Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...

Thuốc - Mụn, sẹo, da liễu

  • grid
  • list
  • Acne-Aid (BAR)

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3621
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Acne-Aid (mới) Thành phần - hàm lượng : Hỗn hợp chất diện hoạt được sulphonate hóa 6.3% Dạng bào chế: Dạng bánh 6,3% Qui cách đóng gói: Bánh 50g/hộp Chỉ định Acne-aid bar là một hỗn hợp cân bằng gồm các chất làm sạch và tẩy nhờn giúp làm sạch da hữu hiệu và êm dịu. Do khả năng làm sạch tốt, Acne-aid bar hữu ích trong các trường hợp mụn trứng cá và da nhờn. Thận trọng lúc dùng Tránh để tiếp xúc với mắt. Nếu sản phẩm dính vào mắt, hãy rửa lại bằng nước sạch. Tác dụng ngoại ý Nếu da bị kích ứng, hãy ngưng dùng và bệnh nhân nên tham khảo ý kiến của bác sĩ. Liều lượng và cách dùng Dùng rửa mặt hay các vùng da khác của cơ thể. Dùng như các xà phòng...
  • TACROPIC 0.1%

    153.000₫

    • Mã sản phẩm: SP885
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Kem bôi TACROPIC 1% Tarcopic Điều trị các vấn đề ngoài da như: Viêm da dị ứng Bệnh chàm Bệnh Eczema Viêm da tiếp xúc Tình trạng viêm da tiết bã nhờn Chống chỉ định sử dụng thuốc Tacropic trong một số trường hợp: Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc Không điều trị trên các vết thương hở, vết loét trên da Chống chỉ định dùng bôi trên mắt, miệng Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc Tacropic Khi sử dụng thuốc Tacropic có thể gây ra một số tác dụng phụ không mong muốn như: Phát ban, dị ứng Kích ứng da, tróc da, nóng rát Buồn nôn, nôn Ợ chua, ợ nóng Đau bụng, ăn uống mất ngon Khó ngủ Đau lưng, đau khớp Thuốc Tacropic có dùng cho phụ nữ mang thai được không? Thuốc Tacropic...
  • DIPOLAC G 15G

    14.000₫

    • Mã sản phẩm: SP715
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Kem bôi DIPOLAC G 15G Dạng thuốc: tuýp 15g Thành phần, hàm lượng: Betamethason dipropionat 9.6 mg, gentamicin sulfat 15 mg, clotrimazol 150 mg. Chỉ định(Dùng cho trường hợp): NK da nguyên phát/thứ phát. Nấm da. Nấm kẽ tay/chân. Nấm móng, viêm quanh móng do Candida albicans. Viêm âm hộ do Candida albicans. Vẩy nến, viêm da tiếp xúc, viêm da thần kinh, chàm có/không bội nhiễm, viêm da bã nhờn, viêm da do nắng, viêm ngứa vùng hậu môn sinh dục. Hăm đỏ da ở nách, bẹn, mông, kẽ tay, kẽ chân. Viêm da do côn trùng cắn, chấy rận đốt. Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau) Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai/cho con bú. Viêm da do lao, tổn thương da do virus, viêm tai kèm thủng...
  • ELLGY PLUS 25G

    80.000₫

    • Mã sản phẩm: SP705
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Kem trị nứt gót chân Ellgy Plus Công dụng: Trị nứt gót chân ngăn ngừa nứt và khô da, làm mềm các vết chai. Làm giảm các hạt và mảng chai ở bệnh nhân tiểu đường. Kem chứa hoạt chất làm ẩm tác động kép trên bề mặt da, giúp duy trì độ ẩm cho da Thành phần: Saccharide isomerate, dịch chiết Portulaca Đối tượng sử dụng: Người bị nứt gót chân Cách dùng: Bôi kem vào gót chân, chà xát nhẹ 2-3 lần trong ngày. Sử dụng thường xuyên để ngăn ngừa nứt gót chân. Quy cách đóng gói: 1 tube 25g Bảo quản: Giữ sản phẩm nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Hạn sử dụng: 05 tháng kể từ ngày sản xuất. ...
  • ACYCLOVIR Cream DAEHWA

    25.000₫

    • Mã sản phẩm: SP701
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC DAEHWA ACYCLOVIR CREAM Thành phần: Acyclovir Dạng bào chế: Kem Bôi Đóng gói: 1 tuýp 5g. Chỉ định: Ðiều trị khởi đầu và dự phòng tái nhiễm virus Herpes simplex typ 1 và 2 ở da và niêm mạc, viêm não Herpes simplex. Ðiều trị nhiễm Herpes zoster (bệnh zona) cấp tính. Zona mắt, viêm phổi do Herpes zoster ở người lớn. Ðiều trị nhiễm khởi đầu và tái phát nhiễm Herpes sinh dục. Thủy đậu xuất huyết, thủy đậu ở người suy giảm miễn dịch, thủy đậu ở trẻ sơ sinh. Chống chỉ định: Những người bệnh mẫn cảm với thuốc. Tương tác thuốc: Dùng đồng thời zidovudin và aciclovir có thể gây trạng thái ngủ lịm và lơ mơ. Probenecid ức chế cạnh tranh đào thải aciclovir qua...
  • Klenzit MS

    80.000₫

    • Mã sản phẩm: SP671
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC KLENZIT MS Gel- Điều trị mụn trứng cá. Thành phần: Adapalene (dạng vi cầu) 1 mg. Chỉ định: Điều trị tại chỗ mụn trứng cá. Cách dùng: _ Bôi lớp mỏng lên vùng da bệnh sau khi đã rửa sạch & lau khô, 1 lần/ngày vào buổi tối trước khi đi ngủ _ Tránh dây gel vào mắt, môi, niêm mạc _ Trong các tuần đầu có thể thấy hiện tượng lan tỏa trứng cá _ Kết quả được ghi nhận sau 8-12 tuần dùng thuốc. Chống chỉ định: mẫn cảm với adapalen hay bất cứ thành phần nào của thuốc. Eczema hay viêm da tiết bã nhờn. Tiền sử viêm ruột khu vực...
  • TICARLOX

    45.000₫

    • Mã sản phẩm: SP668
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC TICARLOX- KEM LÀM MỜ SẸO LỒI Thành phần: Nước tinh khiết, Canophyllum inophyllum seed oil, Centella asiatica extract, Vit E, Retinyl Acetate, Dimethicone, Cetyl alcohol... Công dụng: Làm mờ dần vết sẹo và thâm hình thành do vùng da bị tổn thương bởi các nguyên nhân: tai nạn, phẩu thuật, bỏng, mụn. Hướng dẫn sử dụng: Thuốc dùng ngoài da. Dùng Ticarlox từ 2 đến 3 lần mỗi ngày trong ít nhất 2 tháng, không cần bôi kem quá nhiều, chỉ cần dung lượng kem đủ che phủ vết sẹo là có hiệu quả. Ticarlox sẽ tự khô tạo thành lớp màng trong suốt, khi kem đã khô có thể bôi mỹ phẩm chồng lên. Ticalox có tác dụng tốt nhất đối với sẹo mới. Những sẹo lâu năm chỉ làm mờ không thể hết. ...
  • DIPROSALIC OINTMENT

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: SP630
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ Diprosalic Thành phần: Bétaméthasone dipropionate Chỉ định: Vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm da thần kinh, lichen phẳng, eczema, viêm da tiết bã ở da đầu, bệnh vẩy cá thông thường & các tình trạng vẩy cá khác. Chống chỉ định: Sang thương da nhiễm vi khuẩn, nấm hoặc virus chưa được điều trị, trứng cá đỏ, viêm da quanh miệng. Tác dụng phụ: Cảm giác bỏng, châm chích, kích ứng, khô da, viêm nang lông, rậm lông, phát ban dạng mụn, giảm sắc tố da, viêm da quanh miệng, viêm da dị ứng tiếp xúc, lột da, bội nhiễm, teo da, bệnh kê. Chú ý đề phòng: Thận trọng khi thoa diện rộng, hoặc trên vết thương hở, hoặc khi băng kín. Tình trạng nhiễm trùng. Phụ nữ có thai...
  • Patyl Cream

    10.000₫

    • Mã sản phẩm: SP563
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC PATYLCREM Thành phần: _ Hoạt chất: Clotrimazol 1%. _ Tá dược: etylalcol, cremophor A6, cremophor A25, paraffin lỏng, glycerin, propylen glycol, methyl paraben, propyl paraben, nước tinh khiết. Đóng gói: Hộp 1 tuýp x tuýp 10g thuốc kem. tuýp nhôm. Chỉ định: Patylcrem được chỉ định để điều trị tại chỗ các bệnh nấm như: _ Nấm Candida ngoài da: Nấm kẽ giữa các ngón chân, ngón tay, nấm móng chân, móng tay, nấm lông tổ ong, nấm bẹn, âm hộ, đùi… _ Hắc lào, lang ben, nước ăn chân do Malassezia furfur, viêm móng và quanh móng… Liều dùng và cách dùng: Dùng ngoài da: Bôi nhẹ một lượng thuốc vừa đủ lên vùng da bị bệnh, 2 lần/ngày. Thời gian điều trị...
  • CURIOSIN

    150.000₫

    • Mã sản phẩm: SP556
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT CURIOSIN GEL Curiosin Gel là một loại gel trong suốt, không màu, không làm bẩn da và quần áo. Thành phần chủ yếu của Curiosin Gel là Hyaluronate Kẽm, với hàm lượng là 15,4 mg trong một ống 15 gam. Ngoài ra Curiosin Gel còn chứa các chất khác là thuoc: carbomera (chất tạo gel), Kali sorbat (chất bảo quản), nước cất pha tiêm. Tính vô khuẩn của Curiosin Gel đáp ứng được các tiêu chuẩn châu Âu. Thành phần chính của Curiosin Gel, hyaluronan, là một chất cơ bản của da và các mô liên kết. Chất này có vai trò giữ cho da được nguyên vẹn, tái tạo da sau tổn thương. Hyaluronate Kẽm là một dạng phức chất của hyaluronan còn có thêm những lợi ích vượt trội khác. Dược lực Curiosin Gel giúp làm lành da bị tổn thương bằng...
  • THYROZOL 10MG

    210.000₫

    • Mã sản phẩm: SP472
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THYROZOL 10MG Thành phần - hàm lượng: Cho 1 viên Thiamazole 10mg Dạng bào chế: Viên nén bao phim 10 mg Qui cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chỉ định - Điều trị cường giáp trong trường hợp bướu giáp nhỏ hoặc không có, cũng như đối với bệnh nhân trẻ. - Chuẩn bị phẫu thuật đối với tất cả các dạng cường giáp. - Chuẩn bị cho bệnh nhân cường giáp trước khi điều trị bằng iod phóng xạ theo hướng dẫn của bác sĩ điều trị. - Điều trị xen kẽ sau khi điều trị bằng iod phóng xạ. - Trong các trường hợp ngoại lệ điều trị cường giáp lâu dài khi mà các phương pháp điều trị nhất định không được áp dụng do điều kiện tổng quát của bệnh nhân, do các lý do...
  • DYSPORT INJ 500U

    7.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP411
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Dysport 500U Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm 500 U Qui cách đóng gói: Hộp 1 lọ Thành phần - hàm lượng: Cho 1 ống phức hợp toxin Clostridium botulinum type A - ngưng kết tố hồng cầu 500 đơn vị Chỉ định Dysport được chỉ định trong những trường hợp sau: - Điều trị hỗ trợ cho vật lý trị liệu nhằm giảm co cứng chi trên sau đột quị đem lại lợi ích đáng kể cho bệnh nhân. - Biến dạng chân dạng bàn chân ngựa do co cứng ở bệnh nhi bị liệt não điều trị ngoại trú, từ 2 tuổi trở lên, chỉ được tiêm ở những bệnh viện chuyên môn do những Bác sĩ đã được huấn luyện kỹ lưỡng. - Vẹo cổ...
  • BETAPLAST B 5MM/10X10CM

    1.050.000₫

    • Mã sản phẩm: SP399
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: BETAPLAST B, dày 5mm 10x10cm Băng vết thương thấm hút nước phù hợp để điều trị các vết thương có dịch tiết từ mức độ trung bình đến nhiều. Thành phần : Băng bọt polyurethane 3 lớp thấm hút và giữ dịch nhiều nhờ công nghệ SMARTPORE, có màng bán thấm bảo vệ chống nhiễm khuẩn với tốc độ thoát ẩm tối ưu 799-827g/m2/ngày tạo môi trường ẩm tối ưu, kích thước lỗ tiếp xúc <=20µm giúp giảm tổn thương mô mới và giảm đau khi thay băng. Đóng gói: Hộp 10 miếng dán 10x10cm Công dụng: Là loại băng vết thương thấm hút nước làm từ polyurethane, phù hợp để điều trị các vết thương có dịch tiết từ mức độ trung bình đến nhiều, hấp thụ dịch tiết từ vết thương và kích thích sự lành vết thương trong khi vẫn duy trì...
  • Daivobet Oint 15g

    290.000₫

    • Mã sản phẩm: SP17
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ Daivobet 15mg Xuất xứ: Leo Laboratories Limited (Ireland). Thành phần: Calcipotriol....50mcg/g Betamethasone...0.5mg/g Chỉ định: Điều trị vẩy nến thông thường Chống chỉ định: Mẫn cảm với thành phần của thuốc. Bệnh nhân có nhiễm khuẩn da, trừ khi nhiễm khuẩn cùng lúc được điều trị. Rối loạn chuyển hóa canxi Liều lượng: Cách sử dụng: Bôi Daivobet® lên vùng thương tổn ngày 1 lần. Liều tối đa 100g mỗi tuần. Tác dụng phụ: Chú ý đề phòng: Mang thai và thời kỳ cho con bú: chỉ dùng khi bác sĩ thấy cần thiết Daivobet có hai loại Daivobet Ointment (mỡ) và Daivobet Gel (gel), riêng Daivobet Gel tạm hết hàng.
  • Daivonex

    290.000₫

    • Mã sản phẩm: SP25
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: DAIVONEX 30G - thuốc mỡ điều trị bệnh vẩy nến thông thường Thành phần: Calcipotriol. Đóng gói: tuýp/hộp Chỉ định: Vẩy nến thông thường. Liều dùng: Thoa lên vùng da tổn thương 2 lần/ngày. Ở một số bệnh nhân, có thể điều trị duy trì bằng cách thoa thuốc với số lần ít hơn vẫn cho kết quả tốt. Liều dùng hàng tuần tối đa: 100 g cho dạng thuốc mỡ & 60 mL cho dạng dung dịch. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Rối loạn chuyển hóa canxi. Thận trọng: Không nên dùng ở da vùng mặt có thể làm tăng sự kích ứng da mặt. Rửa tay cẩn thận sau khi dùng thuốc. Phụ nữ có thai, trẻ em. Phản ứng có hại: Nhẹ: kích ứng da tại chỗ & thoáng qua.
  • Differin 0.1% 30g

    167.000₫

    • Mã sản phẩm: SP26
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: DIFFERIN CREAM 0.1% 30G - thuốc trị mụn Đóng gói : Ống 30g. Chỉ định: Differin cream được dùng ngoài da để điều trị mụn trứng cá khi có nhiều nhân trứng cá, sẩn và mụn mủ. Thuốc có thể dùng được cho mụn trứng cá ở mặt, ngực và lưng. Cách dùng : Bóp nhẹ ống thuốc ở phần đuôi, lấy một lượng cream vừa đủ trên đầu ngón tay để bôi lên cả vùng da bị mụn. Đóng chặt nắp ống sau khi dùng. Chống chỉ định: Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Thận trọng: - Tổng quát : Nếu xuất hiện phản ứng nhạy cảm hay kích ứng trầm trọng, nên ngưng thuốc. Nếu mức độ kích ứng tại chỗ là báo...
  • Acnacare 30 Viên

    130.000₫

    • Mã sản phẩm: SP80
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc trị mụn Acnacare Ngăn ngừa, kiểm sóat tình trạng mụn và viêm các tuyến bã nhờn trên da Hộp 3 vỉ x10 viên Với công thức độc quyền APC Complex chứa các thành phần dinh dưỡng từ thiên nhiên như Vitamin C, Vitamin E, Crôm, và đặc biệt là phức hợp Kẽm methionin, Acnacare sản phẩm duy nhất trên thị trường có thể điều trị mụn tận gốc. Mỗi viên nang mềm Acnacare sẽ cung cấp cho cơ thể 15mg Kẽm. Như vậy, 3 viên Acnacare mỗi ngày sẽ giúp bạn cải thiện lượng Kẽm thiếu hụt trong cơ thể. Nhờ đó, lượng bã nhờn cũng giảm bài tiết, sức kháng thể tốt hơn và mụn sẽ nhanh chóng giảm hẳn đi chỉ trong khoảng thời gian ngắn từ 6 đến 8 tuần. Ngoài ra, lượng Vitamin C, Vitamin E và Crôm có trong Acnacare...
  • Hết hàng
    Beprosalic Lotion
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    Beprosalic Lotion

    135.000₫

    • Mã sản phẩm: SP135
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Beprosalic Lotion 30ml Thuốc sữa: Chứa Betamethasone dipropionate 0,064% w / w (tương đương với 0,05% của Betamethasone) và Salicylic Acid 3.0% w / w. Thơm: Một dung dịch không màu và hơi sền sệt chứa Betamethasone dipropionate 0,064% w / v (tương đương với Betamethasone 0,05%) và Salicylic Acid 2.0% w v /. Chỉ định Để làm giảm các biểu hiện viêm của sừng và dermatoses corticosteroid đáp ứng khô trong đó bao gồm bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng mãn tính, neurodermatitis, và viêm da tiết bã nhờn. Liều lượng Thuốc mỡ: Rửa sạch và khu vực bị ảnh hưởng khô. Áp dụng một cách tiết kiệm để trang trải các khu vực bị ảnh hưởng và chà xát hai lần mỗi ngày, vào buổi sáng và buổi tối hoặc theo chỉ dẫn. Bôi vào khu vực bị ảnh hưởng hai...
  • Klenzit-C

    110.000₫

    • Mã sản phẩm: SP141
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc KLENZIT-C - điều trị bệnh da liễu Thành phần: Adapalene, Clindamycin. Chỉ định: Mụn trứng cá có nhiều nhân trứng cá, sẩn & mụn mủ. Mụn trứng cá ở mặt, ngực & lưng. Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần thuốc. Tương tác thuốc Tác động kích ứng gộp khi dùng chung với các thuốc gây bong da, se da hoặc kích ứng. Chú ý đề phòng: - Nếu xuất hiện phản ứng nhạy cảm hay kích ứng trầm trọng, nên ngưng thuốc. - Không cho thuốc tiếp xúc với mắt, miệng, hốc mũi hay niêm mạc. - Không bôi thuốc lên da bị trầy, bị eczema. - Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng. Liều lượng và cách dùng Rửa sạch & làm khô vùng da bị mụn....
  • T3 Mycin

    95.000₫

    • Mã sản phẩm: SP206
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: T3 MYCIN điều trị mụn trứng cá Liều dùng thuoc: Thoa một lớp mỏng lên vùng da bị mụn đã được rửa sạch, 2 lần/ngày. Thành phần: Clindamycin. Chỉ định: Mụn trứng cá, đặc biệt các trường hợp mụn trứng cá có mủ hoặc kèm viêm. Liều dùng: Thoa một lớp mỏng lên vùng da bị mụn đã được rửa sạch, 2 lần/ngày. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử viêm ruột, viêm loét đại tràng, viêm kết tràng giả mạc do dùng kháng sinh. Thận trọng: Phụ nữ có thai và cho con bú. Cá nhân hay bị dị ứng. Phản ứng có hại: Viêm da tiếp xúc, kích ứng (ban đỏ, bong da, cảm giác nóng), nhờn da, khô da, viêm nang lông do vi khuẩn gram âm. Phân loại: Thuốc trị mụn. Trình...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng