Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • AERIUS 0.5MG/ML

    86.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4286
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chưa có mô tả cho sản phẩm này
  • ADKold-New

    3.200₫

    • Mã sản phẩm: PVN4152
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chưa có mô tả cho sản phẩm này
  • UKISEN

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP723
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC UKISEN Thành phần: Cetirizine HCL 10mg Đóng gói: Hộp 100 viên Chỉ định: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, ngứa, hen dị ứng, viêm kết mạc dị ứng & mề đay. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Tác dụng phụ: Nhẹ & thoáng qua: nhức đầu, an thần, chóng mặt, khô miệng, khó chịu tiêu hóa. Chú ý đề phòng: Phụ nữ có thai. Không khuyên dùng: phụ nữ cho con bú & trẻ < 2 tuổi Tránh dùng rượu. Không nên lái xe hoặc vận hành máy khi dùng quá liều khuyến cáo. Liều lượng - Cách dùng: Dạng viên người lớn & trẻ em > 12 tuổi 1 viên/ngày, tối đa 2 viên/ngày.
  • Sandoz Montelukast

    260.000₫

    • Mã sản phẩm: SP711
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: SANDOZ MONTELUKAST FCT 10MG Thành phần: Montelukast Natri Đóng gói: Hộp 28 viên. Chỉ định: Như liệu pháp bổ trợ điều trị hen phế quản có các cơn từ nhẹ đến trung bình không được kiểm soát tốt bằng corticosteroid dạng hít hoặc sử dụng chất chủ vận beta tác dụng ngắn khi cần thiết nhưng vẫn không kiểm soát được tốt cơn hen. Có thể làm giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa trên bệnh nhân hen phế quản được chỉ định dùng Sandoz Montelukast. Điều trị dự phòng cơn hen phế quản với nguyên nhân chính gây co thắt phế quản là do gắng sức. Liều dùng: Người lớn và thanh niên 15 tuổi: 1 viên/ngày Cách dùng: Uống vào buổi tối Chống chỉ định: ...
  • RHINOCORT AQUA

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: SP617
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: RHINOCORT AQUA - thuốc điều trị viêm mũi dị ứng Thành phần: Budesonide. Đóng gói: 64mcg/liều, 120 liều/hộp Chỉ định: Viêm mũi dị ứng quanh năm, viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi vận mạch. Điều trị triệu chứng polyp mũi, dự phòng tái phát polyp mũi sau phẫu thuật cắt polyp. Liều dùng: Người lớn & trẻ ≥ 6t.: khởi đầu 256 mcg/ngày, 1 lần mỗi buổi sáng hoặc chia 2 lần sáng & tối, duy trì liều thấp nhất có hiệu quả. Chống chỉ định: Tiền sử nhạy cảm với thành phần thuốc. Thận trọng: Tránh tiếp xúc với mắt. Nhiễm nấm, Herpes mũi. Lao phổi. Suy gan nặng. Chuyển từ glucocorticosteroid toàn thân sang Rhinocort Aqua khi nghi ngờ có rối loạn trục hạ đồi-tuyến yên-tuyến thượng thận. Trẻ em & vị thành niên. Phụ nữ có thai & cho con bú. Phản ứng có...
  • BETADINE 10% 125 ML

    65.000₫

    • Mã sản phẩm: SP611
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Dung dịch súc miệng BETADINE Của Gargle & Mouthwash 1% điều trị viêm miệng Thành phần: Povidone-Iodine 1% Đóng gói: Chai 125ml Chỉ định: Điều trị viêm miệng, viêm lợi, loét aptơ, viêm họng, viêm amyđan, nhiễm nấm Candida, nhiễm lạnh, cúm. Dự phòng trong/sau phẫu thuật (như sau cắt amyđan, sau phẫu thuật nha khoa). Dùng thường kỳ để vệ sinh răng miệng. Liều dùng: Dự phòng: Súc miệng-họng trong ít nhất 30 giây, lặp lại 4 lần/ngày nếu cần. Khi có tổn thương: Súc miệng-họng trong 2 phút, 4 lần/ngày (đặc biệt sau khi ăn). Thời gian sử dụng thông thường (trừ khi có chỉ định khác của bác sỹ) khoảng 14 ngày. Cách dùng: Sử dụng 20-30 mL dung dịch không pha loãng, hoặc pha loãng đến 2 phần nước. Chống chỉ định: Khi được biết có mẫn cảm...
  • KLACID FORTE 500MG

    38.000₫

    • Mã sản phẩm: SP588
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: KLACID FORTE 500MG Thuốc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp Thành phần: Clarithromycin Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Nhiễm trùng đường hô hấp. Nhiễm trùng da & mô mềm nhẹ-trung bình. Diệt trừ H.pylori ở bệnh nhân loét tá tràng. Liều dùng: Nhiễm trùng hô hấp, da & mô mềm Người lớn, trẻ > 12t. 250-500 mg x 2 lần/ngày x 7-14 ngày. Diệt trừ H.pylori ở người lớn (500 mg Clarithromycin + 1000 mg Amoxicillin + liều chuẩn thuốc ức chế bơm proton) x 2 lần/ngày x 7 ngày. Suy thận nặng: giảm liều. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Quá mẫn với macrolides hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc. Dùng đồng thời astemizole, cisapride, pimozide, terfenadine, ergotamin/dihydroergotamine, lovastatin/simvastatin, colchicin. Tiền sử khoảng QT kéo...
  • COMBIVENT

    175.000₫

    • Mã sản phẩm: SP555
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT COMBIVENT 0,5MG/2,5ML UDV 10' Chỉ định Co thắt phế quản có hồi phục do bệnh tắc nghẽn đường hô hấp trên bệnh nhân cần điều trị nhiều hơn một thuốc giãn phế quản. Liều dùng Cơn cấp tính: 1 lọ/lần, nếu cần: 2 lọ & nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc đến ngay bệnh viện gần nhất. Duy trì: 1 lọ x 3-4 lần/ngày. Quá Liều Xem thông tin quá liều của Combivent để xử trí khi sử dụng quá liều. Chống chỉ định Quá mẫn với atropine/dẫn xuất. Bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại, loạn nhịp nhanh. Thận Trọng Đái tháo đường không kiểm soát đầy đủ, mới bị nhồi máu cơ tim, rối loạn tim mạch nặng, cường giáp, u tế bào ưa crôm, nguy cơ glaucom góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang, suy gan,...
  • THEOSTAT LP 100MG

    2.500₫

    • Mã sản phẩm: SP554
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THEOSTAT 100MG Thuốc điều trị hen phế quản khó thở kịch phát hay liên tục. Thành phần: Theophylline Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Hen phế quản khó thở kịch phát hay liên tục. Các dạng co thắt của bệnh phế quản-phổi tắc nghẽn mạn tính. Liều dùng: Người lớn 10 mg/kg/ngày, dùng 1 lần trước khi đi ngủ hoặc dùng 2 lần sáng, tối. Liều mạnh: 2 viên 300 mg chia làm 2 lần/ngày. Trẻ > 3t. 10-16 mg/kg/ngày, trung bình 13 mg/kg/ngày, chia thành 2 lần, sáng & tối. Liều nên tăng dần từng nấc từ 50-100 mg, tối đa 20 mg/kg/ngày. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Có thể dùng với thức ăn nếu có khó chịu đường tiêu hóa. Chống chỉ định: Quá mẫn với theophyllin. Trẻ < 3t. Không kết...
  • SPIRIVA RESPIMAT 4ML 1/2,5MCG + RESP D30

    1.115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP552
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT SPIRIVA RESPIMAT 4ML - dung dịch khí dung điều trị duy trì COPD (bao gồm viêm phế quản mạn, khí phế thũng) Thành phần: Mỗi nhát xịt: Tiotropium 2.5 mcg (một liều tương đương 2 nhát xịt). Đóng gói: hộp Chỉ định: Điều trị duy trì COPD (bao gồm viêm phế quản mạn, khí phế thũng), điều trị duy trì khi khó thở, cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân COPD và giảm đợt kịch phát. Liều dùng: 2 nhát xịt, 1 lần mỗi ngày vào cùng thời gian theo hướng dẫn sử dụng. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống cùng hoặc không cùng thức ăn. Chống chỉ định: Quá mẫn với atropine hoặc dẫn xuất, hoặc với...
  • VENTOLIN NEBULES 2.5MG/2.5ML

    155.000₫

    • Mã sản phẩm: SP523
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: VENTOLIN NEBULES 2.5MG/2.5ML - hỗn dịch khí dung kiểm soát thường xuyên cơn co thắt phế quản mạn và điều trị hen nặng cấp tính Thành phần: Salbutamol sulfate. Đóng gói: 5 ống x 6 vỉ/hộp Chỉ định: Bình xịt định liều (MDI): Làm giãn phế quản trong hen, viêm phế quản mạn tính và khí phế thũng. Ngừa cơn hen do gắng sức hoặc tiếp xúc dị nguyên. Dung dịch khí dung: Kiểm soát thường xuyên cơn co thắt phế quản mạn & điều trị hen nặng cấp tính. Liều dùng: Bình xịt định liều (MDI): Giảm co thắt phế quản cấp: người lớn: 1-2 liều xịt, có thể lặp lại sau vài phút, trẻ em: 1 liều xịt; Phòng ngừa co thắt phế quản do dị nguyên hoặc gắng sức:...
  • BIODROXIL 500MG

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP521
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: BIODROXIL 500MG Thuốc điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn ở đường hô hấp trên và dưới Thành phần: Cefadroxil. Đóng gói: 12 viên/hộp Chỉ định: Nhiễm trùng do vi khuẩn ở đường hô hấp trên & dưới, TMH, đường niệu có biến chứng & không có biến chứng, da & mô mềm, xương & khớp. Liều dùng: Trẻ em 25-50 mg/kg/ngày dùng 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần mỗi 12 giờ. Tăng đến 100 mg/kg/ngày nếu cần. Trẻ 9-12t., 30-40 kg 1000 mg/ngày dùng 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần mỗi 12 giờ. NK nặng: tăng liều/gấp đôi liều. Người lớn, thanh niên > 40 kg 1-2 g/ngày dùng 1 lần hoặc chia 2 lần. Suy thận chỉnh liều theo ClCr. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống thuốc với lượng nước không hạn chế. Uống nguyên viên (không...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • CRAVIT OPHTHALMIC SOL 5ML

    90.000₫

    • Mã sản phẩm: SP516
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC NHỎ MẮT CRAVIT OPHTHALMIC SOL 5ML Điều trị viêm bờ mi, lẹo, viêm túi lệ, viêm kết mạc, viêm sụn mi, viêm giác mạc, loét giác mạc & nhiễm khuẩn hậu phẫu. Thành phần: Levofloxacin 5mg/ml Đóng gói: Hộp 1 Lọ 5ml Chỉ định: viêm bờ mi, lẹo, viêm túi lệ, viêm kết mạc, viêm sụn mi, viêm giác mạc, loét giác mạc & nhiễm khuẩn hậu phẫu. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc hay nhóm quinolone. Tác dụng phụ: Kích ứng mắt, ngứa mí mắt. Chú ý đề phòng: - Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng. - Không chạm vào chóp lọ, nên nhỏ trực tiếp vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc. Liều lượng: Nhỏ 1 giọt x 3 lần/ngày. Chỉnh liều theo triệu chứng bệnh
  • ONBREZ BREEZHALER 300MCG

    830.000₫

    • Mã sản phẩm: SP421
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Onbrez Breezhaler 300 mcg viên nang chứa bột hít dùng lâu dài, điều trị duy trì dãn phế quản đối với tình trạng nghẽn tắc đường thở cho bệnh nhân COPD. Thành phần: Mỗi viên nang chứa 389 mcg indacaterol maleat tương đương với 300 mcg indacaterol. Liều phát ra (liều thoát ra khỏi đầu ngậm của máy hít Onbrez Breezhaler) Đóng gói: Hộp gồm 1 máy hít + 3 vĩ nhôm x 10 viên nang cứng chứa bột để hít Chỉ định: Dùng lâu dài, điều trị duy trì dãn phế quản đối với tình trạng nghẽn tắc đường thở cho bệnh nhân COPD. Liều dùng: Người lớn: Hít 1 lần/ngày 1 viên 150mcg với máy hít Onbrez Breezhaler. COPD nặng: tăng liều, tối đa 300 mcg ngày 1 lần. ...
  • BETADINE GARGLE & MOUTHWASH 1% 125 ML

    65.000₫

    • Mã sản phẩm: SP386
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Dung dịch súc miệng BETADINE Của Gargle & Mouthwash 1% điều trị viêm miệng Thành phần : Povidone-Iodine 1% Đóng gói: Chai 125ml Chỉ định: Điều trị viêm miệng, viêm lợi, loét aptơ, viêm họng, viêm amyđan, nhiễm nấm Candida, nhiễm lạnh, cúm. Dự phòng trong/sau phẫu thuật (như sau cắt amyđan, sau phẫu thuật nha khoa). Dùng thường kỳ để vệ sinh răng miệng. Liều dùng: Dự phòng: Súc miệng-họng trong ít nhất 30 giây, lặp lại 4 lần/ngày nếu cần. Khi có tổn thương: Súc miệng-họng trong 2 phút, 4 lần/ngày (đặc biệt sau khi ăn). Thời gian sử dụng thông thường (trừ khi có chỉ định khác của bác sỹ) khoảng 14 ngày. Cách dùng: Sử dụng 20-30 mL dung dịch không pha loãng, hoặc pha loãng đến 2 phần nước. Chống chỉ định: Khi được biết có mẫn...
  • ELUDRIL 90ML

    85.000₫

    • Mã sản phẩm: SP382
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Nước súc miệng ELUDRIL 90ML Sản phẩm của PIERRE FABRE điều trị chống nhiễm khuẩn miệng, chăm sóc vòm miệng sau phẫu thuật răng miệng. Thành phần: Mỗi 100 mL: Chlorhexidine digluconate 20% 0.5 mL, chlorobutanol hemihydrate 0.5 g. Đóng gói: chai 90ml/hộp Chỉ định: Dùng súc miệng, điều trị chống nhiễm khuẩn miệng (viêm nướu, viêm nha chu, nấm miệng) & chăm sóc vòm miệng sau phẫu thuật răng miệng. Liều dùng: Dùng cho người lớn & trẻ > 6t. Đổ thuốc vào cốc 10 mL, 15 mL, hay 20 mL, sau đó cho nước ấm vào tới vạch mức trên cùng, súc miệng đến hết cốc. Súc 2-3 lần/ngày. Không được nuốt. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Thận trọng: Nếu các triệu chứng không giảm sau 5 ngày và/hoặc người bệnh đồng thời bị sốt,...
  • Smart- Air 4 mg

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP50
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Smart-Air 4mg Loại 4mg, hộp 10 viên nén Thành phần Montelukast. Chỉ định/Công dụng Dự phòng và điều trị hen phế quản mãn tính (bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày & ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin, và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức ở người lớn và trẻ em > 6 tháng tuổi). Giảm triệu chứng ban ngày & ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa cho người lớn và trẻ em ≥ 2t., viêm mũi dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em ≥ 6 tháng tuổi. Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng Uống ngày 1 lần. Dự phòng/điều trị hen, vừa hen vừa viêm mũi dị ứng thuoc: nên uống buổi tối. Viêm mũi dị ứng: thời gian dùng thuốc tùy nhu cầu từng đối tượng....
  • Bricanyl 0.5 mg/ml

    67.000₫

    • Mã sản phẩm: SP70
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: BRICANYL 0.5MG/ML - thuốc tiêm điều trị hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính Thành phần: Terbutaline sulphate 0.5 mg/mL. Đóng gói: 5 ống/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Co thắt phế quản: hen phế quản, viêm phế quản mãn, khí phế thủng, bệnh phổi khác: Người lớn: tiêm SC nửa ống/lần có thể 4 lần/ngày, nặng: dùng 1 ống/lần hoặc tiêm IV chậm trong 5 phút 0.25-0.5 mg, lặp lại sau vài giờ khi cần; Trẻ em: tiêm SC 5 mcg/kg/lần có thể đến 4 lần/ngày, nặng: 10 mcg/kg/lần, truyền IV 2.5 mcg/phút, nặng: tăng lên 5 mcg/ phút. Dọa sinh non giờ đầu tiên truyền 10 mcg/phút, tăng lên từng bậc 5 mcg/ phút mỗi 10 phút đến tối đa 25 mcg/phút, sau đó giảm từng bậc...
  • Unasyn 375 mg

    130.000₫

    • Mã sản phẩm: SP90
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: UNASYN 375MG - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên và dưới, nhiễm khuẩn đường tiểu, viêm đài bể thận Thuốc được dùng để chỉ định thuoc: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gồm viêm xoang, viêm tai giữa và viêm amidan. - Viêm đường hô hấp dưới gồm viêm phổi và phế quản do vi khuẩn. - Nhiễm khuẩn đường tiểu và viêm đài bể thận. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm. - Nhiễm khuẩn do lậu cẩu. Sultamicilin có thể dùng cho những bệnh nhân cần điều trị bằng hợp chất sulbactam và ampicilin sau khi đã điều trị khởi đầu bằng UNASYN tiêm. Thành phần: Mỗi viên chứa Sultamicillin 375 mg. Đóng gói: 8 viên/hộp Chống chỉ định: Không sử dụng ở những người tiềm căn dị ứng với ampicilin. Chú ý đề phòng: Khi điều trị...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng