Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • Biofazolin Actavis

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3954
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Biofazolin (Actavis) Biofazolin thuộc nhóm thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm Dạng bào chế: Bột pha tiêm Đóng gói: Hộp 1 lọ Thành phần: Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g Chỉ định : Nhiễm trùng do các chủng nhạy cảm ở miệng, tai-mũi-họng, phế quản-phổi, tiết niệu-sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm nội tâm mạc, ngoài da, thanh mạc, xương khớp. Liều lượng - cách dùng: Tiêm bắp. Tiêm IV chậm, hoặc tiêm truyền IV. Người lớn: 0,5-1g/8-12 giờ. Trẻ em: 25-50mg/kg/24 giờ. Chống chỉ định : Quá mẫn với cephalosporin. Dạng tiêm bắp: quá mẫn với lidocain, trẻ < 30 tháng. Thận trọng với người suy thận và có tiền sử dị ứng với penicillin Thận trọng lúc dùng : Quá mẫn với penicillin. Suy thận: chỉnh liều theo Clcr. Có thai & cho con bú. Tương tác thuốc : Phối...
  • Amoksiklav 625mg

    95.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3935
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Amoksiklav 625 mg Dược chất chính: Amoxicillin và Clavulanic Acid Điều trị viêm tai giữa, viêm amiđan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm phế quản, viêm xoang và viêm phổi. Thuốc cũng được dùng để điều trị nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu. Thuốc có thể gây ra các phản ứng dị ứng nghiêm trọng, bao gồm sốc phản vệ, có thể dẫn đến tử vong; gây phát triển quá mức C. difficile, dẫn đến tiêu chảy. CHỈ ĐỊNH Điều trị viêm tai giữa, viêm amiđan, viêm họng, viêm thanh quản, viêm phế quản, viêm xoang và viêm phổi. Thuốc cũng được dùng để điều trị nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Bệnh nhân mẫn cảm với Amoxicillin, axít Clavulanic và kháng sinh nhóm Penicillin. Bệnh nhân có tiền sử vàng da ứ mật /...
  • ZINACEF

    42.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3930
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Zinacef 750mg THÀNH PHẦN Céfuroxime sodique tính theo céfuroxime 750 mg (Na) (38,62 mg) CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH Nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mãn, dãn phế quản bội nhiễm, viêm phổi do vi trùng, abcès phổi và nhiễm trùng phổi hậu phẫu. Nhiễm trùng tai mũi họng: viêm xoang, viêm amidan và viêm họng. Nhiễm trùng đường tiểu: viêm thận-bể thận cấp và mãn, viêm bàng quang và nhiễm trùng niệu không có triệu chứng. Nhiễm trùng mô mềm như viêm tế bào, viêm quầng, viêm phúc mạc và nhiễm trùng vết thương. Nhiễm trùng xương và khớp: viêm cơ xương và viêm khớp nhiễm khuẩn. Nhiễm trùng sản phụ khoa: các bệnh viêm vùng chậu. Bệnh lậu, đặc biệt khi pénicilline không thích hợp. Các nhiễm trùng khác bao gồm nhiễm trùng huyết và viêm màng não. Dự phòng...
  • Ulceron

    45.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3929
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc ULCERON Thành phần Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri) 40mg Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ Sản xuất bởi doanh nghiệp: Anfarm hellas S.A Chỉ định Cefoperazon được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn Gram âm, Gram dương nhạy cảm và các vi khuẩn đã kháng các kháng sinh beta – lactam khác. Cefoperazon được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn sau: Chủ yếu là các nhiễm khuẩn đường mật, đường hô hấp trên và dưới, da và mô mềm, xương khớp, thận và đường tiết niệu, viêm vùng chậu và nhiễm khuẩn sản phụ khoa, viêm phúc mạc và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng; nhiễm khuẩn huyết, bệnh lậu. Mặc dù phần lớn các mẫu phân lập từ lâm sàng của các chủng Enterococcus không nhạy cảm với cefoperazon nhưng lại rơi vào...
  • Basultam

    100.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3928
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Basultam 2g Công dụng: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới; Nhiễm khuẩn đường tiểu trên và dưới; Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác; Nhiễm khuẩn huyết; Viêm màng não; Nhiễm khuẩn da và mô mềm; Nhiễm khuẩn xương khớp; Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các trường hợp nhiễm khuẩn sinh dục khác 1. Thành phần: chứa hỗn hợp vô khuẩn Cefoperazon Natri/Sulbactam Natri tương đương Cefoperazon /Sulbactam 1g/1g 2. Chỉ định: Đơn trị liệu: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới - Nhiễm khuẩn đường tiểu trên và dưới - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác - Nhiễm khuẩn huyết - Viêm màng não - Nhiễm khuẩn da và mô mềm - Nhiễm...
  • MKP-Amoxicillin 250mg (Gói)

    2.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3889
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chưa có mô tả cho sản phẩm này
  • KUPFLOXANAL 200ML

    100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP722
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC KUPFLOXANAL 200ML Thành phần: Ofloxacin Đóng gói: Hộp 100 viên Chỉ định: - Bệnh nhân trưởng thành bị nhiễm trùng niệu sinh dục: viêm bể thận, tiền liệt tuyến, bàng quang, mào tinh, nhiễm trùng do phẫu thuật. - Ðiều trị nhiễm trùng đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản, áp xe phổi, dãn phế quản, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan. - Ðiều trị nhiễm trùng: Máu, xương khớp, mắt, mật & tuyến tiền liệt, da & mô mềm, sản phụ khoa. Chống chỉ định: Quá mẫn với quinolone. Trẻ em, trẻ dậy thì. Có thai & cho con bú. Tương tác thuốc: - Thuốc kháng acid: Theophylline, Warfarin. - Thuốc uống trị đái tháo đường. ...
  • Biofazolin

    25.000₫

    • Mã sản phẩm: SP700
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC BIOFAZOLIN Thành phần: Cefazoline Đóng gói: 1 Lọ/ Hộp Chỉ định: - Nhiễm khuẩn tai mũi họng, phế quản, phổi, tiết niệu sinh dục. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim. - Nhiễm khuẩn răng miệng, ngoài da, thanh mạc, xương khớp. - Dự phòng trong phẫu thuật. Chống chỉ định: Quá mẫn với cephalosporin & thuốc gây tê tại chỗ. Tương tác thuốc: Probenecid, warfarin, rượu. Tác dụng phụ: Rối loạn tiêu hoá, dị ứng da, thay đổi huyết học. Chú ý đề phòng: Dị ứng với penicillin. Tiền sử dị ứng hen, mề đay, bẹnh nhân suy thận, phụ nữ có thai & cho con bú. Liều lượng - Cách dùng: Tiêm IV chậm hay IM: - Người...
  • VAMMYBIVID 500MG

    325.000₫

    • Mã sản phẩm: SP679
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC VAMMYBIVID'S Thành phần: Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg. Tác dụng : Có tác động ức chế một trong những giai đoạn cuối của tổng hợp vách vi khuẩn. Vancomycin có tác dụng trên hầu hết các chủng vi khuẩn gram dương như tụ cầu vàng. Các chủng vi khuẩn gram âm, mycobacteria và nấm đề kháng cao với thuốc. Vancomycin cũng được chỉ định điều trị viêm ruột kết do tụ cầu, viêm đại tràng do kháng sinh, viêm đại tràng màng giả có liên quan đến sự phát triển quá mức của chủng vi khuẩn Clostridium difficile. Không có sự đề kháng chéo giữa vancomycin và các kháng sinh khác. Chỉ định : Vancomycin được chỉ định trong các nhiễm trùng trầm trọng gây bởi vi khuẩn gram (+) đề kháng với các kháng sinh...
  • ATASIC 200

    2.800₫

    • Mã sản phẩm: SP674
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC ATASIC 200 Thành phần: Cefixim 200, tá dược: Lactose, Talc, Magnesi stearat, Natri starch glycolate. Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Chỉ định: ATASIC 200 được sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc. _ Nhiễm trùng đường hô hấp- nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa do Haemophilus influenzae ( Những chủng có hoặc không có tiết Beta- lactamase), Moraxella catarrhalis và S. pyogenes. _ Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản, viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng đường tiết niệu, như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận- bể thận không biến chứng, bệnh lậu, bệnh thưng hàn. Liều lượng và cách dùng: _ Thời gian điều trị thông thường từ 7- 14 ngày. ...
  • AMIKACIN 500

    35.000₫

    • Mã sản phẩm: SP670
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC AMIKACIN 500 Thành phần: Lọ thuốc bột pha tiêm chứa: Amikacin sunfat tương ứng Amikacin 500mg. Ống dung môi chứa: Nước cất pha tiêm.........................................4ml. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi; hộp 10 lọ. Chỉ định: _ Điều trị nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng, đặc biệt nhiễm khuẩn chưa rõ nguyên nhân hoặc nhiễm khuẩn máu nghi do trực khuẩn gram (-). _ Dùng phối hợp với Cephalosporin, pencillin và kháng sinh khác, phụ thuộc vào loại nhiễm khuẩn. Thông thường nên phối hợp với các kháng sinh nhóm Betalactam. _ Khi nhiễm...
  • ROBPREDNI

    1.000₫

    • Mã sản phẩm: SP666
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC ROBPREDNI Thành phần: Prednisolon. Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén/ Chai 200 viên/ chai 500 viên. Chỉ định: ROBPREDNI sweet được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch: Viêm khớp dạng thấp, luput ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ. Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, U lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối. Liều lượng và cách dùng: ROBPREDNI sweet dùng uống. Liều lượng tùy tình trạng bệnh và đáp ứng của bệnh...
  • NEUPOGEN 30 MIO 0,5ML B/1

    1.360.000₫

    • Mã sản phẩm: SP626
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Neupogen 30 MU/mL Chỉ định: rút ngắn thời gian bị giảm bạch cầu nặng và các biến chứng của nó ở các bệnh nhân hóa trị gây độc tế bào Thành phần: Filgrastim 30MU Đóng gói: Hộp 1 bơm tiêm Chỉ định và liều dùng: Hóa trị gây độc tế bào tiêm SC/truyền tĩnh mạch (pha loãng với glucose 0.5%, truyền ≥ 30 phút) 0.5 MU/kg/ngày; trẻ em: tương tự người lớn. Ức chế tủy sau ghép xương khởi đầu 1.0 MU/kg/ngày truyền tĩnh mạch trong 30 phút hoặc liên tục trong 24 giờ hoặc 1.0 MU/kg/ngày truyền liên tục dưới da trong 24 giờ (pha loãng trong 20 mL glucose 5%). Khi ngưỡng bạch cầu đa nhân trung tính thấp nhất đã qua, chỉnh liều theo đáp ứng bạch cầu. Huy động tế bào nguồn máu ngoại vi...
  • ALPHA CHYMOTRYPSIN

    500₫

    • Mã sản phẩm: SP620
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thành phần: Mỗi viên chứa: Chymotrypsin ...4200 đơn vị Tá dước vừa đủ: tinh dầu bạc hà, magnesi stearat, tinh bột mì, đường. Chỉ định: Chống phù nề và kháng viêm dạng men: điều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật Liều dùng và cách dùng: Đường uống. Uống một lần 2 viên, 3 hoặc 4 lần trong ngỳ, nên uống với nhiều nước (ít nhất 8 oz tương ứng 240ml) nhằm giúp tăng hoạt tính men. Ngậm dưới lưỡi: 4 đến 6 viên chia đều ra trong ngày. Để thuốc tan từ từ dưới lưỡi.. Chống chỉ định: Dị ứng với các thành phần của thuốc. Không sử dụng chymotrypsin trên bệnh nhân giảm alpha-1 antrypsin. Lưu ý, bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính. Đặc biệt...
  • METRONIDAZOL 250MG

    30.000₫

    • Mã sản phẩm: SP619
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: METRONIDAZOL 250MG Thành phần: Metronidazole 250mg Chỉ định: Viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis, nhiễm khuẩn âm đạo, lỵ amip cấp và amib gan, bệnh do Gardia, nhiễm khuẩn kỵ khí... Liều dùng - Cách dùng: Viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis 2 g (8 viên) liều duy nhất cho bệnh nhân & người quan hệ tình dục. Nhiễm khuẩn âm đạo 2 viên x 2 lần/ngày x 7 ngày, điều trị đồng thời người quan hệ tình dục. Lỵ amib cấp & amib gan 2 viên x 3 lần/ngày x 7 ngày. Bệnh do Gardia người lớn & trẻ em > 15 t. 1-2 viên/lần x 1-2 lần/ngày x 5 ngày. Nhiễm khuẩn kỵ khí người lớn 2 viên x 3 lần/ngày. Chống chỉ định: Quá mẫn với dẫn chất imidazol. Trẻ em < 15 t. Thận trọng: Không nên...
  • CYMEVENE 500MG

    870.000₫

    • Mã sản phẩm: SP581
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Bột pha tiêm thuốc CYMEVENE 500 mg Thành phần: Ganciclovir 500mg Đóng gói: Hộp 1 lọ Dạng bào chế: Bột đông khô để pha tiêm. Chỉ định: Phòng & trị bệnh do virus cự bào (CMV) đe dọa thị lực hoặc cuộc sống bệnh nhân suy giảm miễn dịch. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc valganciclovir. Liều dùng: Viêm võng mạc do CMV: khởi đầu 5 mg/kg truyền tĩnh mạch 1 giờ, mỗi 12 giờ trong 14-21 ngày; duy trì 5 mg/kg truyền tĩnh mạch 1 giờ, 1 lần/ngày trong 7 ngày/tuần hoặc 6 mg/kg 1 lần/ngày trong 5 ngày/tuần. Suy thận: chỉnh liều. Không nên điều trị nếu bạch cầu trung tính < 500 tế bào/mcL hoặc tiểu cầu < 25000/mcL hoặc hemoglobin < 8 g/dL. Trẻ em: chưa xác định tính an toàn &...
  • Lincomycin 600mg/2ml Đài Loan

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: SP558
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Lincomycin 600mg/2ml Đóng gói: Hộp 10 ống, Xuất xứ Đài Loan Thành phần: Lincomycin 600mg CHỈ ĐỊNH: Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, mô mềm, các vết thương phần mềm sau phẫu thuật: viêm vú, viêm tai, viêm xoang, viêm tuỷ xương, viêm màng trong tim, nhiễm trùng huyết... CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Người mẫn cảm với Lincomycin. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú, trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi. Người bệnh viêm ruột kết. TÁC DỤNG PHỤ: Tiêm bắp thịt có thể gây đau và bị cứng nơi tiêm, có thể phát ban sốt, đau đầu, khó chịu. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng CÁCH DÙNG: Tiêm bắp thịt hoặc tiêm...
  • Haemoctin SDH 250

    2.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP538
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Haemoctin SDH 250 Thành phần của Haemoction SDH 250 thuoc: Yếu tố đông máu VIII của người. Chỉ định Điều trị và phòng ngừa chảy máu do thiếu yếu tố đông máu VIII bẩm sinh (bệnh Haemophilia A) hoặc mắc phải. Phòng ngừa và điều trị xuất huyết Liều dùng Liều dùng, số lần sử dụng và thời gian điều trị tùy thuộc mức độ thiếu yếu tố VIII, sự chảy máu cục bộ hoặc diện rộng. 1 IU/kg làm tăng hoạt tính yếu tố VIII huyết tương lên 1-2% so với hoạt tính bình thường. Số đơn vị yêu cầu = Trọng lượng cơ thể (kg) x Mức độ gia tăng yếu tố VIII đề nghị (%) x 0.5. Mức yếu tố VIII yêu cầu trong (i) Xuất huyết: (1) 20-40%_Tràn máu khớp nhẹ, chảy máu cơ,...
  • INVANZ 1G

    650.000₫

    • Mã sản phẩm: SP455
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT INVANZ 1G Bột pha tiêm điều trị nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng Thành phần: Ertapenem. Đóng gói: lọ/hộp Chỉ định: Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng. Nhiễm khuẩn da và tổ chức da có biến chứng, bao gồm nhiễm khuẩn chi dưới và bàn chân do đái tháo đường. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng bao gồm viêm thận-bể thận. Nhiễm khuẩn vùng chậu cấp, bao gồm viêm nội mạc-cơ tử cung sau sinh, nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn phụ khoa sau mổ. Nhiễm khuẩn huyết. Dự phòng nhiễm trùng tại chỗ phẫu thuật đại trực tràng theo chương trình ở người lớn. Liều dùng: > 13t.: 1 g ngày 1 lần trong...
  • KLACID MR 500MG

    210.000₫

    • Mã sản phẩm: SP448
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT KLACID MR 500MG Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp Thành phần: Clarithromycin. Đóng gói: 5 viên/hộp Chỉ định: Nhiễm trùng đường hô hấp. Nhiễm trùng da & mô mềm nhẹ-trung bình. Liều dùng: Người lớn, trẻ > 12t.: 1-2 viên, uống 1 lần/ngày, trong 7-14 ngày. Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Uống cùng với thức ăn. Không nghiền hoặc nhai viên. Chống chỉ định: Quá mẫn với macrolides hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc. Dùng đồng thời astemizole, cisapride, pimozide, terfenadine, ergotamin/dihydroergotamine, lovastatin/simvastatin, colchicin. Tiền sử khoảng QT kéo dài, loạn nhịp thất bao gồm xoắn đỉnh. Suy thận nặng. Thận trọng: Người cao tuổi, có thai/cho con bú, lái xe/vận hành máy móc, suy gan/thận. Khi dùng cùng thuốc trị đái tháo đường. Phản ứng có hại:...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng