Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • GEFTINAT

    2.800.000₫

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc ung thư phổi Geftinat 250mg Geftinat của Ấn Độ, sản xuất bởi NATCO (cùng hoạt chất Gefitinib 250mg - tương tự thuốc IRESSA xuất bởi AstraZeneca, hãng dược phẩm hàng đầu) Hộp thuốc Gefinitib 250mg có 30 viên Cơ chế tác dụng Các chất hoạt động trong thuốc GEFITINIB, là một chất ức chế protein tyrosine kinase. Điều này có nghĩa rằng các enzym nó chặn cụ thể được gọi là tyrosine kinase. Các men này có thể được tìm thấy trên bề mặt của các tế bào ung thư, chẳng hạn như EGFR trên bề mặt của các tế bào ung thư phổi không phải tế bào nhỏ. EGFR được tham gia vào sự phát triển và lây lan của các tế bào ung thư.Bằng cách ngăn chặn EGFR, thuốc điều trị...
  • ACTILYSE 50MG

    10.800.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4353
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc ACTILYSE 50MG Thuốc Actilyse 50mg bột đông khô pha tiêm/truyền 50 mg/lọ chỉ định tiêu huyết khối trong : nhồi máu cơ tim cấp, thuyên tắc phổi cấp tính diện rộng với huyết động học không ổn định, đột quỵ cấp do thiếu máu cục bộ. Chỉ định tiêu huyết khối Thành phần thuoc: Alteplase (Tissue plasminogen activator) 50mg Đóng gói: hộp 1 lọ, bột đông khô pha tiêm/truyền 50 mg/lọ Chỉ định: Tiêu huyết khối trong: nhồi máu cơ tim cấp, thuyên tắc phổi cấp tính diện rộng với huyết động học không ổn định, đột quỵ cấp do thiếu máu cục bộ. Liều dùng: Điều trị càng sớm càng tốt sau khi khởi phát triệu chứng. Nhồi máu cơ tim: Tổng liều tối đa chấp nhận được: 100 mg. Phác đồ liều 90 phút (nhanh):...
  • RECORMON 4000IU

    2.900.000₫

    • Mã sản phẩm: SP949
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm RECORMON 2000IU Thành phần Epoetin β Chỉ định Xem ở chi tiết ở Liều dùng Liều dùng Thiếu máu do suy thận mãn Điều trị thuoc: tiêm SC khởi đầu 3 x 20 IU/kg/tuần, sau 4 tuần có thể tăng 3 x 20 IU/kg/tuần. Không quá 720 IU/kg/tuần. Duy trì: giảm nửa liều đang dùng, chỉnh liều sau 1-2 tuần. Phòng thiếu máu ở trẻ sinh non tiêm SC 3 x 250 IU/kg/tuần. Thiếu máu biểu hiện triệu chứng cho bệnh nhân ung thư khởi đầu tiêm SC 30.000 IU/tuần chia 3-7 lần, có thể chỉnh liều sau 4 tuần theo trị số Hb; nên kéo dài điều trị tới 4 tuần sau kết thúc hóa trị; tối đa 60.000 IU/tuần. Khi đạt mục đích điều trị, nên giảm liều 25-50% để duy trì. Điều trị để tăng lượng máu tự thân tiêm IV khoảng...
  • BONEFOS 400MG B/100

    3.100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP857
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc BONEFOS 400MG BONEFOS 400MG - thuốc điều trị chứng tăng huỷ xương do bệnh ác tính và điều trị tăng calci máu do bệnh ác tính Thành phần thuoc: Disodium clodronate Đóng gói: 100 viên/hộp Chỉ định: điều trị chứng tăng hủy xương do bệnh ác tính và điều trị tăng canxi máu do bệnh ác tính. Thuốc sản xuất tại Phần Lan bởi Bayer
  • VALCYTE 450MG

    39.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP841
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc VALCYTE 450 MG Viên nén bao film chỉ định viêm võng mạc do virus cự bào thể hoạt động. phòng bệnh do virus cự bào trên bệnh nhân ghép tạng Thành phần : Valganciclovir 450 mg Đóng gói: lọ 60 viên nén bao phim Chỉ định: Người lớn: Viêm võng mạc do virus cự bào thể hoạt động: khởi đầu: 900 mg, 2 lần/ngày x 21 ngày; duy trì sau điều trị khởi đầu hoặc trên bệnh nhân viêm võng mạc do virus cự bào thể không hoạt động: 900 mg, 1 lần/ngày. Phòng bệnh do virus cự bào trên bệnh nhân ghép tạng: 900 mg, 1 lần/ngày bắt đầu dùng trong vòng 10 ngày của ca ghép cho tới 200 ngày sau ghép. Bệnh nhi ghép tạng từ 4 tháng tuổi-16t.: liều 1 lần hàng ngày dựa trên diện tích da (BSA) và độ...
  • XOLAIR 150MG

    6.700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP810
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc XOLAIR 150MG Bột và dung môi pha tiêm chỉ định người có bệnh dị ứng và hen suyễn Thành phần : Xolair đã pha chứa omalizumab 125mg/ml (150 mg trong 1,2 mL) Đóng gói: Hộp 1 lọ bột 150mg + 1 ống dung môi 2ml Chỉ định: Người có bệnh dị ứng và hen suyễn, làm giảm phản ứng của hệ miễn dịch gây dị ứng, chẳng hạn như phấn hoa, mạt bụi hoặc lông vật nuôi. Thuốc Xolair 150mg, sản phẩm của Novartis Pharma
  • TRANSAMIN TAB 500MG

    420.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3743
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc TRANSAMIN 500MG Thành phần Tranexamic acid 500mg Chỉ định/Công dụng Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Rong kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu cam. Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng Dạng viên thuoc: Người lớn: liều hàng ngày 750-2000 mg, chia 3-4 lần. Rong kinh: người lớn: 1 g x 3 lần/ngày bắt đầu từ ngày đầu tiên của giai đoạn những ngày ra nhiều. Dạng tiêm: người lớn: IV/IM, 250-500 mg/ngày, 1-2 lần/ngày. 500-1000 mg/lần tiêm IV hay 500-2500 mg/lần truyền IV khi cần trong & sau phẫu thuật. Cách dùng Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định Bệnh nhân đang sử dụng thrombin hoặc nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của...
  • EXJADE 250MG

    5.900.000₫

    • Mã sản phẩm: SP780
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc EXJADE 250 giúp đào thải sắt Lưu ý : Exjade đào thải sắt ở thị trường Việt Nam chính hãng có 2 hàm lượng Exjade 125mg và Exjade 250mg. Không bán hàng xách tay và hàng song hàng, Exjade do công ty Dược TW2 nhập khầu từ Thụy Điển (hàng thuộc loại tốt nhất thị trị trường > hàng xách tay > hàng song hành) Đóng gói: Hộp 28 viên Công dụng: (Chúng ta thường nghe nói về thiếu sắt nhất là phụ nữ trong độ tuổi sinh nở, tuy nhiên vẫn có nhiều trường hợp thừa sắt và cần phải điều trị.) Exjade (deferasirox) liên kết với sắt và loại bỏ sắt khỏi máu. Exjade được sử dụng để điều trị tình trạng quá tải sắt gây ra do truyền máu ở người lớn và trẻ em ít...
  • EXJADE 125MG

    4.300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP761
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Exjade 125 điều trị thừa sắt mãn tính do truyền máu Thành phần : Deferasirox. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Thừa sắt mãn tính do truyền máu (nhiễm haemosiderin do truyền máu) ở người lớn & trẻ ≥ 2t. Liều dùng: Liều dùng được tính & làm tròn thành toàn bộ cỡ viên gần nhất. Điều trị khởi đầu bằng Exjade sau khi truyền khoảng 20 đơn vị hồng cầu lắng (khoảng 100mL/kg) hoặc khi có dấu hiệu lâm sàng thừa sắt mãn tính (ferritin huyết thanh > 1000mcg/L): 20 mg/kg/ngày. Nếu dùng > 14mL/kg/tháng hồng cầu lắng (khoảng > 4 đơn vị/tháng cho một người lớn) & với mục tiêu làm giảm sự thừa sắt: xem xét 30 mg/kg/ngày. Nếu dùng < 7mL/kg/tháng hồng cầu lắng (khoảng < 2 đơn vị/tháng cho một người lớn) & với mục tiêu duy trì nồng...
  • SANDIMMUN NEORAL 100MG/ML 50ML

    3.550.000₫

    • Mã sản phẩm: SP760
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: SANDIMMUN NEORAL 100MG Thuốc ức chế miễn dịch chỉ định trong ghép tạng đặc, ghép tủy xương, viêm màng bồ đào nội sinh Thành phần : Ciclosporin. Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Ghép tạng đặc: 10-15 mg/kg chia 2 lần, uống, trước mổ 12 giờ, duy trì hàng ngày x 1-2 tuần sau mổ, sau đó giảm dần đến 2-6 mg/kg/ngày, chia 2 lần. Ghép tủy xương: truyền tĩnh mạch: dùng 1 ngày trước khi ghép 3-5 mg/kg/ngày, duy trì 2 tuần; uống: 12.5-15 mg/kg/ngày, dùng 1 ngày trước khi ghép, sau đó uống 12.5 mg/kg, chia 2 lần x 3-6 tháng; giảm dần liều đến 0 trong vòng 1 năm. Viêm màng bồ đào nội sinh: uống 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần, có thể tăng lên 7 mg/kg/ngày & + prednison 0.2-0.6 mg/kg/ngày. Duy trì: giảm liều dần dần, không quá...
  • CELLCEPT 250 MG

    2.900.000₫

    • Mã sản phẩm: SP751
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc CELLCEPT 250 MG Viên nang cần được dùng đồng thời với cyclosporin & corticosteroid, dùng đường uống, dự phòng thải ghép thận, ghép tim, ghép gan, điều trị thải ghép tạng khó điều trị Thành phần : Mycophenolate mofetil 250mg Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Chỉ định: Thuốc CellCept cần được dùng đồng thời với cyclosporin & corticosteroid. Dùng đường uống. Dự phòng thải ghép thận: 1 g x 2 lần/ngày. Dự phòng thải ghép tim: 1.5 g x 2 lần/ngày. Dự phòng thải ghép gan: 1.5 g x 2 lần/ngày. Điều trị thải ghép tạng khó điều trị: 1.5 g x 2 lần/ngày. Bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính: ngưng/giảm liều. Người già: liều uống dự phòng ghép gan & thận: không điều chỉnh. Suy thận nặng: không quá 1 g x 2 lần/ngày; Suy gan hoặc sau...
  • PENTASA SACHET 1G

    1.250.000₫

    • Mã sản phẩm: SP725
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC PENTASA SACHET 1G B/50 Đang cập nhật thông tin sản phẩm.....
  • ARIMIDEX 1MG

    2.170.000₫

    • Mã sản phẩm: SP652
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ARIMIDEX 1MG Thuốc nội tiết trong điều trị ung thư Thành phần: Anastrozole. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể estrogen dương tính. Điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ sau mãn kinh. Hiệu quả chưa được chứng minh ở bệnh nhân có thụ thể oestrogen âm tính trừ phi đã có đáp ứng lâm sàng với tamoxifen trước đó. Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể oestrogen dương tính, là những bệnh nhân đã được điều trị hỗ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm. Liều dùng: Người lớn, kể cả người cao tuổi: 1 mg ngày 1 lần. Cách dùng: Có thể...
  • Hết hàng
    VESANOID 10MG
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    VESANOID 10MG

    5.100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP637
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Vesanoid Thuốc Vesanoid tạm hết hàng và chưa có VISA mới, nếu Quý khách có nhu cầu, vui lòng đăng ký "Báo khi có hàng". Chúng tôi sẽ báo lại ngay khi có hàng mới nhập về. Cảm ơn Viên nang 10 mg. Thành phần : Tretinoin 10mg để cảm ứng sự thuyên giảm trong một số bệnh nhân bị bệnh bạch cầu promyelocytic cấp. Retinoid này liên kết và do đó kích hoạt các thụ thể của acid retinoic. Đóng gói: Hộp 1 chai x 100 viên Chỉ định: Bệnh bạch cầu cấp thể tiền tủy bào. Chỉ dùng tretinoin uống để làm thuyên giảm bệnh. Các phác đồ tối ưu để củng cố hoặc duy trì kết quả thu được chưa được xác định. Tất cả mọi người bị bệnh bạch cầu cấp thể tiền tủy bào sau khi...
  • MIRCERA 100 MCG/0,3 ML INJ

    3.500.000₫

    • Mã sản phẩm: SP634
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc MIRCERA 100 mcg/0.3 mL Thành phần: Methoxy polyethylene glycol-epoetin β. Đóng gói: Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0.3ml dung dịch tiêm Chỉ định MIRCERA 50 mcg được chỉ định để điều trị thiếu máu do bệnh thận mãn tính ở cả những bệnh nhân đang được thẩm phân máu lẫn những bệnh nhân chưa được thẩm phân máu. Chống chỉ định: Cao HA không kiểm soát; quá mẫn với thành phần thuốc. Liều lượng: Tiêm SC (vùng da bụng, cánh tay hoặc đùi) hoặc tiêm IV. Bệnh nhân chưa điều trị với chất kích thích tạo hồng cầu: khởi đầu 0.6 mcg/kg mỗi 2 tuần, sau mỗi tháng có thể chỉnh tăng 25% đến khi đạt mức hemoglobin cần thiết; nếu sau 1 tháng, tốc độ tăng Hb > 2g/dL, hoặc trị số Hb đang tăng & đạt đến 12g/dL, liều dùng...
  • NOXAFIL 105ML

    10.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP631
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Noxafil 105ml Thành phần: Posaconazole Chỉ định: Điều trị nấm Candida hầu họng, aspergillosis xâm lấn, Candida thực quản hoặc candidemia, fusariosis, zygomycosis, cryptococcosis, chromoblastomycosis, mycetoma. Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn bao gồm nấm men và nấm mốc ở những bệnh nhân có nguy cơ cao (ví dụ, bệnh nhân giảm bạch cầu trung w / kéo dài hoặc cấy ghép tế bào gốc tạo máu). Liều dùng: Bệnh nhân ≥13 năm chịu lửa nhiễm trùng xâm lấn nấm (IFI) / bệnh nhân không dung nạp w IFI 10 thầu / mL hoặc 5 ml qid. Candida hầu họng 5 ml mỗi ngày một lần vào ngày 1 sau đó 2,5 ml mỗi ngày một lần trong 13 ngày. hầu họng chịu lửa hoặc thầu thực quản candida 10 ml. Phòng ngừa IFI 5 mL tid. Dùng khi ăn: Hãy sau bữa ăn...
  • NEUPOGEN 30 MIO 0,5ML B/1

    1.360.000₫

    • Mã sản phẩm: SP626
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Neupogen 30 MU/mL Chỉ định: rút ngắn thời gian bị giảm bạch cầu nặng và các biến chứng của nó ở các bệnh nhân hóa trị gây độc tế bào Thành phần: Filgrastim 30MU Đóng gói: Hộp 1 bơm tiêm Chỉ định và liều dùng: Hóa trị gây độc tế bào tiêm SC/truyền tĩnh mạch (pha loãng với glucose 0.5%, truyền ≥ 30 phút) 0.5 MU/kg/ngày; trẻ em: tương tự người lớn. Ức chế tủy sau ghép xương khởi đầu 1.0 MU/kg/ngày truyền tĩnh mạch trong 30 phút hoặc liên tục trong 24 giờ hoặc 1.0 MU/kg/ngày truyền liên tục dưới da trong 24 giờ (pha loãng trong 20 mL glucose 5%). Khi ngưỡng bạch cầu đa nhân trung tính thấp nhất đã qua, chỉnh liều theo đáp ứng bạch cầu. Huy động tế bào nguồn máu ngoại vi...
  • Neupro Patch 4mg/24h

    2.730.000₫

    • Mã sản phẩm: SP610
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Miếng dán (thuốc) NEUPRO PATCH 4MG Thành phần: Rotigotine Đóng gói: Hộp 28 miếng Lần đầu tiên được sử dụng dưới dạng dán trên da để làm giảm các triệu chứng của bệnh parkinson nguyên phát. Thuốc được phóng thích từ từ trong ngày và được hấp thụ qua da. Đây là một bước tiến được coi là đột phá trong công nghệ bào chế thuốc trị bệnh parkinson và được FDA (cơ quan quản lý chất lượng thuốc Hoa Kỳ) chấp thuận sử dụng. Neupro mới được lưu hành tại VIệt Nam từ tháng 12/2016. Ngoài sử dụng chính cho bệnh parkinson, Neupro cũng được dùng để điều trị hội chứng chân không ngủ (RLS). Mặc dù tác dụng của nhóm này không nhanh như levodopa, nhưng chúng không gây loạn vận động như levodopa. Neupro có thể được dùng đơn độc ở giai đoạn...
  • ILOMEDIN 20

    3.300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP597
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC ILOMEDIN 20 MCG/ML Thành phần: Iloprost. Đóng gói: 5 lọ/ hộp Chỉ định: Viêm mạch nghẽn tắc (bệnh Buerger) tiến triển ở chi không thể phẫu thuật tái tạo lại mạch. Bệnh tắc động mạch ngoại vi (PAOD) đặc biệt khi co. Điều trị cho các bệnh nhân mắc bệnh tắc động mạch ngoại vi (PAOD) đặc biệt đói với bệnh nhân có nguy cơ bị cắt bỏ chi và đối với những bệnh nhân không thể phấu thuật chỉnh hình. Liều dùng: _ Pha loãng, truyền IV trong 6 giờ/ngày. _ Liều được chỉnh tùy theo đáp ứng với tỉ lệ 0.5 đến 2 ng iloprost/kg/phút. Thời gian điều trị khoảng 4 tuần. _ Hiện tượng Raynaud dùng ngắn hơn (3-5 ngày). _ Bệnh nhân suy thận cần thẩm tách hoặc...
  • Transamin 250mg/5ml

    170.000₫

    • Mã sản phẩm: SP507
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Transamin 250mg Transmasin là tên thương mại của các axit tranexamic. Thuốc này giúp quá trình đông máu. Transamin chỉ định chính là đối với các bệnh có triệu chứng chảy máu. Một số trong số đó là : 1. Hemophilia Hemophilia là một rối loạn đông máu do di truyền từ cha mẹ sang con. Trong bệnh này, xuất huyết xảy ra là rất khó để dừng lại. Kết quả là, có thể là một tình trạng thiếu máu. Nếu mất máu xảy ra trên một quy mô lớn, nó có thể đe dọa đến cuộc sống của người bệnh. Cho Transamin 250 mg, được kỳ vọng sẽ giúp quá trình đi đông máu nhanh hơn và chảy máu kéo dài có thể được ngăn chặn. 2. Chảy máu cam Chảy máu mũi đang chảy máu từ mũi. Điều này là do các...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng