Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • PEPSANE

    150.000₫

    • Mã sản phẩm: SP747
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc PEPSANE DƯỢC ĐỘNG HỌC: Khi dùng liều cao hơn nhiều so với liều điều trị, gaiazulène được tìm thấy trong máu dưới dạng vết. CHỈ ĐỊNH: - Điều trị triệu chứng những cơn đau dạ dày. - Bảo vệ niêm mạc dạ dày khi dùng thuốc kích thích dạ dày. - Được sử dụng điều trị chứng trướng bụng đường ruột. LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG: Liều thông thường được khuyến cáo là 1 đến 2 gói, 2 đến 3 lần/ngày, uống trước bữa ăn hoặc khi có cơn đau. Pepsane không chứa đường do đó không chống chỉ định cho bệnh nhân tiểu đường.
  • NEXIUM 40MG

    165.000₫

    • Mã sản phẩm: SP718
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: BỘT PHA TIÊM NEXIUM 40MG - thuốc kháng acid, chống trào ngược và chống loét Thành phần: Esomeprazole. Đóng gói: 1 lọ/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Kháng tiết dịch vị khi liệu pháp uống không thích hợp: 20-40 mg, 1 lần/ngày. Viêm thực quản trào ngược: 40 mg, 1 lần/ngày. Triệu chứng bệnh trào ngược: 20 mg, 1 lần/ngày. Loét dạ dày do dùng NSAID: 20 mg, 1 lần/ngày. Dự phòng loét dạ dày & tá tràng do dùng NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ: 20 mg, 1 lần/ngày. Phòng tái xuất huyết do loét dạ dày hay loét tá tràng: Sau điều trị nội soi, truyền liều cao 80 mg trong khoảng 30 phút, tiếp theo truyền tĩnh mạch liên tục 8 mg/giờ trong 3 ngày (72...
  • Somatosan

    665.000₫

    • Mã sản phẩm: SP678
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC SOMATOSAN Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch. Đóng gói: Hộp 1 ống; Hộp 5 ống. Được sản xuất bởi BAG Health Care GmbH. Thành phần: Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate) 3mg/ống. Chỉ định: - Viêm tụy cấp - Xuất huyết tiêu hóa do vỡ tĩnh mạch thực quản - Dự phòng các biến chứng hậu phẫu sau khi phẫu thuật tụy tạng, tiêu hóa - Cháy máy khối u đường tiêu hóa Chống chỉ định: Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc và với những chất khác phụ thuộc chặt chẽ vào quan điểm hóa học Tương tác thuốc: Không phói hợp Somatosan với các dung dịch glucose hoặc fructose. Somatosan kéo dài tác dụng gây ngủ của bacbital và làm tăng tác dụng gây co giật...
  • GRAFORT

    8.000₫

    • Mã sản phẩm: SP650
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: GRAFORT Grafort là hỗn dịch điều trị các triệu chứng đau liên quan các bệnh thực quản, dạ dày & ruột, tiêu chảy cấp & mạn tính. DẠNG TRÌNH BÀY Hộp 20 gói x 20ml hỗn dịch uống THÀNH PHẦN Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa thuoc: Dioctahedral smectite (Diosmectite)………….3g CHỈ ĐỊNH Các triệu chứng đau có liên quan đến các bệnh dạ dày – thực quản và ruột Tiêu chảy cấp và mạn. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG Trẻ em: Dưới 6 tháng tuổi: 10ml x 2/ngày 6 tháng đến 5 tuổi: 10ml x 3/ngày Trên 5 tuổi: 20ml x 2-3 lần/ngày Người lớn: 20ml x 3-4 lần/ngày Trong tiêu chảy cấp, có thể khởi đầu điều trị với liều gấp đôi liều dùng thông thường. Nên uống sau bữa ăn đối với bệnh viêm thực quản và uống xa bữa ăn...
  • ACTAPULGITE 3G

    105.000₫

    • Mã sản phẩm: SP635
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ACTAPULGITE 3G Bột pha hỗn dịch uống điều trị triệu chứng các biểu hiện rối loạn chức năng ruột đặc biệt là tiêu chảy, chướng bụng Thành phần: Attapulgite Mormoiron hoạt hóa. Đóng gói: 30 gói/hộp Chỉ định: Điều trị triệu chứng các biểu hiện rối loạn chức năng ruột đặc biệt là tiêu chảy, chướng bụng. Liều dùng: Người lớn 2-3 gói/ngày. Trẻ > 10kg 2 gói/ngày. Cách dùng: Nên dùng lúc bụng đói: Nên dùng trước bữa ăn. Chống chỉ định: Các bệnh gây hẹp đường tiêu hóa. Thận trọng: Phình đại tràng hoặc giảm nhu động ruột. Hội chứng kém hấp thu glucose & galactose.
  • LOMAC-20

    3.000₫

    • Mã sản phẩm: SP628
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Lomac-20 Thành phần: Omeprazole Chỉ định: Liệt kê ở liều dùng Liều dùng: Loét tá tràng 20 mg/ngày trong 2-4 tuần, nặng 40 mg/ngày. Loét dạ dày, viêm thực quản thể trào ngược 20 mg/ngày trong 4-8 tuần, nặng 40 mg/ngày. H/c Zollinger-Ellisonkhởi đầu 60 mg/ngày, thời gian & liều tùy theo chỉ định lâm sàng, duy trì 20-120 mg/ngày. Liều > 80 mg/ngày chia làm 2 lần. Suy gan: 10-20 mg/ngày. Dạng tiêm: pha bột pha tiêm với 10 mL dung môi, tiêm IV chậm trong ít nhất 2.5 phút. Cách dùng: Uống trước bữa ăn Chống chỉ định: Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Thận trọng: Phải loại trừ khả năng ác tính trước khi dùng thuốc. Suy gan. Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ em. Phản ứng phụ: Hiếm:...
  • PENTASA SR TAB 500MG

    1.300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP625
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: PENTASA SR 500MG Chỉ định: Viêm ruột nhẹ, vừa và nặng. Thuốc đạn ít được dùng chữa viêm trực tràng. Thuốc thụt dùng cho viêm đại tràng. Liều dùng và cách dùng: Thuốc thụt bơm vào trực tràng, ngày một lần vào lúc đi ngủ, thuốc duy trì 8 giờ. Thuốc đạn dùng ngày 2 lần, mỗi lần kéo dài tác dụng từ 1 - 3 giờ. Viên giải phóng chậm thường dùng 3 lần/ ngày. Viên tác dụng kéo dài thường dùng 4 lần/ngày ở giai đoạn cấp. Tác dụng xuất hiện sau 3 - 21 ngày điều trị. Thuốc đạn cần 3 - 6 tuần, viên nang 8 tuần để đạt tác dụng tối đa. Tương tác thuốc: Đối với phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ về sử dụng Mesalamine trên thai phụ....
  • BAILUZYM

    2.900₫

    • Mã sản phẩm: SP565
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC BAILUZYM Thành phần: lactobacillus acidophilus Chỉ Định : Bổ sung vi khuẩn có lợi cho đường tiêu hóa và tăng cường khả năng miễn dịch trong trường hợp: tiêu chảy do NK, do kháng sinh và hóa trị liệu; viêm ruột cấp/mạn tính; rối loạn tiêu hóa (chướng bụng, đầy hơi, táo bón); rối loạn cân bằng vi sinh ruột do rượu, stress, du lịch; dự phòng các biến chứng đường tiêu hóa. Ðược chỉ định sử dụng khi sự cân bằng vi sinh ruột bị phá vỡ ví dụ tiêu chảy do dùng kháng sinh và hóa liệu pháp, lên men bất thường ở ruột, rượu, stress, nhiễm trùng. Táo bón, trướng bụng, rối loạn tiêu hóa. Chống Chỉ Định: Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Tương Tác Thuốc: Thuốc có thể ngăn cản...
  • PARIET 20MG

    310.000₫

    • Mã sản phẩm: SP561
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT PARIET 20MG Thành phần: Rabeprazole Sodium Chỉ Định: Loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison. Liều Dùng: Người lớn 10 mg ngày 1 lần, có thể tăng lên 20 mg ngày 1 lần tùy theo mức độ bệnh. Thời gian điều trị: loét tá tràng 4-8 tuần, loét dạ dày & viêm thực quản hồi lưu: 6-12 tuần. Chống Chỉ Định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Tương tác thuốc: Làm tăng nồng độ digoxin trong máu. Có thể kéo dài chuyển hóa & bài tiết phenytoin. Thận Trọng: Phải loại trừ khả năng ác tính của loét dạ dày. Phụ nữ có thai & cho con bú. Suy gan. Người lớn tuổi. Phản Ứng Có Hại: Đôi khi: nổi mẩn, mề đay, thay đổi huyết học,...
  • ALUMINIUM PHOSPHAT GEL

    45.000₫

    • Mã sản phẩm: SP532
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Aluminium Phosphat Gel Stada Quy cách: Gói 20g, hộp 20 gói Thành phần: Mỗi gói 20 g chứa: Gel nhôm phosphat 20% 12,38 g Tá dược vừa đủ 1 gói Chỉ định: Viêm thực quản, viêm loét dạ dày, tá tràng cấp và mãn tính, chứng rối loạn tiêu hóa: chứng khó tiêu, ợ chua, nóng rát đường tiêu hóa, tăng acid dịch vị trong thời kỳ thai nghén. Sự khó chịu dạ dày do những thuốc khác, sau khi kết thúc ăn kiêng hoặc lạm dụng nicotin, cà phê, chất ngọt, hoặc những thực phẩm nhiều gia vị. Các biến chứng của sa ruột, viêm ruột (Morbus Crohn). Chống chỉ định: Quá mẫn với nhôm hoặc các chế phẩm chứa nhôm. Tác dụng phụ: Có thể gây táo bón, nhất là đối với bệnh...
  • RECTIOFAR

    100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP519
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT Nhà sản xuất: Pharmedic Thành phần: Glycerin 59.53 g/100 mL. Phân loại: Thuốc nhuận trường, thuốc xổ (Laxatives, Purgatives) Trình bày và đóng gói: Rectiofar 59.53 g/100 mL x 10 ống x 3 mL Rectiofar 59.53 g/100 mL x 60 ống x 3 mL Rectiofar 59.53 g/100 mL x 10 ống x 5 mL Rectiofar 59.53 g/100 mL x 40 ống x 5 mL
  • NEXIUM MUPS 40MG

    26.000₫

    • Mã sản phẩm: SP477
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEXIUM MUPS 40MG NEXIUM MUPS 40MG thuốc kháng acid, chống trào ngược và chống loét Thành phần thuoc: Esomeprazole. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: xem chi tiết phần Liều dùng cho từng nhóm tuổi khác nhau Liều dùng: Người lớn & trẻ vị thành niên ≥ 12t.: Viêm xước thực quản do trào ngược: 40 mg, 1 lần/ngày trong 4 tuần. Nên điều trị thêm 4 tuần nữa cho bệnh nhân viêm thực quản chưa được chữa lành hay vẫn có triệu chứng dai dẳng. Phòng tái phát viêm thực quản đã chữa lành: duy trì 20 mg, 1 lần/ngày. Triệu chứng trào ngược dạ dày-thực quản (GERD) & duy trì: 20 mg, 1 lần/ngày ở bệnh nhân không bị viêm thực quản. Người lớn: Chữa lành loét tá tràng có nhiễm Helicobacter pylori: Nexium 20 mg, amoxicillin 1...
  • GAVISCON SUSPENSION B/24 SAC X 10ML

    6.000₫

    • Mã sản phẩm: SP473
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC GAVISCON ĐIỀU TRỊ TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY - THỰC QUẢN Thuốc đóng dạng gói để pha uống CHỈ ĐỊNH Điều trị các triệu chứng của trào ngược dạ dày-thực quản như ợ nóng, khó tiêu và ợ chua liên quan đến sự trào ngược như sau bữa ăn, hoặc trong khi mang thai, hoặc trên những bệnh nhân có các triệu chứng liên quan với viêm thực quản do trào ngược. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG Hỗn dịch uống thuoc: Lắc kỹ trước khi dùng. Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 10-20 ml (2-4 muỗng đầy 5ml) hoặc 1-2 gói,(sau 3 bữa ăn và lúc đi ngủ hoặc theo hướng dẫn). Trẻ em 6-12 tuổi:...
  • LIBRAX 5MG

    320.000₫

    • Mã sản phẩm: SP462
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: LIBRAX 5MG/2.5MG Thuốc giảm đau viêm loét dạ dày tá tràng, tăng tiết & co thắt ống tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa do thần kinh, rối loạn vận động bài tiết mật Thành phần: Clidinium Br 2.5 mg, Chlordiazepoxide 5 mg. Đóng gói: Hộp 100 viên Chỉ định: Giảm đau viêm loét dạ dày tá tràng, tăng tiết & co thắt ống tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa do thần kinh, rối loạn vận động bài tiết mật, h/c đại tràng kích thích hoặc co thắt viêm đại tràng, tiêu chảy rối loạn vận động & co thắt niêu quản, bàng quang kích thích, đái dầm thông kinh Liều dùng: 2-4 viên/ngày, nuốt với ít nước, uống trong khi ăn, khi đi ngủ hay khi có cơn đau. Giảm liều dần để ngưng thuốc. Dùng ngắn...
  • Nexium Sac 10mg

    670.000₫

    • Mã sản phẩm: SP440
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Nexium Sac 10mg Thành phần: Cho 1 gói Esomeprazole 10 mg (dưới dạng magnesium trihydrate) Chỉ định: Nexium hỗn dịch uống được chỉ định chính cho điều trị GERD ở trẻ em từ 1-11 tuổi. Bệnh trào ngược dạ dày-thực quản (GERD) - Điều trị viêm xước thực quản do trào ngược - Điều trị dài hạn cho bệnh nhân viêm thực quản đã chữa lành để phòng ngừa tái phát - Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày-thực quản (GERD) Nexium hỗn dịch uống cũng có thể dùng được cho những bệnh nhân nuốt khó dịch phân tán của viên nén Nexium kháng dịch dạ dày. Đối với những chỉ định cho những bệnh nhân từ 12 tuổi trở lên xin xem thông tin kê toa của Nexium viên nén kháng dịch dạ dày. Chống chỉ định: Quá mẫn với...
  • COLITIS

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: SP434
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT Thuốc Colitis trị viêm đại tràng cấp và mãn tính do trực khuẩn lỵ, ký sinh trùng amip với các triệu chứng mót rặn, đau bụng âm ỉ. Thành phần: - Nha đảm tử (Fructus Bruceae): 30mg - Berberin hydroclorid: 63mg - Cao Mộc hương ( Extractum Saussureae): 150mg - Cao Tỏi (Extractum Allium): 220mg - Cát căn (Radix Puerariae): 370mg -Tá dược( Aerosil, Talc, Magnesi stearat, PEG 6000, Eudragit L100, Titan dioxyd, màu sunset yellow) vừa đủ 1 viên Chỉ định: - Viêm đại tràng cấp và mãn tính do trực khuẩn lỵ, ký sinh trùng amip với các triệu chứng mót rặn, đau bụng âm ỉ, rối loạn tiêu hóa kéo dài, đầy bụng, ăn khó tiêu, sôi bụng, ợ hơi, tiêu chảy, táo bón, kiết lỵ. - Rối loạn chức năng...
  • Novagast B/24 gói

    4.717₫

    • Mã sản phẩm: SP13
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Novagast - hỗ trợ điều trị dạ dày Có nhiều khách hàng hỏi Novagast là thực phẩm chức năng hay thuốc. Chúng tôi khẳng định đây là thực phẩm chức năng nghiêm túc (với hàm nghĩa không quảng cáo quá mức tác dụng) Bao tử (dạ dày) khi tiêu hóa phải tiết acid để tiêu hóa thức ăn. Tuy nhiên acid, nhất là khi dịch vị dạ dày tiết quá nhiều, chẳng hạn do căng thẳng lo lắng, ăn uống thất thường, acid này sẽ gây đau thượng vị hoặc đầy hơi hoặc căng bụng hay tệ hại hơn là bị viêm loát dạ dày (bao tử) Để trung hòa bớt acid dư thừa đồng thời tráng một lớp phủ lên vết loét bằng gen sinh học Novagast. Novagast được bào chế theo công nghê tiên tiến với thành phần thiên nhiên chiết xuất từ...
  • Ampelop

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP30
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: AMPELOP Thành phần: Mỗi viên chứa: Cao chè dây ... 625 mg Tá dược (Tinh bột, Magnesi stearat, Talc) ... vừa đủ Tác dụng: Thuốc có tác dụng: - Tiệt trừ xoắn khuẩn Helicobacter Pylori, tác nhân chính gây bệnh viêm loét dạ dày, hành tá tràng. - Giảm tiết acid dịch vị, làm liền sẹo nhanh vết loét dạ dày, hành tá tràng. - Chống viêm, giảm đau dạ dày. - An thần. Chỉ định: Trị viêm loét dạ dày - hành tá tràng. Liều dùng-cách dùng: Phác đồ điều trị đơn độc: Uống 2 viên/lần x 3 lần/ngày, sau bữa ăn. Đợt điều trị 30 ngày liên tục. Phác đồ điều trị làm tăng hiệu lực diệt Helicobacter Pylori, hạn chế tái phát Điều trị liên tục trong 30 ngày kết hợp với kháng sinh
  • Esomeprazol 20 mg STADA

    77.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3729
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Esomeprazol STADA 20 mg STADA Đóng gói: Vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ Thành phần: Mỗi viên nang chứa Esomeprazol (vi hạt) 20 mg Chỉ định: Hội chứng trào ngược dạ dày - thực quản. Bệnh loét dạ dày - tá tràng. Diệt Helicobacter pylori trong bệnh loét tá tràng và ngăn ngừa nguy cơ tái phát ở bệnh nhân loét tá tràng nhiễm Helicobacter pylori. Phòng ngừa và điều trị loét dạ dày - tá tràng gây ra do thuốc kháng viêm không steroid. Chống chỉ định: Bệnh nhân quá mẫn với esomeprazol, các dẫn chất benzimidazol hay bất cứ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ có thai 3 tháng đầu. Tác dụng phụ: Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, các phản ứng nhạy cảm như sốt, phù, quá mẫn/sốc, giảm natri...
  • Foncitril 4000

    17.000₫

    • Mã sản phẩm: SP39
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc FONCITRIL 4000 Thành phần: Cho 1 gói định liều 10g. Acid citric mônhydrat ……………1,300 g Tương đương lượng acid citric khan …..1,189 g Citrat monokali khan …………………...1,73 g Citrat mononatri khan …………………..1,845 g Tá dược: Sodium saccharin, nước cốt cam đậm đặc, tinh dầu cam ngọt, tinh dầu quít, chất tạo màu vàng cam S (E 11o), saccharose. Dạng bào chế của thuốc: Bột cốm. Quy cách đóng gói: Hộp 30 gói định liều 10 g. Chỉ định: Tạo thuận lợi cho kiềm hóa nước tiểu để điều trị và phòng ngừa sỏi niệu dạng urat và dạng cystin. Sử dụng như tác nhân kiềm hóa trong điều trị thải acid uric và hủy acid uric. Phòng ngừa toan chuyển hóa. Liều dùng, cách dùng, đường dùng: Thuốc này chỉ dùng cho người lớn Liều tấn công 3 đến 4 gói mỗi...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng