Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • GEFTINAT

    2.800.000₫

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc ung thư phổi Geftinat 250mg Geftinat của Ấn Độ, sản xuất bởi NATCO (cùng hoạt chất Gefitinib 250mg - tương tự thuốc IRESSA xuất bởi AstraZeneca, hãng dược phẩm hàng đầu) Hộp thuốc Gefinitib 250mg có 30 viên Cơ chế tác dụng Các chất hoạt động trong thuốc GEFITINIB, là một chất ức chế protein tyrosine kinase. Điều này có nghĩa rằng các enzym nó chặn cụ thể được gọi là tyrosine kinase. Các men này có thể được tìm thấy trên bề mặt của các tế bào ung thư, chẳng hạn như EGFR trên bề mặt của các tế bào ung thư phổi không phải tế bào nhỏ. EGFR được tham gia vào sự phát triển và lây lan của các tế bào ung thư.Bằng cách ngăn chặn EGFR, thuốc điều trị...
  • CERTICAN 0.25MG

    2.900.000₫

    • Mã sản phẩm: SP551
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CERTICAN 0.25MG Thuốc dự phòng thải tạng ghép ở bệnh nhân người lớn có nguy cơ về miễn dịch từ thấp đến trung bình đang ghép thận/tim cùng loài khác gen. Thành phần: Everolimus. Đóng gói: 60 viên/hộp Chỉ định: Dự phòng thải tạng ghép ở bệnh nhân người lớn có nguy cơ về miễn dịch từ thấp đến trung bình đang ghép thận/tim cùng loài khác gen. Nên phối hợp với ciclosporin vi nhũ tương và corticosteroid. Liều dùng: Việc điều trị chỉ do thầy thuốc có kinh nghiệm điều trị ức chế miễn dịch sau ghép tạng và là người quyết định theo dõi nồng độ everolimus trong máu toàn phần. Người lớn: khởi đầu 0.75 mg x 2 lần/ngày, dùng càng sớm càng tốt sau ghép. Chỉnh liều cách nhau 4-5 ngày theo nồng độ thuốc trong máu, dung...
  • ADVAGRAF 1MG

    2.950.000₫

    • Mã sản phẩm: SP550
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT ADVAGRAF 1MG Dùng phòng thải ghép gan/thận ở người nhận trưởng thành. Thành phần: Tacrolimus. Đóng gói: 50 viên/hộp Chỉ định: Phòng thải ghép gan/thận ở người nhận trưởng thành. Điều trị thải ghép dị sinh kháng thuốc ức chế miễn dịch khác ở người trưởng thành. Liều dùng: Dùng thường quy kết hợp thuốc ức chế miễn dịch khác trong giai đoạn đầu sau phẫu thuật. Liều lượng chủ yếu dựa vào đánh giá lâm sàng của sự thải ghép và khả năng dung nạp của mỗi bệnh nhân dựa trên theo dõi nồng độ thuốc trong máu. Không có giới hạn về thời gian đối với phác đồ. Chỉnh liều trong thời gian sau ghép. Có thể ngưng thuốc ức chế miễn dịch đi kèm, chỉ sử dụng Advagraf đơn trị. Bệnh nhân suy gan nặng: Giảm liều....
  • DIPHERELINE 11.25mg

    8.700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP548
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc chích DIPHERELINE 11.25MG Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung, vô sinh nữ, dậy thì sớm Thành phần: Triptorelin. Đóng gói: hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Ở nam: Ung thư tiền liệt tuyến 1 mũi IM mỗi 4 tuần. Ở nữ: Lạc nội mạc tử cung bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh, 1 mũi IM mỗi 4 tuần. U xơ tử cung bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh, thời gian điều trị không quá 3 tháng ở bệnh nhân chuẩn bị phẫu thuật. Vô sinh nữ kết hợp các hormon khác trong thụ tinh trong ống nghiệm và chuyển phôi. Ở trẻ em: Dậy thì sớm. Chống chỉ định: Phụ nữ có thai. Dị ứng thành phần thuốc. Thận trọng: Theo dõi chặt chẽ & thường xuyên...
  • ENDOXAN 200 MG INJ B/1 VIAL

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP487
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Endoxan 200mg Bột pha tiêm thuốc ENDOXAN 200 MG chỉ định hóa trị liệu các khối ung thư và bệnh bạch cầu. Thành phần: Cyclophosphamide 200 mg Đóng gói: Hộp 1 lọ bột pha tiêm tĩnh mạch Chỉ định: Endoxan được sử dụng trong chương trình đa hóa trị liệu hay đơn trị liệu trong : Các bệnh bạch cầu : Bệnh bạch cầu dòng lympho bào và dòng tủy bào cấp hay mãn. U hạch ác tính : Bệnh Hodgkin, ung thư hạch không Hodgkin, u tương bào. U tạng đặc ác tính có di căn và không di căn : Ung thư buồng trứng, ung thư tinh hoàn, ung thư vú, ung thư phổi tế bào nhỏ, u nguyên bào thần kinh, sarcoma Ewing. Các bệnh tự miễn tiến triển : Như viêm khớp dạng thấp, bệnh khớp do vẩy nến, Lupus...
  • FEMARA 2.5MG

    2.440.000₫

    • Mã sản phẩm: SP445
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT FEMARA 2.5MG Thuốc điều trị bổ trợ ung thư vú giai đoạn đầu, có thụ thể hormone dương tính. Thành phần: Letrozole. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Phụ nữ sau mãn kinh: Điều trị bổ trợ ung thư vú giai đoạn đầu, có thụ thể hormone dương tính. Điều trị bổ trợ kéo dài ung thư vú giai đoạn đầu đã trị liệu bổ trợ chuẩn bằng tamoxifen. Trị liệu đầu tay ung thư vú tiến triển phụ thuộc hormone. Ung thư vú tiến triển đã điều trị thuốc kháng estrogen. Điều trị tiền phẫu thuật bảo tồn vú đối với ung thư vú khu trú với thụ thể hormone dương tính. Liều dùng: Người lớn, bệnh nhân cao tuổi 2.5 mg x 1 lần/ngày. Điều trị bổ trợ & bổ trợ kéo dài: dùng 5...
  • TASIGNA 200MG

    21.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP444
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: TASIGNA 200MG Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn với nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính. Thành phần: Nilotinib. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Bạch cầu tủy mạn với nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+ CML) ở người lớn: (a) giai đoạn mạn tính mới được chẩn đoán, (b) giai đoạn mạn tính & cấp tính, kháng lại hoặc không dung nạp ít nhất một trị liệu trước đó bao gồm imatinib. Liều dùng: Có thể dùng phối hợp yếu tố tăng tạo máu (erythropoietin/G-CSF) hoặc dùng với hydroxyurea/anagrelide nếu được chỉ định. Giai đoạn mạn tính mới được chẩn đoán: 300 mg x 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ. Giai đoạn mạn tính & cấp tính, kháng lại hoặc không dung nạp ít nhất một trị...
  • NOLVADEX 10MG

    100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP403
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: NOLVADEX 10MG Thuốc nội tiết trong điều trị ung thư vú Thành phần: Tamoxifen citrate. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: ung thư vú Liều dùng: Người lớn 20-40 mg/ngày, chia 1-2 lần/ngày. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Có thai. Thận trọng: Bệnh nhân tiền mãn kinh có thể bị mất kinh & gia tăng tần suất ung thư nội mạc tử cung & sarcom tử cung: theo dõi triệu chứng phụ khoa bất thường, nhất là xuất huyết âm đạo, nếu bệnh nhân có biểu hiện VTE, nên ngưng ngay tamoxifen và tiến hành biện pháp chống đông thích hợp, phụ nữ cho con bú. Trong...
  • VOTRIENT 200MG

    6.600.000₫

    • Mã sản phẩm: SP384
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: VOTRIENT 200MG Thuốc điều trị ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển hoặc di căn Thành phần: Pazopanib hydrochloride. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Ung thư biểu mô tế bào thận (RCC) tiến triển &/hoặc di căn. Liều dùng: Tối đa 800 mg, 1 lần mỗi ngày. Chỉnh liều tiếp theo (tăng/giảm) từng bậc 200mg tùy mức dung nạp. Chỉ nên giảm liều ban đầu từ 800mg xuống 400mg mỗi ngày. Bệnh nhân có ClCr ≥ 30mL/phút, suy gan nhẹ, cao tuổi: không cần chỉnh liều; suy gan trung bình: 200 mg mỗi ngày. Nếu quên uống: không uống bù nếu còn dưới 12 giờ tính đến thời điểm uống liều kế tiếp. Cách dùng: Nên dùng lúc bụng đói: Nuốt nguyên viên với nước, không làm vỡ hoặc nghiền viên, không uống cùng thức ăn (cách ít nhất 1...
  • Casodex 50mg

    3.400.000₫

    • Mã sản phẩm: SP140
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Casodex 50mg Thành phần: Bicalutamide. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự LHRH hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn. Liều dùng: Người lớn nam 1 viên (50 mg) ngày 1 lần. Suy thận không cần chỉnh liều. Suy gan vừa & nặng nên giảm liều. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Phụ nữ & trẻ em. Mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc. Chống chỉ định kết hợp với terfenadine, astemizole hay cisapride. Thận trọng: Suy gan vừa & nặng. Dùng chung với những thuốc chuyển hóa chủ yếu bằng CYP 3A4. Theo dõi chức năng gan định kỳ. Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về...
  • Anozeol

    780.000₫

    • Mã sản phẩm: SP142
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Anozeol 1mg Tên hoạt chất: Anastrozole 1mg Viên nén bao phim Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên Số đăng ký: VN-20039-16 Hạn dùng: 60 tháng Nhà sản xuất: Salutas Pharma GmbH Nước sản xuất: Đức Hoạt chất: Anastrozole Chỉ định trị liệu: Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể estrogen dương tính. Điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ sau mãn kinh. Hiệu quả chưa được chứng minh ở bệnh nhân có thụ thể oestrogen âm tính trừ phi đã có đáp ứng lâm sàng với tamoxifen trước đó. Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể oestrogen dương tính, là những bệnh nhân đã được điều trị hỗ trợ bằng...
  • NOLVADEX D 20MG

    190.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4848
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: NOLVADEX D 20MG Nam hoặc nữ đều có nguy cơ ung thư vú. Thông thường nữ sẽ có nguy cơ cao hơn, nhưng các bạn nam dùng một số thuốc tăng cơ, tăng thể hình vẫn có nguy cơ ung thư vú. Việc dùng thuốc Nolvadex D 20mg hay Nolvadex 10mg đều nên theo toa bác sĩ. Thuốc nội tiết điều trị ung thư vú Thành phần: Tamoxifen citrate. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Ung thư vú. Liều dùng: Người lớn 20-40 mg/ngày, chia 1-2 lần/ngày. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Có thai. Thận trọng: Bệnh nhân tiền mãn kinh có thể bị mất kinh & gia tăng tần suất ung thư nội mạc tử cung & sarcom tử cung: theo dõi triệu...
  • DIPHERELINE 3.75MG

    2.750.000₫

    • Mã sản phẩm: SP320
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: DIPHERELINE 3.75MG - thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung, vô sinh nữ, dậy thì sớm Thành phần: Triptorelin. Đóng gói: hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Ở nam: Ung thư tiền liệt tuyến 1 mũi IM mỗi 4 tuần. Ở nữ: Lạc nội mạc tử cung bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh, 1 mũi IM mỗi 4 tuần. U xơ tử cung bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh, thời gian điều trị không quá 3 tháng ở bệnh nhân chuẩn bị phẫu thuật. Vô sinh nữ kết hợp các hormon khác trong thụ tinh trong ống nghiệm và chuyển phôi. Ở trẻ em: Dậy thì sớm. Chống chỉ định: Phụ nữ có thai. Dị ứng thành phần thuốc. Thận trọng: Theo dõi chặt chẽ & thường xuyên về...
  • ZOLADEX 3.6MG

    2.750.000₫

    • Mã sản phẩm: SP378
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ZOLADEX 3.6MG Thuốc điều trị ung thư tiền liệt tuyến và ung thư vú Thành phần: Goserelin acetate. Đóng gói: 1 ống tiêm/hộp Chỉ định: Ung thư tiền liệt tuyến & ung thư vú đáp ứng được với điều trị qua cơ chế hormon. Lạc nội mạc tử cung. Giảm độ dày nội mạc tử cung. U xơ tử cung. Điều hòa ức chế tuyến yên chuẩn bị cho quá trình rụng nhiều trứng. Liều dùng: Cấy 1 liều thuốc dưới da thành bụng mỗi 28 ngày. Điều hoà ức chế tuyến yên tác động điều hoà kéo dài từ 7-21 ngày. Lạc nội mạc tử cung thời gian điều trị chỉ trong khoảng 6 tháng. Giảm độ dày nội mạc tử cung 2 depot được dùng cách nhau 4 tuần, thời gian phẫu thuật từ tuần đầu tiên đến tuần thứ 2 sau...
  • Zometa 4mg 100ml

    6.700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP274
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC ZOMETA 4 MG/100 ML Thuốc chỉ định ngăn ngừa các biến cố liên quan tới xương ở bệnh nhân ung thư tiến triển liên quan đến xương, tăng Ca máu do ung thư Thành phần: Acid Zoledronic 4mg/ 100ml Đóng gói: Hộp 1 lọ 4mg/ 100ml Chỉ định và liều dùng: Truyền tĩnh mạch trong ít nhất 15 phút. Dùng cho người lớn & người cao tuổi. Ngăn ngừa các biến cố liên quan tới xương (gãy xương bệnh lý, chèn ép tủy sống, chiếu xạ/phẫu thuật xương, tăng Ca máu do u) ở bệnh nhân ung thư tiến triển liên quan đến xương 4 mg, truyền 1 lần, mỗi 3-4 tuần. Uống bồi phụ Ca 500 mg & vit D 400 IU mỗi ngày. Tăng Ca máu do ung thư (Ca huyết thanh hiệu chỉnh albumin (cCa) ≥ 12mg/dL hoặc...
  • Surgicel

    200.000₫

    • Mã sản phẩm: SP275
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Surgicel Băng cầm máu tự tiêu Quy cách đóng gói: Hộp 12 gói nhôm, mỗi gói chứa 1 miếng vật liệu cầm máu. Mô tả sản phẩm: Băng làm từ Xenluloza tái tạo bằng quy trình oxi hóa được kiểm soát, có màu trắng ngà. Có thể khâu lên hoặc cắt ra mà không bị tua ra. Miếng vật liệu cầm máu có thể bảo quản ở nhiệt độ phòng mà không bị ảnh hưởng, có thể hơi bị ngả màu nếu bảo quản lâu nhưng chất lượng không bị thay đổi. Sản phẩm có khả năng kiềm khuẩn. Chỉ Định: Hỗ trợ cầm máu mao mạch, tĩnh mạch và động mạnh nhỏ khi các biện pháp khâu, nối truyền thống không thực hiện được. Hướng dẫn sử dụng: Đảm bảo biện pháp vô trùng khi lấy miếng vật liệu cầm máu SURGICEL ra...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng