Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...

Thuốc - Thần kinh, an thần

  • grid
  • list
  • Tisercin

    85.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3931
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Tisercin Đóng gói:Hộp 1 lọ 50 viên Thành phần: Levomepromazine Hàm lượng: 25mg Levomepromazin SĐK:VN-8687-09 Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần Nhà sản xuất: Egis Pharma Public, Ltd., Co - HUNG GA RY Chỉ định : Dao động tâm thần & tâm thần vận động, hội chứng ảo giác dạng paranoid (tâm thần phân liệt, hoang tưởng, hội chứng tâm thần thực thể). Ðiều trị phụ trợ động kinh, thiểu năng tâm thần, trầm cảm. Kéo dài giấc ngủ. Lo âu, rối loạn giấc ngủ. Làm tăng tác dụng thuốc giảm đau, tiền mê. Liều lượng - cách dùng: Viên uống: chia 2-3 lần/ngày. Bệnh tâm thần 25-50mg/ngày, tối đa: 150-250mg/ngày. Loạn thần kinh 12,5-25mg/ngày, tối đa: 75-100mg/ngày. Giảm đau 25-50mg/ngày, tối đa: 300-400mg/ngày, duy trì: tùy cá nhân. Tiêm: IM hoặc truyền IV 3-4 ống/ngày, chỉ dùng trong bệnh viện. Chống chỉ...
  • Nucleo C.M.P Capsule

    9.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3496
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc uống Nucleo C.M.P Forte Thành phần: Cytidine, Uridine Chỉ định: - Điều trị đau dây thần kinh, viêm rễ thần kinh: đau lưng, thần kinh tọa, thần kinh cổ, thần kinh gian sườn, thần kinh sinh ba - Đau dây thần kinh do nhiễm trùng: AIDS, herpes - Bệnh lý đa dây thần kinh: do tiểu đường, nghiện rượu - Bệnh cơ do thần kinh ngoại biên - Bệnh lý thần kinh ngoại biên do thiếu dinh dưỡng Liều lượng: - Người lớn: uống 1 viên x 3 lần/ngày Quy cách: Hộp 2 vỉ x 15 viên nang Sản xuất bởi Ferrer International (Pháp)
  • PIPOLPHEN 50MG/2ML

    1.620.000₫

    • Mã sản phẩm: SP721
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC PIPOLPHEN 50MG/2ML Thành phần: Promethazine Hydrochloride 50mg/2ml. Đóng gói: Hộp 100 ống Chỉ định: Các biểu hiện dị ứng. An thần trước, trong khi phẫu thuật & trong sản khoa. Phòng & kiểm soát buồn nôn & nôn do gây mê hay do phẫu thuật. Chứng say tàu xe, viêm phế quản co thắt. Chống chỉ định: Hôn mê hay đang dùng IMAO; phụ nữ có thai, cho con bú, sơ sinh & trẻ sinh non. Tương tác thuốc: Thuốc an thần, thuốc chống trầm cảm, thuốc hạ huyết áp, thuốc giống phó giao cảm, IMAO. Tác dụng phụ: Buồn ngủ, ngầy ngật, hạ huyết áp tư thế, phản ứng dị ứng, táo bón, khô miệng. Chú ý đề phòng: Tránh lái xe hay vận hành máy. Suy hô hấp. Liều lượng - Cách dùng: Liều dùng: 0,5 - 1...
  • GRANDAXIN

    175.000₫

    • Mã sản phẩm: SP717
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC GRANDAXIN Thành phần: Tofisopam 50mg Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên Chỉ định: Rối loạn tâm thần nhẹ: căng thẳng, rối loạn thần kinh thực vật, lo âu, giảm ý chí, mệt mỏi, lãnh đạm, không hoạt động, giảm phản ứng, suy nhược thần kinh, suy nhược tình dục. Chống chỉ định: Quá mẫn với thuốc. 3 tháng đầu thai kỳ. Tác dụng phụ: Buồn nôn, đau thượng vị, phát ban, ngứa. Chú ý đề phòng: Phản ứng dị ứng hay rối loạn giấc ngủ nặng: ngừng thuốc. Liều lượng - Cách dùng Uống: 1 - 2 viên x 1 - 3 lần/ngày (50 - 300 mg/ngày).
  • SaVi Quetiapine 100

    290.000₫

    • Mã sản phẩm: SP710
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: SaVi Quetiapine 100 Dược chất chính: Quetiapine Thuốc có thể làm tăng tỉ lệ tử vong ở bệnh nhân cao tuổi, tăng ý nghĩ và hành vi tự tử ở người dùng thuốc. Chỉ định: Quetiapine được sử dụng đơn độc hoặc kết hợp với các thuốc khác để điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực. Thuốc cũng được sử dụng để điều trị trầm cảm, chủ yếu trong sự kết hợp với các thuốc chống trầm cảm. Chống chỉ định: Quá mẫn với quetiapine. Hướng dẫn sử dụng: Uống 2-3 lần/ ngày. Liều thường được tăng lên từ từ trong vòng vài ngày hoặc vài tuần để đạt được hiệu quả mong muốn. Quetiapine có thể uống khi no hoặc đói. Liều khởi đầu cho rối loạn lưỡng cực...
  • Pregabalin Sandoz 75MG

    350.000₫

    • Mã sản phẩm: SP709
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC PREGABALIN SANDOZ 75MG Thành phần: Pregabalin. Đóng gói: Hộp 28 viên. Chỉ định: Điều trị đau thần kinh nguồn gốc trung ương và ngoại vi, rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn. Điều trị bổ trợ động kinh cục bộ kèm hoặc không kèm động kinh toàn thể ở người lớn. Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng: 150-600 mg/ngày chia 2 hoặc 3 lần. Đau nguồn gốc thần kinh: khởi đầu 150 mg/ngày chia 2 hoặc 3 lần, sau 3-7 ngày có thể tăng đến 300 mg/ngày tùy dung nạp và đáp ứng, nếu cần tăng đến liều tối đa 600 mg sau 7 ngày tiếp theo. Động kinh: khởi đầu 150 mg chia 2 hoặc 3 lần, sau 1 tuần có thể tăng đến 300 mg/ngày tùy dung nạp...
  • RISPERDAL 1MG

    700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP694
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: RISPERDAL 1MG Thuốc điều trị tâm thần phân liệt; rối loạn hành vi ở bệnh nhân sa sút trí tuệ; rối loạn lưỡng cực thể hưng cảm. Thành phần: Risperidone. Đóng gói: 60 viên/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Tâm thần phân liệt: Người lớn: dùng 1 lần/ngày hoặc 2 lần/ngày. Khởi đầu 2 mg/ngày. Tăng 4 mg vào ngày thứ 2. Hầu hết đáp ứng tốt với liều 4-6 mg/ngày. Người già: khởi đầu 0.5 mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng thêm 0.5 mg x 2 lần/ngày cho đến liều 1-2 mg x 2 lần/ngày. Thanh thiếu niên: 0.5 mg/1 lần/ngày (sáng hoặc tối), có thể tăng thêm 0.5-1 mg/ngày nên thực hiện sau 24 giờ, tới liều khuyến cáo 3 mg/ngày. Rối loạn hành vi ở bệnh nhân sa sút trí tuệ: khởi đầu 0.25 mg x...
  • REMINYL 4MG

    290.000₫

    • Mã sản phẩm: SP673
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: REMINYL 4MG Quy cách đóng gói: Hộp 1 x 14 viên. Thành phần: Galantamin: 4mg Chỉ định : Sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình nặng bao gồm bệnh Alzheimer có liên quan bệnh lý mạch máu não. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy gan nặng hoặc suy thận nặng. Chú ý đề phòng: - Ðang dùng thuốc giảm nhịp tim như digoxin. - Loét tiêu hoá, tắc ruột, sau phẫu thuật đường tiêu hoá. - Hen nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn. - Tắc đường tiểu hoặc sau phẫu thuật đường tiểu. - Phụ nữ có thai, cho con bú. Tương tác thuốc: Các thuốc giống phó giao cảm khác: digoxin; chẹn b: succinylcholine, ketoconazole, paroxetine, amitriptyline, fluxetine, fluvoxamine, quinidine. ...
  • NORADRENALINE BASE AGUETTANT

    1.120.000₫

    • Mã sản phẩm: SP651
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Noradrenaline Base Aguettant 1mg/mL Thành phần: Nicardipine hydrochloride 10mg . Đóng gói: Hộp 10 ống x 10ml dung dịch tiêm Chỉ định: Tụt huyết áp hay bị sốc với cung lượng tim bình thường hoặc cao: Noradrenalin được chỉ định như một thuốc phụ để điều trị huyết áp thấp vẫn kéo dài trong sốc sau khi đã được bồi phụ dịch đầy đủ. Kéo dài tác dụng gây tê: Có thể dùng Noradrenalin , nhưng trong mục đích này, adrenalin được ưa dùng hơn.
  • TEGRETOL 200MG

    205.000₫

    • Mã sản phẩm: SP640
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: TEGRETOL 200MG - thuốc điều trị động kinh Thuốc Tiện Lợi giới thiệu thuốc Tegretol 200mg của hãng Novartis Pharma AG, sản xuất tại Ý (Italy) nhập khẩu CTy CP Dược TW2 (Tp. HCM). Thành phần: Carbamazepine 200mg Đóng gói: 50 viên/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Động kinh: người lớn: 100-200 mg, 1-2 lần/ngày, có thể 400 mg, 2-3 lần/ngày, tối đa 1600-2000 mg/ngày; trẻ em: 10-20 mg/kg/ngày. Đau dây V: 200 mg x 3-4 lần/ngày. Người già: 100 mg x 2 lần/ngày. Hội chứng cai rượu: 200 mg x 3-4 lần/ngày, nặng: 400 mg x 3 lần/ngày. Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Tránh dùng với nước bưởi chùm. Viên phóng thích kéo dài: Nuốt nguyên viên, không nhai/nghiền nát....
  • Thiogamma 600 Oral

    947.000₫

    • Mã sản phẩm: SP639
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC THIOGAMMA 600 ORAL Thành phần: Acid Thioctic ( Acid Alpha Lipoic) Dạng bào chế: Viên nén bao phim Đóng gói: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chỉ định: Điều trị rối loạn cảm giác do bệnh viêm đa dây thần kinh đái tháo đường. Liều dùng: 600mg/ ngày. Rối loạn cảm giác nghiêm trọng: khởi đầu truyền tĩnh mạch 1 ống, ít nhất 30 phút ( sau khi pha loãng với 50- 250 ml dung dịch nước muối sinh lý 0.9%) x 2-4 tuần, duy trì uống 1 viên khoảng 30 phút trước khi ăn sáng. Do chứng đa dây thần kinh đái tháo đường là bệnh mãn tính nên điều trị lâu dài có thể được yêu cầu. Cách dung: Nên dùng lúc bụng đói: Uống nguyên viên với lượng nước đủ lúc bụng đói. Chống...
  • SULPIRIDE STADA 50MG

    750₫

    • Mã sản phẩm: SP636
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Sulpiride STADA 50mg Quy cách: Vỉ 10 viên. Hộp 5 vỉ. Thành phần: Mỗi viên nang chứa: Sulpirid 50 mg, tá dược vừa đủ 1 viên. Chỉ định: Điều trị hội chứng rối loạn tâm thần như tâm thần phân liệt. Hỗ trợ điều trị hội chứng Tourette, rối loạn lo âu, chóng mặt, loét nhẹ đường tiêu hóa. Chống chỉ định: Không kê toa cho bệnh nhân đã biết hay nghi ngờ bị u tế bào ưa crôm (do có nguy cơ gây cao huyết áp nặng). Tác dụng phụ: Rối loạn giấc ngủ, quá kích thích, lo âu có thể xảy ra. Tác dụng ngoại tháp xuất hiện thường xuyên như với clopromazin nhưng thường nhẹ hơn. Hiếm khi xảy ra rối loạn vận động chậm. Tim mạch: Hạ huyết áp: rất hiếm, có thể xảy...
  • Neupro Patch 4mg/24h

    2.730.000₫

    • Mã sản phẩm: SP610
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Miếng dán (thuốc) NEUPRO PATCH 4MG Thành phần: Rotigotine Đóng gói: Hộp 28 miếng Lần đầu tiên được sử dụng dưới dạng dán trên da để làm giảm các triệu chứng của bệnh parkinson nguyên phát. Thuốc được phóng thích từ từ trong ngày và được hấp thụ qua da. Đây là một bước tiến được coi là đột phá trong công nghệ bào chế thuốc trị bệnh parkinson và được FDA (cơ quan quản lý chất lượng thuốc Hoa Kỳ) chấp thuận sử dụng. Neupro mới được lưu hành tại VIệt Nam từ tháng 12/2016. Ngoài sử dụng chính cho bệnh parkinson, Neupro cũng được dùng để điều trị hội chứng chân không ngủ (RLS). Mặc dù tác dụng của nhóm này không nhanh như levodopa, nhưng chúng không gây loạn vận động như levodopa. Neupro có thể được dùng đơn độc ở giai đoạn...
  • Levetral (B/60 Viên)

    520.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3755
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Levetral Thuốc Levetral có thành phần chính là Levetiracetam, là thuốc chữa động kinh thế hệ mới. Thuốc Levetral có thể thay thế Keppra 250mg hoặc Keppra 500mg Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Levetiracetam: 500 mg. Tá dược: Tinh bột mì, povidon, cellulose vi tinh thể, natri starch glycolat, magnesi stearat, silicon dioxyd, hydroxypropylmethylcellulose, talc, titan dioxyd, polyethylen glycol 6000, màu oxyd sắt vàng … vừa đủ 1 viên Đóng gói: Thuốc Levetral đóng gói dạng hộp giấy, 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên (tổng 30 viên) Chỉ định: (điều trị của thuốc Levetral) Đơn trị liệu: Cơn động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở người lớn & thanh thiếu niên ≥ 16t. mới được chẩn đoán động kinh. Điều trị kết hợp:...
  • ENCORATE CHRONO 500MG

    150.000₫

    • Mã sản phẩm: SP534
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: THUỐC ENCORATE CHRONO 500MG Thành phần: Valproate Sodium Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột. Đóng gói: 5 vỉ x 10 viên. Dược lực học: Acid Valproic hoặc Natri Valproat là thuốc chống động kinh, bị phân ly thành ion Valproat ở đường tiêu hóa. Tác dụng chống động kinh của Valproat có lẽ thông qua chất ức chế dẫn truyền thần kinh là acid gâm- aminobutyric ( GABA). Valproat có thể làm tăng nồng độ GABA do ức chế chuyển hóa GABA hoặc tăng hoạt tính của GABA ở sau sinap. Do vậy, Valproat có thể dùng trong nhiều lọai cơn động kinh. Dược động học: _ Acid valproic ( hoặc Natri Valproat) hấp thu nhanh sau khi uống. Nồng độ đỉnh ion valproat trong huyết tương đạt...
  • SAKUZYAL 300

    250.000₫

    • Mã sản phẩm: SP533
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Sakuzyal 300 Thành phần chính của thuốc là Oxcarbazepin Dược lực : Oxcarbazepin là thuốc chống co giật. Hoạt tính dược học của Oxcarbazepin chủ yếu được phát huy qua sản phẩm chuyển hóa (MHD) của oxcarbazepine. Dược động học : Hấp thu: Sau khi uống, oxcarbazepine được hấp thu hoàn toàn qua và được chuyển hóa phần lớn thành sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính dược lý của nó(dẫn xuất 10-monohydroxy , MDH). Sau khi dùng liều duy nhất 600 mg Oxcarbazepine trên những người nam tình nguyện khỏe mạnh nhịn ăn, giá trị Cmax trung bình của MHD là 34 mmol/l, với giá trị tmax trung bình tương ứng là 4,5 giờ. Trong một nghiên cứu cân bằng khối lượng trên người, chỉ có 0,2% tổng năng lực phóng xạ là do oxcarbazepine ở dạng không đổi, khoảng 70% là do...
  • DƯỠNG TÂM AN THẦN PV

    38.000₫

    • Mã sản phẩm: SP510
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thành phần: Saponi Lá Tam Thất ....................... 70mg Saponi Táo Nhân ............................80mg Thiêm Ma ......................................150mg Magnesi stearat, Talc vừa đủ một viên. Công Dụng: Giúp hồi phục chức năng ngủ tụ nhiên, Hỗ trợ điều trị suy nhược thần kinh Giúp an thần, ổn định nhịp tim, cải thiện khả năng cung cấpdinh dưỡng và máu lên não. Hỗ trợ giảm đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, thần kinh tọa. Đối tượng sử dung : Người có triệu chứng khó ngủ, mất ngủ, suy nhược thần kinh, hoa mắt, chóng mặt. Cách dùng : Uống 2-4 viên trước khi ngủ 60 phút. Đóng gói: Hộp 1 lọ x 60 viên nang Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp ...
  • METHYCOBAL 500MCG

    4.000₫

    • Mã sản phẩm: SP495
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: METHYCOBAL 500MCG Điều trị bệnh lý thần kinh ngoại biên Thành phần: Betahistine mesilate. Đóng gói: 500 viên/hộp Chỉ định: Điều trị bệnh lý thần kinh ngoại biên Liều dùng: Viên uống: Bệnh lý thần kinh ngoại biên 1 viên x 3 lần/ngày. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Thận trọng: Ngưng thuốc nếu không có đáp ứng sau khi đã dùng nhiều tháng. Phản ứng có hại: Hiếm gặp: chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy, phát ban ngoài da, nhức đầu, vã mồ hôi, cảm giác nóng mặt, hoặc các triệu chứng rối loạn đường tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc.
  • TEBONIN 120MG

    360.000₫

    • Mã sản phẩm: SP491
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Tebonin 120 mg Thuốc Tebonin là cao khô trích từ lá cây Ginkgo Bibola Chỉ định suy tuần hoàn não cấp/mạn tính, giảm chú ý tập trung, giảm trí nhớ, mất trí do xơ cứng mạch máu não & các tình trạng xảy ra sau đột quỵ. Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. Chỉ định: Suy tuần hoàn não cấp/mạn tính, giảm chú ý tập trung, giảm trí nhớ, mất trí do xơ cứng mạch máu não & các tình trạng xảy ra sau đột quỵ. Rối loạn tuần hoàn máu & thần kinh ở tai, mắt (ù tai, chóng mặt, bệnh võng mạc do tiểu đường, thoái hóa hoàng điểm tuổi già). Rối loạn tuần hoàn máu ngoại biên & thần kinh (tắc nghẽn động mạch ngoại biên, khập khiễng cách hồi, tê cóng chân tay). Liều...
  • NUCLEO C.M.P INJ

    290.000₫

    • Mã sản phẩm: SP490
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thuốc NUCLEO C.M.P Tên hoạt chất Cytidine, Uridine Quy cách -Hộp 3 lọ (Cytidine 10mg + Uridine 6mg/ lọ) Chỉ định -Đau dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, đau lưng, thần kinh tọa, thần kinh cổ, thần kinh gian sườn, thần kinh sinh ba, -Đau dây thần kinh do nhiễm trùng, AIDS, Herpes -Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường, nghiện rược -Bệnh cơ do thần kinh ngoại biên -Bệnh lý thần kinh ngoại biên do thiếu dinh dưỡng -Bệnh cơ khớp Hãng sản xuất Sarl Galien
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng