Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • JANUVIA 100mg

    510.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4025
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc JANUVIA 100MG Thành phần hàm lượng : Cho 1 viên Sitagliptin 100mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim 100 mg Qui cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên Chỉ định Đơn trị liệu JANUVIA được dùng như liệu pháp hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng và vận động thể lực để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2. Kết hợp với Metformin JANUVIA được chỉ định ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 để cải thiện kiểm soát đường huyết bằng cách kết hợp với metformin như liệu pháp ban đầu hoặc khi metformin đơn trị liệu cùng chế độ ăn kiêng và vận động thể lực không kiểm soát được đường huyết thích đáng. Kết hợp với một sulfamid hạ đường huyết JANUVIA được chỉ định ở bệnh nhân đái...
  • Exforge 5mg/80mg

    300.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3922
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tim mạch Exforge 5/80 Thuốc Exforge 5 / 80 là viên nén bao film chỉ định tăng huyết áp vô căn. Thành phần : Amlodipin besylate 5mg, Valsartan 80mg Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên Chỉ định: Exforge được chỉ định trong tăng huyết áp, những bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp với đơn trị liệu hay với bệnh nhân cần dùng phối hợp nhiều loại thuốc để đạt hiệu quả điều trị. Liều dùng:. Người lớn: 1 viên/ngày. Trẻ < 18t.: không khuyên dùng do chưa có dữ liệu. Suy thận nhẹ-trung bình:không cần chỉnh liều. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Không ảnh hưởng bởi thức ăn. Thận trọng: Mất Na /dịch. Suy gan, rối loạn tắc mật. Suy thận nặng ClCr < 10mL/phút. Hẹp van động mạch chủ, hẹp van...
  • NATRIXAM 1.5MG/5MG

    160.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3716
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc NATRIXAM 1.5MG/5MG Thành phần: INDAPAMIDE 1.5MG; AMLODIPIN Đóng gói: 30 viên/ hộp Chỉ định: NATRIXAM được chỉ định để điều trị huyết áp cao (cao huyết áp) như là liệu pháp thay thế ở những bệnh nhân đang dùng thuốc indapamide và amlodipine riêng biệt ở cùng một liều. NATRIXAM là sự kết hợp của hai thành phần hoạt chất, indapamide và amlodipine. Indapamide là thuốc lợi tiểu. Hầu hết các thuốc lợi tiểu làm tăng lượng nước tiểu được sản xuất bởi thận. Tuy nhiên, indapamide khác với các thuốc lợi tiểu khác vì nó chỉ gây ra một sự gia tăng nhẹ lượng nước tiểu. Amlodipine là chất ngăn chặn kênh canxi (thuộc nhóm điều trị được gọi là dihydropyridin), và các hành vi bằng cách thư giãn các mạch máu, để máu đi qua chúng dễ dàng hơn. Mỗi trong hai thành...
  • Torvazin 20mg

    175.000₫

    • Mã sản phẩm: SP720
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC TORVAZIN 10MG Thành phần: Atorvastatin 20mg Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Tác dụng : Atorvastatin là một thuốc làm giảm cholesterol. Thuốc ức chế sản sinh cholesterol ở gan bằng cách ức chế một enzym tạo cholesterol là HMGCoA reductase. Thuốc làm giảm mức cholesterol chung cũng như cholesterol LDL trong máu (LDL cholesterol bị coi là loại cholesterol "xấu" đóng vai trò chủ yếu trong bệnh mạch vành). Giảm mức LDL cholesterol làm chậm tiến triển và thậm chí có thể đảo ngược bệnh mạch vành. Không như các thuốc khác trong nhóm, atorvastatin cũng có thể làm giảm nồng độ triglycerid trong máu. Nồng độ triglycerid trong máu cao cũng liên quan với bệnh mạch vành. Chỉ định : Ðiều trị hỗ trợ cho chế độ ăn...
  • TORVAZIN 10MG

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: SP719
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC TORVAZIN 10MG Thành phần: Atorvastatin 10mg Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Tác dụng : Atorvastatin là một thuốc làm giảm cholesterol. Thuốc ức chế sản sinh cholesterol ở gan bằng cách ức chế một enzym tạo cholesterol là HMGCoA reductase. Thuốc làm giảm mức cholesterol chung cũng như cholesterol LDL trong máu (LDL cholesterol bị coi là loại cholesterol "xấu" đóng vai trò chủ yếu trong bệnh mạch vành). Giảm mức LDL cholesterol làm chậm tiến triển và thậm chí có thể đảo ngược bệnh mạch vành. Không như các thuốc khác trong nhóm, atorvastatin cũng có thể làm giảm nồng độ triglycerid trong máu. Nồng độ triglycerid trong máu cao cũng liên quan với bệnh mạch vành. Chỉ định : Ðiều trị hỗ trợ cho chế độ ăn...
  • Delorin

    230.000₫

    • Mã sản phẩm: SP716
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC DELORIN Thành phần: Rosuvastatin. Đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên Tác dụng : Cơ chế tác động: Rosuvastatin là một chất ức chế chọn lọc và cạnh tranh trên men HMG-CoA reductase, là men xúc tác quá trình chuyển đổi 3-hydroxy-3-methylglutaryl coenzyme A thành mevalonate, một tiền chất của cholesterol. Vị trí tác động chính của rosuvastatin là gan, cơ quan đích làm giảm cholesterol. Rosuvastatin làm tăng số lượng thụ thể LDL trên bề mặt tế bào ở gan, do vậy làm tăng hấp thu và dị hóa LDL và ức chế sự tổng hợp VLDL ở gan, vì vậy làm giảm các thành phần VLDL và LDL. Tác động dược lực: Rosuvastatin làm giảm nồng độ LDL-cholesterol, cholesterol toàn phần và triglyceride và làm tăng HDL-cholesterol. Thuốc cũng làm giảm...
  • Dopamine 40mg/ml

    2.800.000₫

    • Mã sản phẩm: SP706
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: DUNG DỊCH DÙNG ĐỂ TRUYỀN TĨNH MẠCH SAU KHI PHA LOÃNG Thành phần: Dopamine Hydrochloride USP 40 MG/ ML Đóng gói: Hộp 100 Ống x 5ml Mỗi ml chứa: Thuốc tiêm Dopamine HCL USP 40 mg/ml Chỉ định: - Chống sốc do nhồi máu cơ tim. - Chấn thương, nhiễm khuẩn huyết, phẫu thuật, suy thận & suy tim mạn mất bù. Thiểu niệu, vô niệu. - Hạ HA do giảm hiệu suất của tim. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần của thuốc. Tương tác thuốc: - Thận trọng khi dùng với thuốc gây mê, IMAO: butyrophenon, phenothiazin, guanetidin. - Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, reserpin. - Thuốc kích thích giao cảm, hormon tuyến giáp, kháng histamin, chẹn alpha & beta. Tác dụng phụ: Ngưng...
  • ADALAT LA 60MG

    380.000₫

    • Mã sản phẩm: SP702
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ADALAT LA 60MG Hiện Adalat 60mg hết hàng, Quý khách có thế đăng ký "Báo lại khi có hàng". Cảm ơn Thuốc điều trị đau thắt ngực, tăng huyết áp Thành phần: Nifedipine . Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Adalat: Đau thắt ngực ổn định mạn tính 1 viên x 3 lần/ngày, Đau thắt ngực do co thắt mạch 1 viên x 3 lần/ngày, Tăng huyết áp 1-2 viên x 3 lần/ngày, Cấp cứu tăng huyết áp liều duy nhất 1 viên, sau ½ giờ, có thể thêm 10 mg tùy mức huyết áp. Bệnh Raynaud 1-2 viên x 3 lần/ngày. Adalat Retard: Đau thắt ngực ổn định mạn tính 1 viên x 2 lần/ngày, Tăng huyết áp 1-2 viên x 2 lần/ngày, tối đa 3 viên/ngày....
  • ATORHASAN 10

    2.000₫

    • Mã sản phẩm: SP667
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC ATORHASAN 10 ĐÓNG GÓI: Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim THÀNH PHẦN: Atorvastatin ………………………………………… 10 mg Tá dược vừa đủ ………………………………… 1 viên ( Calcium carbonate, Lactose monohydrate, Prejel PA5, Avicel M101, Croscarmellose, Kollidon K30, Tween 80, Magnesium stearate, HPMC 615, HPMC 606, PEG 6000, Talc, Titanium dioxide ) DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim. CHỈ ĐỊNH: - Chứng tăng lipid máu nguyên phát, tăng lipid máu hỗn hợp, tăng cholesterol có tính chất gia đình dị hợp tử. - Tăng triglicerid máu, rối loạn beta lipoprotein máu, tăng cholesterol có tính chất gia đình đồng hợp tử. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG: - Bệnh nhân cần tuân thủ chế độ ăn kiêng, ít cholesterol...
  • LISIDIGAL 5 mg

    30.000₫

    • Mã sản phẩm: SP661
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC LISIDIGAL 5 MG Thành phần: Lisidigal 5mg. Đóng gói: 3 vỉ x 10 viên Chỉ định: Tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim cấp có huyết động học ổn định, điều trị bệnh thận do đái tháo đường. Liều dùng: Tăng HA khởi đầu 5-10 mg x 1 lần/ngày, duy trì 20 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng đến 40 mg tùy đáp ứng. Suy tim khởi đầu 2.5-5 mg/ngày, duy trì 10-20 mg/ngày Nhồi máu cơ tim cấp khởi đầu 5 mg trong vòng 24 giờ đầu sau khi nhồi máu cơ tim xảy ra, tiếp theo sau 24 giờ và 48 giờ dùng liều tương ứng 5 và 10 mg; duy trì 10 mg/ngày trong 6 tuần. Bệnh thận do đái tháo đường 10 mg x 1 ngày/lần,...
  • ATELEC 10

    950.000₫

    • Mã sản phẩm: SP596
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc ATELEC 10mg điều trị tăng huyết áp Thành phần: Cilnidipine. Đóng gói: 1 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Chỉ định: Tăng huyết áp. Liều dùng: Người lớn: 5-10 mg. Chỉnh liều theo tuổi và triệu chứng, có thể tăng đến 20 mg nếu chưa có đáp ứng đầy đủ. Người cao huyết áp nặng: dùng liều 10-20 mg đường uống, 1 lần/ngày sau bữa ăn sáng. Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Uống 1 lần/ngày sau bữa ăn sáng. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai, có khả năng đang mang thai. Thận trọng: Bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng, tiền sử phản ứng phụ nghiêm trọng với thuốc đối kháng Ca, cao tuổi, cho con bú (tránh dùng), lái xe/vận hành máy. Nếu cần ngừng...
  • CRESTOR 10MG

    17.000₫

    • Mã sản phẩm: SP586
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Crestor 10mg Hoạt chất: Rosuvastatin Chỉ định : Tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa) hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIb). Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử. Liều dùng: Liều khởi đầu khuyến cáo là Rosuvastatin 10mg, uống ngày 1 lần. Nếu cần có thể tăng liều lên 20mg sau 4 tuần. Việc tăng liều lên 40mg chỉ nên sử dụng cho các bệnh nhân tăng cholesterol máu nặng có nguy cơ cao về bệnh tim mạch (đặc biệt là các bệnh nhân tăng cholesterol máu gia đình) mà không đạt được mục tiêu điều trị ở liều 20mg và các bệnh nhân này cần phải được theo dõi thường xuyên. Cách dùng: Rosuvastatin có thể dùng bất cứ lúc nào trong ngày, trong hoặc xa bữa ăn. ...
  • UROKINASE GREEN CROSS 60000IU

    950.000₫

    • Mã sản phẩm: SP578
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT UROKINASE GREEN CROSS 60000IU Bột pha tiêm điều trị tắc nghẽn tĩnh mạch, động mạch ngoại biên. Thành phần: Urokinase. Đóng gói: 10 lọ/hộp - giá trên chỉ cho 1 lọ Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Tắc nghẽn tĩnh mạch-động mạch ngoại biên khởi đầu 4000 IU/phút trong 2-4 giờ hoặc đến khi phục hồi dòng chảy về phía trước, tiếp theo 1000-2000 IU/phút đến khi ly giải huyết khối hoàn toàn hoặc tối đa trong 48 giờ. Huyết khối tĩnh mạch sâu 120000-180000 IU/giờ trong khoảng thời gian dựa trên kết quả liệu pháp tan huyết khối trực tiếp qua ống thông chỉ dùng thuốc. Nhồi máu cơ tim cấp tiêm IV trong 30 phút 960000 IU hoặc truyền động mạch vành 480000-960000 IU (24000 IU/4 mL/phút). Tắc mạch phổi cấp khởi đầu 4400 IU/kg, truyền...
  • TRIATEC 5MG

    120.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3666
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: TRIATEC 5MG Thành phần: Ramipril Hàm lượng: 2mg -5mg Chỉ định: - Dùng riêng lẽ hay phối hợp với thiazide trong điều trị tăng huyết áp. - Phối hợp với thuốc lợi tiểu & digitalis trong điều trị suy tim ứ huyết không đáp ứng với các biện pháp khác. - Phòng ngừa sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân suy tim. Chống chỉ định: Quá mẫn với ramipril hoặc các thuốc ức chế men chuyển khác. Tương tác thuốc: Rượu, thuốc lợi tiểu & thuốc trị tăng huyết áp khác, NSAID, cyclosporine, thuốc lợi tiểu giữ kali, các thuốc chứa kali, estrogen, chất ức chế tủy, thuốc kích thích giao cảm. Tác dụng phụ: Chóng mặt, nhức đầu,. Chú ý đề phòng: Trẻ em, sơ sinh, người lớn tuổi, phụ nữ có thai...
  • NIFEHEXAL RETARD HASAN 20MG B/100V

    60.000₫

    • Mã sản phẩm: SP566
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NIFEHEXAL RETARD 20MG B/100V Thành phần: Nifedipine Hàm lượng: 20mg Chỉ định: - Cơn đau thắt ngực, cơn đau thắt ngực ổn định & không ổn định. - Các thể tăng HA nguyên phát & thứ phát. Chống chỉ định: Quá mẫn cảm với nifedipine. Choáng do tim, tình trạng tuần hoàn không ổn định, 8 ngày đầu sau nhồi máu cơ tim cấp, 3 tháng đầu của thai kỳ. Tương tác thuốc: Kiêng rượu. Thuốc ức chế men chuyển, lợi tiểu, nitrate, thuốc hướng tâm thần & Mg, chẹn b. Prazosine, digoxin, quinidine, cimetidine, coumarin, cyclosporin. Tác dụng phụ: - Nhẹ & thoáng qua: hạ HA, nhức đầu, mệt mỏi, nhịp nhanh, hồi hộp, đỏ mặt, nóng nảy. - Ðiều trị lâu: phù xuất hiện. - Liều cao có thể gây rối loạn tiêu hóa, ngứa, đau cơ, run...
  • MISENBO 62.5

    2.000.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3715
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC MISENBO Điệu trị tăng huyết áp động mạch phổi ( Nhóm I theo WHO) ở bệnh nhân có các triệu chứng nhóm III hoặc IV (WHO), để cải thiện khả năng luyện tập và làm giảm tỷ lệ trường hợp xấu về lâm sàng. Chống chỉ định: Mẫn cảm với Bosentan hay bất kỳ thành phần nào của thuốc Thành Phần Hoạt Chất: Bosentan monohydrat 64,541 mg -- Misenbo 62.5mg và Bosentan monohydrat 129 mg -- Misenbo 125mg Tá Dược: tinh bột ngô, Prejel PA5, Natri starch glycolat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Titan dioxid, Oxid sắt vang, Oxid sắt đỏ. Dược lực học Endothelin – 1 (ET – 1) là một hormon thần kinh tác dụng bởi sự gắn kết với thụ thể ETA và ETB ở nội bộ và cơ trơn mạch. Nồng độ ET – 1...
  • Somazina 500mg

    450.000₫

    • Mã sản phẩm: SP557
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC SOMAZINA DUNG DỊCH TIÊM 500 MG Dùng điều trị trong giai đoạn cấp của chấn thương sọ não nặng có rối loạn tri giác, dùng trong điều trị các tai biến mạch máu não Thành phần: Citicoline. Đóng gói: Hộp 5 ống 500mg/4ml Chỉ định: Đột quỵ thiếu máu não, xuất huyết não, phẫu thuật thần kinh & chấn thương sọ não. Sau đột quỵ & các di chứng chấn thương sọ não: rối loạn cảm giác, vận động; rối loạn nhận thức & các rối loạn thần kinh-tâm lý do bệnh thoái hóa hay tai biến mạch máu não. Liều dùng: Đường tiêm: 1000-2000 mg/ngày, IM/IV chậm (3-5 phút)/truyền tĩnh mạch nhỏ giọt (40-60 giọt/phút). Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng trương lực hệ đối giao cảm. Thận trọng: Khi xuất huyết nội...
  • Sintrom 4mg (XT)

    110.000₫

    • Mã sản phẩm: SP545
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT SINTROM 4MG Dạng thuốc: hộp 30 viên nén Thành phần, hàm lượng: Acenocoumarol:4mg Chỉ định(Dùng cho trường hợp) -Bệnh tim gây tắc mạch:dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van 2 lá, bệnh van nhân tạo -Nhồi máu cơ tim: dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch trong nhồi máu cơ tim biến chứng như huyết khối trên thành tim, rối loạn chức năng thất trái nặng, loạn động thất trái gây tắc mạch khi điều trị tiếp thay cho heparin. Dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim khi không dùng được aspirin. - Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi và dự phòng tái phát khi thay thế tiếp cho heparin. - Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi trong phẫu thuật khớp háng. - Dự phòng huyết...
  • ADALAT LA 30MG

    580.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3679
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Adalat LA 30 Thuốc Adalat LA 30 (Bayer) Khi nghĩ đến huyết áp là bệnh nhân có thể cao huyết áp, nhất là khi nghĩ đến thuốc giả. Do vậy Quý khách vui lòng giữ theo hộp vỉ vỏ khi dùng và nếu tốt nhất mua trực tiếp nhà thuốc tại 619 Lạc Long Quân, P. 10, Tân Bình hoặc 19 Yên Hoà, P. Yên Hoà, Hà Nội. Cảm ơn Dược lực học Nifedipine là thuốc đối kháng canci thuộc nhóm dihydropyridine, có tác dụng ức chế một cách chọn lọc, ở những nồng độ rất thấp, ion calci đi vào trong tế bào cơ tim và cơ trơn của mạch máu. Do ức chế trương lực động mạch theo cơ chế trên, nifedipine ngăn chặn sự co mạch, giảm sức kháng ngoại vi và giảm huyết áp. Tác...
  • MICARDIS 40MG

    330.000₫

    • Mã sản phẩm: SP522
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thuốc Micardis 40mg Hoạt chất thuoc: Telmisartan Liều dùng, cách dùng: Người lớn : Liều khuyến cáo là 40 mg ngày một lần. Một số bệnh nhân có thể chỉ cần dùng liều 20 mg ngày một lần. Trong trường hợp không đạt được mức huyết áp đề ra. liều telmisartan có thể tăng lên đến liều tối đa 80 mg ngày một lần. Ngoài ra, telmisaltan có thể sử dụng kết hợp với lợi tiểu loại thiazid như hydrochlorothiazide, được xem như có tác động giảm huyết áp cộng hưởng với telmisartan. Khi cân nhắc việc tăng liều, cần nhớ rằng tác động hạ huyết áp tối đa thường đạt được từ 4-8 tuần sau khi khởi đầu điều tri. Không cần chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận từ nhẹ đến trung bình. Telmisartan không bi tách khỏi máu bởi thẩm phân máu. Ở bệnh...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng