Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Plendil Plus 30 mg

Mã sản phẩm: SP121

PLENDIL PLUS điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực

240.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

PLENDIL PLUS

Thuốc điều trị tăng huyết áp
Thành phần thuoc: Mỗi viên: Felodipine 5 mg, metoprolol succinate 47.5 mg.
Đóng gói: 30 viên/hộp
Chỉ định: Tăng huyết áp. Dùng khi đơn trị liệu với thuốc chẹn β hoặc thuốc kháng Ca nhóm dihydropyridin không đủ hiệu quả.
Liều dùng: 1 viên/ngày, khi cần 1 viên x 2 lần/ngày.
Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Nuốt nguyên viên với nước vào buổi sáng.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc, dihydropyridine khác, thuốc ức chế β. Phụ nữ có thai. Đau thắt ngực không ổn định. Tắc nghẽn dẫn truyền nhĩ thất độ 2-3. Suy tim mất bù không ổn định (phù phổi, giảm tưới máu hoặc hạ huyết áp). Đang điều trị liên tục hay ngắt quảng với thuốc chủ vận β. Chậm nhịp tim có triệu chứng hoặc tụt huyết áp có triệu chứng. Hội chứng suy nút xoang. Sốc do tim. Bệnh mạch máu ngoại biên nặng đe dọa hoại tử. Nhồi máu cơ tim cấp tính khi nhịp tim < 45 nhịp/ phút, khoảng P-Q > 0,24 giây hoặc huyết áp tâm thu < 100mmHg.
Thận trọng:
Dùng với digitalis. Bệnh mạch ngoại biên như khập khiểng cách hồi. Suy thận nặng (GFR < 30mL/phút). Hẹp van động mạch chủ. Suy gan. Suy tim sau khi nhồi máu cơ tim cấp. Suy tim tiềm ẩn hay rõ rệt chưa được điều trị. Rối loạn dẫn truyền nhĩ-thất. Nhồi máu cơ tim cấp. Đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. Hạ huyết áp ở người nhạy cảm có thể gây thiếu máu cục bộ cơ tim. U tế bào ưa crom. Nhiễm toan chuyển hóa. Có thể che lấp dấu hiệu hạ đường huyết. Không dùng điều trị lần đầu cho bệnh nhân cao huyết áp trước đó chưa được điều trị. Hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác. Không ngưng thuốc đột ngột. Phụ nữ cho con bú. Lái xe và vận hành máy.
Phản ứng có hại:
Phù mắt cá nhân, nhức đầu, choáng váng, mệt mỏi, đỏ mặt, buồn nôn, lạnh chân tay, đánh trống ngực. Ít gặp: nhịp nhanh, đau bụng, nổi ban, ngứa, dị cảm. Hiếm: mề đay, đau khớp, đau cơ, ngất, bất lực, sốt, ngoại tâm thu, tụt HA, viêm mạch, tăng đường huyết, phì đại nướu răng, viêm lợi, nhạy cảm với ánh sáng, phù.
Tương tác thuốc:
Thuốc ức chế hoặc cảm ứng men CYP3A4, tacrolimus, cyclosporin, cimetidin, nước bưởi, barbiturat, propafenon, verapamil, thuốc trị loạn nhịp tim nhóm I, diphenhydramin, clonidin, diltiazem, NSAID, phenylpropranolamin, epinephrin, quinidin, amiodaron, rifampicin, digitalis glycosides, terbinafin, paroxetin, fluoxetin, sertralin, propafenon, difenhydramin, IMAO, thuốc mê dạng hít, trị tiểu đường uống, chẹn β, celecoxib.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng