Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • Amaryl 1mg

    65.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3991
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Amaryl 1mg Thuốc Amaryl 1 mg viên nén chỉ định đái tháo đường type 2 (không phụ thuộc insulin). Thành phần : Glimepiride 1 mg Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Chỉ định: Ðiều trị kết hợp với chế độ ăn & luyện tập nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 không phụ thuộc Insulin. Chống chỉ định: Đái tháo đường týp 1. Nhiễm toan-kêton do đái tháo đường. Tiền hôn mê hay hôn mê do đái tháo đường. Suy thận hoặc suy gan nặng. Dị ứng với thành phần thuốc, với sulfamide, sulfonylurea khác. Có thai hoặc cho con bú. Liều dùng: Liều ban đầu thường dùng 1 mg x 1 lần/ngày. Nếu cần, tăng liều từ từ: cách 1-2 tuần theo thang liều sau: 1 mg, 2 mg, 3 mg, 4 mg,...
  • Kalbenox 40

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3898
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Kalbenox 40 (thuốc thay thế được Lovenox) Thuốc Kalbenox 40 sản xuất tại Ấn Độ, hoạt chất tương đương Lovenox nên có thể thay thế được Lovenox (đặc biệt khi thuốc Lovenox hết hàng) Thành phần: Enoxaparin Chỉ định: Liệt kê ở Liều dùng Liều dùng: Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu ở bệnh nhân nội khoa: SC 40 mg x 1 lần/ngày, trung bình 10 ngày hay đến khi bệnh nhân có thể đi lại được. Dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu ở bệnh nhân ngoại khoa: phẫu thuật tổng quát: SC 20 mg x 1 lần/ngày, phẫu thuật chỉnh hình: SC 40 mg x 1 lần/ngày, trung bình 10 ngày hay đến khi bệnh nhân có thể đi lại được. Ngăn ngừa huyết khối ngoài cơ thể khi chạy thận nhân...
  • Glucophage 850 -B/100V

    340.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3781
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Glucophage 850 Thuốc điều trị đái tháo đường týp II Thành phần : Metformin HCl 500 mg, 850 mg, 1000 mg. Đóng gói: 100 viên/hộp Chỉ định: Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Ở người lớn: đơn trị liệu hay kết hợp thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác hoặc insulin. Ở trẻ em từ 10 tuổi và thanh thiếu niên: đơn trị liệu hay kết hợp insulin. Liều dùng: 500 mg hoặc 850 mg x 1 lần/ngày (trẻ ≥ 10t., thiếu niên) hoặc x 2-3 lần/ngày (người lớn). Tối đa 2 g/ngày (trẻ em) hoặc 3 g/ngày (người lớn) chia 2-3 lần. Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Nuốt viên thuốc, không...
  • Glucophage 500

    87.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3783
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Gluophage 500mg GLUCOPHAGE 500MG điều trị đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Thuốc điều trị đái tháo đường týp II Thành phần thuoc: Metformin HCl 500 mg Đóng gói: hộp 50 viên Chỉ định: Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Ở người lớn: đơn trị liệu hay kết hợp thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác hoặc insulin. Ở trẻ em từ 10 tuổi và thanh thiếu niên: đơn trị liệu hay kết hợp insulin. Liều dùng: 500 mg hoặc 850 mg x 1 lần/ngày (trẻ ≥ 10t., thiếu niên)...
  • NOVORAPID FLEXPEN 100U/ML 3ML

    1.350.000₫

    • Mã sản phẩm: SP757
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Bút tiêm tiểu đường NOVORAPID FLEXPEN 100U/ML 3ML Đóng sẵn thuốc điều trị đái tháo đường ở người lớn, thiếu niên và trẻ 2-17t. Thành phần : Insulin aspart. Đóng gói: 5 bút tiêm/hộp Chỉ định: Đái tháo đường ở người lớn, thiếu niên và trẻ 2-17t. Liều dùng: Kết hợp insulin tác dụng trung gian/kéo dài. Tiêm SC (vùng thành bụng, đùi, phần trên cánh tay, vùng cơ delta hoặc vùng mông) hoặc truyền insulin dưới da liên tục (vùng thành bụng) hoặc truyền tĩnh mạch. Thay đổi vị trí tiêm trong vùng tiêm. 0.5-1.0 U/kg/ngày, ít nhất 1 lần/ngày, nên dùng ngay trước bữa ăn hoặc khi cần ngay sau khi ăn. Bệnh nhân cao tuổi hay suy thận/gan hoặc chuyển từ sản phẩm insulin khác: chỉnh liều. Không nên trộn bất kỳ sản phẩm insulin nào khác khi sử dụng bơm truyền insulin. ...
  • Perglim M-2

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: SP731
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiểu đường Perglim M-2 THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa : Glimepiride USP .............................................. 2 mg Metformin hydrocloride BP.............................. 500 mg (dạng phóng thích chậm) Màu: Oxyd sắt vàng, Titan dioxyd CHỈ ĐỊNH: Tiểu đường không phụ thuộc insulin (tiểu đường type II) ở bệnh nhân trên 18 tuổi, khi chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân không kiểm soát được đường huyết. Điều trị thay thế ở những bệnh nhân tiểu đường đã điều trị ổn định với Glimepiride (1-2 mg) và Metformin (500 mg dạng phóng thích chậm). LIỀU LƯỢNG – CÁCH DÙNG: Glimepiride 1mg/ Metformin hydrocloride 500mg: Uống 1 – 2 viên/ lần/ ngày, tối đa 3 viên/ ngày hoặc theo sự chỉ định của thầy thuốc. Glimepiride 2mg/ Metformin hydrocloride 500mg: Uống 1 viên/ ngày hoặc theo sự chỉ định của thầy thuốc. ...
  • HARNAL OCAS

    465.000₫

    • Mã sản phẩm: SP714
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc HARNAL OCAS do Astellas sản xuất. Thuốc có thành phần chính là Tamsulosin HCl, được dùng để chỉ định (dùng chữa) triệu chứng đường tiểu dưới (LUTS) liên quan tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (BPH) Liều dùng: Sử dụng cho bệnh nhân nam (bệnh nhân nữ không có tuyến tiền liệt), bó tay người viết công dụng của thuốc. 1 viên/ngày. Nếu có suy thận, suy gan nhẹ-trung bình không cần chỉnh liều. Không chỉ định ở trẻ em. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no thuoc: Dùng không phụ thuộc thức ăn. Nuốt cả viên, không được nghiền/nhai. Chống chỉ định: Quá mẫn với tamsulosin hydrochloride bao gồm phù mạch do thuốc, quá mẫn với thành phần tá dược. Tiền sử hạ huyết áp thế đứng. Suy gan...
  • HUMALOG KWIKPEN 100U/MLx3ML

    1.260.000₫

    • Mã sản phẩm: SP680
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: HUMALOG KWIKPEN Chỉ định: Đái tháo đường cần insulin để duy trì sự ổn định nội môi glucose bình thường. Liều dùng: được quyết định bởi bác sỹ có kinh nghiệm về nhu cầu chuyển hóa của bệnh nhân, thói quen ăn uống, và các thói quen sinh hoạt khác. Quá Liều: Xem thông tin quá liều của Humalog Kwikpen 100U/ML để xử trí khi sử dụng quá liều. Cách dùng Tiêm dưới da. Chống chỉ định : Quá mẫn với insulin lispro hay với bất kỳ thành phần nào của tá dược (metacresol). Hạ đường huyết. Thận Trọng: Khi dùng chung thiazolidinediones ở bệnh nhân bị bệnh tim, khi phối hợp pioglitazone ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ phát triển bệnh lý tim mạch. Trẻ em dưới...
  • JANUMET 50MG/1000MG TAB 28'S

    330.000₫

    • Mã sản phẩm: SP665
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: JANUMET 50MG/1000MG Thuốc hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể chất để cải thiện kiểm soát đường huyết. Thành phần: Mỗi viên 50/1000: Sitagliptin 50 mg, metformin hydrochloride 1000 mg. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể lực để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2: (a) Đang đơn trị metformin/sitagliptin hoặc đã kết hợp sitaglitin & metformin nhưng chưa kiểm soát được đường huyết thích đáng, (b) Kết hợp sulfonylurea nếu chưa kiểm soát thích đáng đường huyết với bất kỳ 2 trong 3 thuốc metformin, sitagliptin hoặc sulfonylurea, (c) Kết hợp chất chủ vận PPARγ (nhóm thiazolidinediones) nếu chưa kiểm soát thích đáng đường huyết với bất kỳ 2 trong 3 thuốc metformin, sitagliptin hoặc chất chủ vận PPARγ, (d) Kết hợp insulin. ...
  • JANUVIA 50MG

    515.000₫

    • Mã sản phẩm: SP629
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: JANUVIA 50MG Thuốc hỗ trợ chế độ ăn kiêng & vận động thể lực điều trị đái tháo đường týp 2 Thành phần: Sitagliptin. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Hỗ trợ chế độ ăn kiêng & vận động thể lực điều trị đái tháo đường týp 2, có thể kết hợp metformin để đạt hiệu quả điều trị tốt hơn. Có thể kết hợp metformin/sulfamid/chất chủ vận PPARy (hoặc kết hợp metformin & sulfamid hay metformin & chất chủ vận PPARy) khi đơn trị các thuốc này (hoặc hai thuốc này) cùng chế độ ăn kiêng & vận động thể lực không kiểm soát được đường huyết thích đáng. Có thể kết hợp insulin (cùng/không cùng metformin). Liều dùng: 1 viên 100 mg x 1 lần/ngày....
  • GALVUS MET 50MG/1000MG

    580.000₫

    • Mã sản phẩm: SP615
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: GALVUS MET 50MG/1000MG Thuốc bổ trợ chế độ ăn và luyện tập để cải thiện đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 không kiểm soát được đường huyết Thành phần: Mỗi viên 50mg/1000mg: Vildagliptin 50 mg, metformin HCl 1000 mg. Đóng gói: 60 viên/hộp Chỉ định: Bổ trợ chế độ ăn và luyện tập để cải thiện đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 không kiểm soát được đường huyết đạt yêu cầu khi dùng metformin hoặc đang điều trị phối hợp các viên vildagliptin và metformin riêng rẽ. Liều dùng: Tối đa 100 mg vildagliptin/ngày. Liều khởi đầu của GalvusMet dựa vào chế độ hiện dùng Vildagliptin và/hoặc Metformin hydrochlorid của bệnh nhân. Dựa vào liều Metformin hydrochlorid đang dùng cho bệnh nhân, GalvusMet có thể khởi đầu bằng viên có hàm...
  • Hết hàng
    LOVENOX 60MG/0,6ML
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    LOVENOX 60MG/0,6ML

    245.000₫

    • Mã sản phẩm: SP580
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chưa có mô tả cho sản phẩm này
  • DH- Metglu 850

    40.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3792
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC DH- METGLU- Thuốc Trị Tiểu Đường Thành phần: Metformin hydrochlorid Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 15 viên nén bao phim. Chỉ định: Đái tháo đường type 2 khi chế độ ăn kiêng và luyện tập không hiệu quả. Phối hợp insulin để trị đái tháo đường type 1, 2 đặc biệt ở bệnh nhân đề kháng insulin. Có thể kết hợp với Metformin & sulfonylurea khi chế độ ăn và dùng Metformin hay sulfonylurea đơn thuần không kiểm soát hiệu quả glucose huyết. Liều dùng: Viên 500 mg: 500 mg/ngày, uống vào bữa ăn sáng; tối đa 2500 mg/ngày, chia 2 – 3 lần, uống vào các bữa ăn. Viên 850 mg: 850 mg/ngày, uống vào bữa ăn sáng; tối đa 2550 mg/ngày, chia 2 – 3 lần, uống vào các bữa...
  • GLUCOPHAGE XR 1000MG

    142.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3777
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT GLUCOPHAGE XR 1000MG Thuốc điều trị đái tháo đường týp II Thành phần: Metformin HCl 500 mg, 750 mg, 1000 mg. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Dùng như đơn trị liệu hay phối hợp thuốc trị đái tháo đường đường uống khác, hoặc insulin. Liều dùng: (a) 500 mg x 1 lần/ngày, tăng khoảng 500 mg mỗi tuần đến tối đa 2000 mg x 1 lần/ngày. Có thể 1000 mg x 2 lần/ngày nếu không đạt kiểm soát với liều 2000 mg. (b) 750 mg x 1 lần ngày, nên dùng liều tương đương liều hằng ngày của metformin (dạng phóng thích tức thì/kéo dài), tối đa 1500 mg/ngày. (c) 1000...
  • GLUCOBAY 100MG

    480.000₫

    • Mã sản phẩm: SP543
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: GLUCOBAY 100MG Thuốc điều trị kết hợp chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân tiểu đường Thành phần: Acarbose (chất ức chế men α-glucosidase). Đóng gói: 100 viên/hộp Chỉ định: Điều trị kết hợp chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân tiểu đường. Phòng ngừa khởi phát đái tháo đường type 2 ở người rối loạn dung nạp đường, kết hợp chế độ ăn kiêng & tập thể dục. Liều dùng: Khởi đầu 50 mg x 3 lần/ngày, tiếp theo 100 mg x 3 lần/ngày. Tối đa 200 mg x 3 lần/ngày. Chỉnh liều theo đáp ứng & dung nạp. Chưa đáp ứng: tăng liều sau 4-8 tuần. Nếu kiệt sức dù tuân thủ nghiêm ngặt chế độ ăn kiêng: không tăng liều nữa, có thể cần giảm liều. Trung bình 300 mg/ngày. Phòng tiểu đường type 2 ở bệnh nhân rối...
  • JANUMET 50MG/850MG

    310.000₫

    • Mã sản phẩm: SP539
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: JANUMET 50MG/850MG - thuốc hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể chất để cải thiện kiểm soát đường huyết. Thành phần: Mỗi viên 50/850: Sitagliptin 50 mg, metformin hydrochloride 850 mg Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Hỗ trợ chế độ ăn kiêng và vận động thể lực để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2: (a) Đang đơn trị metformin/sitagliptin hoặc đã kết hợp sitaglitin & metformin nhưng chưa kiểm soát được đường huyết thích đáng, (b) Kết hợp sulfonylurea nếu chưa kiểm soát thích đáng đường huyết với bất kỳ 2 trong 3 thuốc metformin, sitagliptin hoặc sulfonylurea, (c) Kết hợp chất chủ vận PPARγ (nhóm thiazolidinediones) nếu chưa kiểm soát thích đáng đường huyết với bất kỳ 2 trong 3 thuốc metformin, sitagliptin hoặc chất chủ vận PPARγ, (d) Kết hợp insulin. Liều dùng: Tối đa...
  • GALVUS 50MG

    245.000₫

    • Mã sản phẩm: SP537
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thuốc Galvus 50 mg Viên nén trị tiểu đường Thành phần: Một viên nén Galvus chứa 50mg vildagliptin + tá dược vừa đủ. Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén Chỉ định: Phối hợp metformin, sulphonylurea, hoặc insulin khi chế độ ăn uống, tập luyện và chỉ 1 thuốc điều trị đái tháo đường không đủ hiệu quả kiểm soát đường huyết. Phối hợp thiazolidindione (TZD) khi không dung nạp hoặc CCĐ phác đồ phối hợp hàng đầu đang khuyến cáo. Liều dùng: 50 hoặc 100 mg (phối hợp metformin, TZD hoặc insulin) mỗi ngày. Liều 50 mg: uống buổi sáng. Liều 100 mg: chia đều 2 lần (sáng, tối). Phối hợp sulphonylurea: 50 mg, buổi sáng. Suy thận nhẹ: Không cần chỉnh liều. Suy thận trung bình-nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD phải thẩm tách máu):50 mg, 1 lần/ngày. Suy gan (ALT/AST...
  • APIDRA SOLOSTAR 300IU/ML B/5X3ML

    1.200.000₫

    • Mã sản phẩm: SP525
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Apidra SoloStar Apidra Solostar 100 IU/mL dùng điều trị đái tháo dường, cần điều trị Insulin cho cả người lớn, thiếu niên và trẻ em từ 6 tuổi trở lên. Apridra Solostar 100IU/mL có thành phần chính là Insulin glulisine. Đóng gói: Bút tiêm Apidra Solostar bơm sẵn insulin 100 IU/mL, hộp 5 bút x 3 mL, lưu ý nếu bán lẻ giá sẽ cao hơn so với bán nguyên hộp / số lượng cây Chỉ định: Thuốc dùng cho người lớn, thiếu niên & trẻ em ≥ 6t. bị đái tháo đường cần điều trị insulin Liều dùng: Tiêm 0-15 phút trước hoặc sau bữa ăn. Nên dùng phác đồ phối hợp insulin tác dụng dài/trung bình & có thể dùng chung thuốc uống hạ đường huyết. Liều được chỉnh cho từng người. Tiêm dưới da thành bụng, đùi/vai hoặc tiêm truyền liên...
  • KOMBOGLYZE XR 5MG/1000MG

    630.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3787
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: KOMBOGLYZE XR 5MG/1000MG Thuốc điều trị đái tháo đường Thành phần: Mỗi viên 5/1000: Saxagliptin 5 mg, metformin HCl 1000 mg. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Hỗ trợ chế độ ăn kiêng và luyện tập nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân ≥ 18 tuổi bị đái tháo đường týp 2 không kiểm soát tốt sau khi dùng liều tối đa có thể dung nạp của metformin hoặc đang điều trị phối hợp saxagliptin và metformin dạng viên nén chứa hoạt chất riêng biệt. Liều dùng: Uống ngày 1 lần vào bữa ăn tối, chỉnh liều dần để giảm tác dụng phụ trên đường tiêu hóa. Bệnh nhân cần 5mg saxagliptin và chưa điều trị với metformin: khởi đầu 1 viên 5/500. Bệnh nhân đang điều trị với metformin: chọn viên có hàm lượng metformin tương đương liều metformin đang điều trị...
  • HUMULIN 70/30 INJ 100IU 10ML B/1

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: SP479
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT HUMULIN 70/30 INJ 100IU 10ML B/1 Thành phần: Dạng cartridge 100 UI/mL Cho 1 mL Human Insulin 100 UI M-cresol chưng cất 1,6 mg Glycerol 16 mg Phenol 0,65 mg Protamine sulphate (xấp xỉ) 0,244 mg Dibasic sodium phosphate (heptahydrate) 3,78 mg Oxide kẽm vđ để cho tổng hàm lượng Zn2+ là 40 mg Nước pha tiêm vđ 1 mL Chỉ định: - Dùng cho bệnh nhân tiểu đường có nhu cầu insulin để duy trì sự ổn định đường huyết. - Kiểm soát ban đầu bệnh tiểu đường và tiểu đường lúc có thai. Chống chỉ định Humulin R, Humulin N, Humulin L, Humulin M3 (30/70) và Humulin 70/30 chống chỉ định dùng trong trường hợp có hạ đường huyết. Dị ứng với các thành phần của...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng