Web
Analytics Made Easy - StatCounter

NEUPOGEN 30 MIO 0,5ML B/1

Mã sản phẩm: SP626

Dung dịch tiêm thuốc Neupogen 30 MU/mL chỉ định rút ngắn thời gian bị giảm bạch cầu nặng và các biến chứng của nó ở các bệnh nhân hóa trị gây độc tế bào.

1.360.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

Neupogen 30 MU/mL

Chỉ định: rút ngắn thời gian bị giảm bạch cầu nặng và các biến chứng của nó ở các bệnh nhân hóa trị gây độc tế bào

Thành phần: Filgrastim 30MU

Đóng gói: Hộp 1 bơm tiêm

Chỉ định và liều dùng:
Hóa trị gây độc tế bào tiêm SC/truyền tĩnh mạch (pha loãng với glucose 0.5%, truyền ≥ 30 phút) 0.5 MU/kg/ngày; trẻ em: tương tự người lớn. 
Ức chế tủy sau ghép xương khởi đầu 1.0 MU/kg/ngày truyền tĩnh mạch trong 30 phút hoặc liên tục trong 24 giờ hoặc 1.0 MU/kg/ngày truyền liên tục dưới da trong 24 giờ (pha loãng trong 20 mL glucose 5%). Khi ngưỡng bạch cầu đa nhân trung tính thấp nhất đã qua, chỉnh liều theo đáp ứng bạch cầu. 
Huy động tế bào nguồn máu ngoại vi (PBPC) bệnh nhân được điều trị ức chế tủy hoặc làm sập tủy sau đó được truyền tế bào nguồn ở máu ngoại vi tự thân có/không ghép tủy xương: đơn trị huy động PBPC: 1.0 MU/kg/ngày truyền dưới da liên tục trong 24 giờ hoặc SC 1 lần trong 5-7 ngày liên tiếp; huy động PBPC sau hóa trị ức chế tủy: SC 0.5 MU/kg/ngày; người cho máu khỏe mạnh trước khi ghép PBPC đồng loại: SC 10 mcg/kg/ngày, 4-5 ngày liên tiếp. 
Giảm bạch cầu trung tính mạn tính nặng bẩm sinh: khởi đầu SC 1.2 MU/kg/ngày; vô căn/chu kỳ: khởi đầu SC 0.5 MU/kg/ngày; nhiễm HIV: để lượng bạch cầu trở về bình thường: khởi đầu SC 0.1 MU/kg hàng ngày & chỉnh liều lên mức tối đa: 0.4 MU/kg/ngày đến khi lượng bạch cầu trung tính trở về bình thường & có thể duy trì; để duy trì lượng bạch cầu ở mức bình thường: chỉnh liều ban đầu đến liều cách nhật: SC 30 MU/ngày. 
Suy gan/thận: không cần chỉnh liều.

Chống chỉ định: 
Tiền sử quá mẫn với thành phần thuốc; giảm bạch cầu trung tính bẩm sinh nặng (h/c Kostmann) kèm bất thường về di truyền học.

Thận Trọng: 
Người dùng hóa trị liều cao, người nhận tế bào nguồn từ máu ngoại vi đồng loại được huy động nhờ Neupogen, bệnh hồng cầu liềm, Có thai/cho con bú.

Phản ứng có hại: Đau cơ xương.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng