

    1.750.000₫ 2.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP104
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ALUVIA 200MG Thuốc điều trị HIV ALUVIA của AbbVie sản xuất tại Đức Thành phần: Lopinavir 200 mg, ritonavir 50 mg Đóng gói: 120 viên/hộp Chỉ định: điều trị HIV kết hợp với các thuốc kháng virus khác. Liều dùng: Người lớn: - Đối với bệnh nhân chưa được điều trị: Lopinavir 400 mg/ritonavir 100 mg, tương đương 2 viên x 2 lần mỗi ngày; hoặc 800 mg lopinavir/ritonavir 200 mg, tương đương 4 viên x 1 lần mỗi ngày. - Đối với bệnh nhân đã được điều trị: Lopinavir 400 mg/ritonavir 100 mg, tương đương 2 viên x 2 lần mỗi ngày. Sử dụng đồng thời với efavirenz, nevirapine, amprenavir hoặc nelfinavir; liều lượng có thể được tăng lên đến 500 mg lopinavir/ritonavir 125 mg, tương đương 2.5 viên x 2 lần mỗi ngày. Chống chỉ định: Người quá mẫn cảm...
  • Lamivudin STADA 150mg

    580.000₫

    • Mã sản phẩm: SP105
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC LAMIVUDIN STADA 150 MG 1. Thành phần: Lamivudin 2. Chỉ định: Viêm gan siêu vi B mãn tính và có bằng chứng sao chép của virus HBV, với một hoặc nhiều tình trạng: Alanin aminotransferase (ALT) huyết thanh tăng 2 lần so với bình thường. Tổn thương hệ miễn dịch (immunocompromise). Bệnh gan mất bù. Ghép gan. Cải thiện một cách đáng kể chức năng gan bị hoại tử viêm, làm giảm quá trình xơ hóa gan và tăng tỉ lệ chuyển dạng kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HbSAg) trong huyết thanh. 3. Chống chỉ định: Bệnh nhân quá mẫn cảm với Lamivudin hay các thành phần của thuốc. 4. Tác dụng phụ: - Thường gặp: nhức đầu, mệt mỏi, khó chịu, buồn nôn, tiêu chảy, nôn mửa, đau thượng vị hay chuột rút, mất...
  • Getino-B

    770.000₫

    • Mã sản phẩm: SP106
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Getino-B Xuất xứ: Của hãng Gets ( Pakistan). Thuốc chỉ định kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retro-virus khác trong kiểm soát nhiễm HIV; viêm gan B. Thành phần: Tenofovir disoproxil fumarate. Đóng gói: hộp 30 viên nén bao film 300 mg Chỉ định: Kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retro-virus khác trong kiểm soát nhiễm HIV. Viêm gan B mạn tính ở bệnh nhân viêm gan còn bù, với bằng chứng sao chép hoạt tính virus, tăng kéo dài nồng độ ALT & bằng chứng mô học hoạt tính kháng viêm & xơ hóa. Liều dùng: Người trưởng thành HIV/viêm gan B mạn tính 300 mg/ngày. Bệnh nhân (+) HBeAg không xơ gan: điều trị ít nhất 6-12 tháng sau khi chuyển hóa huyết thanh HBe được xác định hoặc đến khi chuyển hóa huyết thanh HBs hoặc mất...
  • Zeffix 100mg

    900.000₫

    • Mã sản phẩm: SP154
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ZEFFIX 100MG ZEFFIX 100MG - thuốc điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở bệnh nhân ≥ 2 tuổi Thành phần: Lamivudine. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Viêm gan siêu vi B mạn tính ở bệnh nhân ≥ 2 tuổi có bằng chứng sao chép virus viêm gan B (HBV) với một hoặc nhiều tình trạng sau đây: men gan ALT huyết thanh ≥ 2 lần so với bình thường; xơ gan còn bù hoặc mất bù; bệnh gan dạng viêm hoại tử thể hiện trên sinh thiết; suy giảm miễn dịch; ghép gan. Liều dùng: Người lớn, trẻ ≥ 12t.100 mg x 1 lần/ngày. Cân nhắc ngưng dùng thuốc khi có đáp ứng chuyển huyết thanh HBeAg (mất HBeAg, xuất hiện anti-HBe). Suy thận ClCr < 50 mL/phút: giảm liều. Trẻ 2-12t. 3 mg/kg, ngày 1 lần, tối...
  • Lamivudin STADA 100 mg

    200.000₫

    • Mã sản phẩm: SP155
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Lamivudin STADA 100 mg 1. Thành phần: Lamivudin 2. Chỉ định: Viêm gan siêu vi B mãn tính và có bằng chứng sao chép của virus HBV, với một hoặc nhiều tình trạng: Alanin aminotransferase (ALT) huyết thanh tăng 2 lần so với bình thường. Tổn thương hệ miễn dịch (immunocompromise). Bệnh gan mất bù. Ghép gan. Cải thiện một cách đáng kể chức năng gan bị hoại tử viêm, làm giảm quá trình xơ hóa gan và tăng tỉ lệ chuyển dạng kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HbSAg) trong huyết thanh. 3. Chống chỉ định: Bệnh nhân quá mẫn cảm với Lamivudin hay các thành phần của thuốc. 4. Tác dụng phụ: - Thường gặp: nhức đầu, mệt mỏi, khó chịu, buồn nôn, tiêu chảy, nôn mửa, đau thượng vị hay chuột rút, mất ngủ, sốt, ho,...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng