Web
Analytics Made Easy - StatCounter

SMOFKABIVEN PERIPHERAL 1206ML

Mã sản phẩm: SP414

SMOFKABIVEN PERIPHERAL 1206ML nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch cho bệnh nhân người lớn khi nuôi dưỡng qua đường ăn không đủ hoặc không thể thực hiện được hoặc chống chỉ định.

850.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

SMOFKABIVEN PERIPHERAL 1206ML

Nhũ tương pha tiêm truyền nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch

Thành phần:  
Mỗi 1000 mL hỗn hợp: Glucose 71 g, alanine 4.4 g, arginine 3.8 g, glycine 3.5 g, histidine 0.93 g, isoleucine 1.6 g, leucine 2.3 g, lysine acetate 2.1 g, methionine 1.3 g, phenylalanine 1.6 g, proline 3.5 g, serine 2.1 g, taurine 0.32 g, threonine 1.4 g, tryptophan 0.63 g, tyrosine 0.12 g, valine 2 g, CaCl2 0.18 g, Na glycerophosphate 1.3 g, Mg sulfate 0.38 g, KCl 1.4 g, Na acetate 1.1 g, Zn sulfate 0.004 g, dầu đậu tương tinh chế 8.5 g, medium-chain triglycerides 8.5 g, dầu Olive tinh chế 7 g, dầu cá 4.2 g. Năng lượng 700 kCal.

Đóng gói: hộp

Chỉ định: Nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch cho bệnh nhân người lớn khi nuôi dưỡng qua đường ăn không đủ hoặc không thể thực hiện được hoặc chống chỉ định.

Liều dùng: Truyền tĩnh mạch. 20-40 mL/kg/ngày, tối đa 40 mL/kg/ngày. Tốc độ truyền không quá 3 mL/kg/giờ. Thời gian truyền: 14-24 giờ.

Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với protein cá, trứng, đậu tương, lạc hoặc với thành phần sản phẩm. Tăng mỡ máu/suy gan/rối loạn đông máu nghiêm trọng. Rối loạn chuyển hóa acid amin. Suy thận nghiêm trọng không lọc máu/thẩm phân máu. Sốc cấp tính. Tăng đường huyết không kiểm soát. Tăng bệnh lý nồng độ chất điện giải trong máu. Phù phổi cấp, thừa dịch, suy tim mất bù. Thiếu máu do tan huyết. Tình trạng không ổn định (sau chấn thương, tiểu đường mất bù, nhồi máu cơ tim, đột quỵ, viêm tắc mạch máu, toan chuyển hóa, nhiễm trùng nghiêm trọng, mất nước nhược trương, hôn mê tăng trương lực).

Thận trọng:
Bệnh nhân suy thận/gan, viêm tụy, thiểu năng giáp, có xu hướng giữ điện giải, suy dinh dưỡng, có thai/cho con bú. Ảnh hưởng xét nghiệm. Không truyền đồng thời với truyền máu trên cùng bộ dây truyền.

Phản ứng có hại: Viêm tĩnh mạch do huyết khối (truyền tĩnh mạch ngoại vi). Thân nhiệt tăng nhẹ.

Tương tác thuốc: Heparin.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng