Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...

Thuốc - Hóc môn, nội tiết

  • grid
  • list
  • Hết hàng
    Androcur
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    Androcur

    810.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4364
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ANDROCUR 50MG Thuốc Androcur là thuốc điều trị nội tiết. Hiện thuốc Androcur đang hết hàng ở Việt Nam, nếu Quý khách có nhu cầu vui lòng đăng ký "Báo lại khi có hàng" . Cảm ơn Thành phần: Cyproterone acetate. Đóng gói: 50 viên/hộp Chỉ định: Nam giới: - Giảm ham muốn trong trường hợp sai lệch về tình dục. - Điều trị kháng androgen trong ung thư tiền liệt tuyến tiến triển (quá chỉ định phẫu thuật). Phụ nữ: - Những dấu hiệu của chứng nam hóa, thí dụ rậm lông nhiều, rụng tóc nhiều phụ thuộc androgen cuối cùng bị hói đầu (chứng rụng tóc androgen di truyền), các dạng nặng của mụn trứng cá và/hoặc tăng tiết bã nhờn. Liều dùng: Nam giới: - Giảm ham muốn trong trường hợp sai lạc về tình dục: Bác sĩ...
  • Hết hàng
    PREGNYL 1500IU
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    PREGNYL 1500IU

    165.000₫

    • Mã sản phẩm: SP752
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc điều trị vô sinh Pregnyl 1500UI Hiện lẫn Pregnyl 1500UI và Pregnyl 5000UI đều hết thuốc. Quý khách có nhu cầu vui lòng đăng ký "Báo lại khi có hàng". Cảm ơn PREGNYL 1500IU điều trị vô sinh, thiểu năng sinh dục và dậy thì trễ ở nam giới. Vô sinh do không phóng noãn hay suy yếu sự chín của nang trứng và trong phác đồ tăng kích thích buồng trứng có kiểm soát để chuẩn bị cho nang trứng rụng ở nữ giới. Bột pha tiêm điều trị vô sinh, thiểu năng sinh dục Thành phần thuoc: Human chorionic gonadotrophin (hCG). Đóng gói: 3 lọ/hộp Chỉ định: Vô sinh, thiểu năng sinh dục và dậy thì trễ ở nam giới. Vô sinh do không phóng noãn hay suy yếu sự chín của nang trứng...
  • UTROGESTAN 200MG

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: SP627
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: UTROGESTAN 200MG THÀNH PHẦN: Progesterone 200mg Progesterone (G : hệ tiết niệu-sinh dục và hormone sinh dục). Thuốc bao gồm các đặc tính dược lực của progesterone tự nhiên, gồm : trợ thai, kháng estrogene, kháng nhẹ androgene, kháng aldosterone. DƯỢC ĐỘNG HỌC Đường uống : - Hấp thu : Thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Sau khi uống thuốc, nồng độ progesterone huyết tương bắt đầu tăng ngay trong giờ đầu tiên và nồng độ cao nhất được ghi nhận sau khi uống thuốc từ 1 đến 3 giờ. Các nghiên cứu dược động được thực hiện ở người tình nguyện cho thấy rằng sau khi uống đồng thời 2 viên, nồng độ progesterone huyết tương tăng trung bình từ 0,13 ng/ml đến 4,25 ng/ml sau 1 giờ, 11,75 ng/ml sau 2 giờ, 8,37 ng/ml sau...
  • Hết hàng
    CYCLOGEST 200MG
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    CYCLOGEST 200MG

    250.000₫

    • Mã sản phẩm: SP623
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CYCLOGEST 200mg Thành phần: Progesterone tự nhiên. Chỉ định: Hội chứng tiền mãn kinh, trầm cảm sau sinh. Hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm. Dọa sẩy thai và sẩy thai liên tiếp. Liều dùng: Hội chứng tiền kinh: 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn, điều trị vào ngày thứ 14 chu kỳ kinh và tiếp tục đến khi có kinh. Nếu triệu chứng xảy ra vào lúc rụng trứng: Bắt đầu điều trị vào ngày thứ 12. Trầm cảm sau sinh: 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn. Hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm: 400 mg x 1-2 lần, đặt âm đạo/hậu môn. Dọa sẩy thai: 400 mg x 2 lần/ngày đặt âm đạo/hậu môn trong 14 ngày, sau đó...
  • Hết hàng
    CYCLOGEST 400MG
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    CYCLOGEST 400MG

    480.000₫

    • Mã sản phẩm: SP622
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CYCLOGEST 400mg Thành phần: Progesterone tự nhiên. Chỉ định: Hội chứng tiền kinh, trầm cảm sau sinh, hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm, dọa sẩy thai và sẩy thai liên tiếp. Liều dùng: hội chứng tiền kinh 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn, điều trị vào ngày thứ 14 chu kỳ kinh và tiếp tục đến khi có kinh. Nếu triệu chứng xảy ra vào lúc rụng trứng: Bắt đầu điều trị vào ngày thứ 12. Trầm cảm sau sinh: 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn. Hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm: 400 mg x 1-2 lần, đặt âm đạo/hậu môn. Dọa sẩy thai: 400 mg x 2 lần/ngày đặt âm đạo/hậu môn trong 14 ngày, sau đó 200...
  • SAIZEN 10IU (3,33MG)

    1.650.000₫

    • Mã sản phẩm: SP621
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: SAIZEN 10IU(3.33MG) Bột pha tiêm điều trị kém tăng trưởng do tiết hormon tăng trường nội sinh không đủ. Thành phần: Somatropin. Đóng gói: lọ/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Nên dùng lúc đi ngủ. Kém tăng trưởng do tiết hormon tăng trưởng nội sinh không đủ: Tiêm SC/IM 0.7-1.0 mg/m2 diện tích bề mặt cơ thể mỗi ngày hoặc 0.025-0.035 mg/kg/ngày. Kém tăng trưởng do loạn phát triển tuyến sinh dục (hội chứng Turner): 1.4 mg/m2/ngày hoặc 0.045-0.050 mg/kg/ngày. Kém tăng trưởng ở trẻ em sinh ra nhỏ so với tuổi thai: Saizen 3.33mg: tiêm SC 0.035-0.067 mg/kg (hoặc 1-2 mg/m2/ngày), Saizen 8mg: 0.035 mg/kg/ngày. Ngừng điều trị sau năm đầu tiên nếu mức tăng trưởng < +1 SDS. Thời gian điều trị ở trẻ em phụ thuộc sự phát triển chiều cao và mục tiêu đã định. Ngừng điều trị khi: đã đạt...
  • Alipas

    720.000₫

    • Mã sản phẩm: SP575
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: SÂM ALIPAS 1. Thành phần : Sâm ALIPAS có nguồn gốc 100% từ thiên nhiên, sản xuất theo quy trình hiện đại và độc quyền của Mỹ (LE-100)™ đạt tỉ lệ tinh chiết cao (100:1) với 160mg tinh chất thảo dược quý Eurycoma Longifolia. 2. Công dụng: Sâm ALIPAS giúp cơ thể sản sinh nội tiết tố nam testosterone một cách tự nhiên giúp: Làm chậm quá trình mãn dục ở nam giới ≥ 40 tuổi. Tăng cường sức khỏe sinh lý, cải thiện lãnh cảm tình dục nam giới. Hỗ trợ điều trị rối loạn cương dương, xuất tinh sớm. Hỗ trợ điều trị vô sinh nam (do tinh trùng yếu). Hỗ trợ lợi mật, tăng cường chức năng gan. Hỗ trợ điều hòa đường huyết ở người...
  • Hết hàng
    SUSTANON 250MG
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    SUSTANON 250MG

    195.000₫

    • Mã sản phẩm: SP535
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc hóc môn nam testosterone - Sustanon 250mg Hiện Sustanon hết date lẫn hết hàng nhập khẩu, mong Quý khách tham khảo. Quý khách có thể đăng ký "Báo khi có hàng" chúng tôi sẽ gọi lại ngay khi có. Xin cảm ơn Quý khách hàng tham khảo thuốc bổ sung hóc môn nam (testosterone) khác, thông tin sau được tham khảo từ các toa bác sĩ: 1. Thuốc tiêm Nebido - Thường 3 tháng dùng 1 ống (hộp có 1 ống) 2. Thuốc uống - Andriol Testocaps, giá khoảng 255k / hộp 30 viên 3. Thuốc tiêm Tesmon - Lượng thuốc chỉ bằng 1/10 Sustanon, giá khoảng 160k / hộp 10 ống 4. Miếng dán Androgel - Ngày 1 miếng, hộp 30...
  • CRILA 250MG

    350.000₫

    • Mã sản phẩm: SP524
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Trinh nữ hoàng cung CRILA 250mg Công thức: Cho 1 viên Cao khô Trinh Nữ Hoàng Cung (Crinum latifolium L.) 250mg, tương đương 1.25mg alcaloid toàn phần. Tá dược :Tinh bột, Aerosil, Sodium starch glycolat, Talc, Magnesi stearate … vđ 1 viên. Dạng bào chế : Viên nang cứng . Chỉ định : Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt : Giảm các triệu chứng của bệnh phì đại lành tính tuyến tiền liệt (đi tiểu khó, đi tiểu nhiều lần vào ban đêm). Điều trị u xơ tử cung. Chống chỉ định : Mẫn cảm với một trong thành phần của thuốc. Liều dùng: Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt : Ngày uống 2 lần, mỗi lần 4 viên, sau bữa ăn. Thường dùng là 8 tuần. Nếu cần lại...
  • Xatral 10mg

    510.000₫

    • Mã sản phẩm: SP505
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Xatral 10mg của Sanofi Thành phần: Alfuzosin hydrochloride. Chỉ định: Ðiều trị triệu chứng của bướu lành tiền liệt tuyến. Chống chỉ định: Quá mẫn với với alfuzosin, người suy gan. Tương tác thuốc: Các thuốc hạ áp, nitrates. Tác dụng phụ: Ðau nhức, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, đau vùng bụng, suy nhược. Chú ý đề phòng: Bệnh nhân nhạy cảm với thuốc chẹn alpha-1. Nếu có thiểu năng vành thì vẫn tiếp tục điều trị. Nếu bị đau thắt ngực tái phát trở lại hoặc xấu đi thì nên ngừng điều trị. Hạ huyết áp tư thế có thể xảy ra thoáng qua khi bắt đầu điều trị có kết hợp với thuốc hạ áp khác; nên có thể gây ảnh hưởng trên việc vận hành máy hay tàu xe. Liều lượng: Liều khuyến cáo...
  • Duinum 50mg

    510.000₫

    • Mã sản phẩm: SP409
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc DUINUM 50mg Thành phần: Clomiphene citrat........... 50mg Chỉ định: DUINUM được dùng cho trường hợp không rụng trứng, rối loạn chức năng buồng trứng, buồng trứng đa nang, vô kinh khi cho con bú, vô kinh do tâm lý, & vô kinh thứ phát không rõ căn nguyên. Vô kinh sau dùng thuốc ngừa thai đường uống. Vô sinh nam do ít tinh trùng. Chống chỉ định: Có thai, bệnh gan, xuất huyết tử cung chưa được chẩn đoán, tiền sử có triệu chứng thị giác khi dùng clomiphene. Vô sinh khác không phải do rối loạn buồng trứng, u nang buồng trứng. Suy tuyến yên hoặc buồng trứng nguyên phát. Tác dụng phụ: Cơn bốc hỏa khó chịu vùng bụng, nhìn mờ, phì đại buồng trứng, nổi mẩn, rối loạn thần kinh trung ương, chức năng...
  • Hết hàng
    PREGNYL 5000IU
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    PREGNYL 5000IU

    230.000₫

    • Mã sản phẩm: SP405
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: PREGNYL 5000IU Hiện Pregnyl 1500UI, 5000UI đang hết hàng, nếu Quý khách có nhu cầu vui lòng "Báo khi có hàng" chúng tôi sẽ liên lạc lại ngay khi có hàng nhập khẩu. Cảm ơn Bột pha tiêm điều trị vô sinh, thiểu năng sinh dục Thành phần: Human chorionic gonadotrophin (hCG). Đóng gói: 1 bộ có 2 lọ/hộp (vẫn tính là một) Xem hình minh họa Chỉ định: Vô sinh, thiểu năng sinh dục và dậy thì trễ ở nam giới. Vô sinh do không phóng noãn hay suy yếu sự chín của nang trứng và trong phác đồ tăng kích thích buồng trứng có kiểm soát để chuẩn bị cho nang trứng rụng ở nữ giới. Liều dùng: Ở nam giới: Vô sinh nam...
  • Profertil 50mg

    65.000₫

    • Mã sản phẩm: SP400
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc PROFERTIL 50MG ( Thuốc thay thế clomid) Thành phần Clomiphene citrate. Chỉ định Phụ nữ vô sinh hoặc vô kinh khi cho con bú, do tâm lý, vô kinh thứ phát không rõ nguyên nhân, hội chứng Stein-Leventhal hay chứng chảy máu tử cung chức năng do có rối loạn rụng trứng, Nam giới vô sinh do suy giảm tinh trùng. Liều dùng Phụ nữ vô sinh do không rụng trứng 1 viên/ngày x 5 ngày, bắt đầu vào ngày thứ 5 chu kỳ kinh hoặc bất kỳ ngày nào nếu vô kinh; hiện tượng rụng trứng thường xảy ra vào ngày thứ 6-10 sau liều cuối cùng; nếu không, có thể tiếp tục liều 1 viên/ngày x 5 ngày. Nếu không có thai sau 6 đợt điều trị...
  • PRIMOLUT-N 5MG

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP380
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: PRIMOLUT-N 5MG Thuốc điều trị xuất huyết do rối loạn chức năng, vô kinh, lạc nội mạc tử cung Thành phần của thuốc: Norethisterone 5 mg. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: vui lòng xem phần Liều dùng Liều dùng: Xuất huyết do rối loạn chức năng: 5 mg x 3 lần/ngày x 10 ngày, nên uống đều đặn, tổng liều nên đến 20 viên. Ngăn ngừa tái phát: nên uống dự phòng Primolut-N trong 3 chu kỳ kế tiếp. Vô kinh nguyên phát & thứ phát: bắt đầu 8 tuần sau chu kỳ kinh cuối, nên dùng estrogen trước khi uống Primolu-N. Hội chứng tiền kinh nguyệt, bệnh tuyến vú: 5 mg x 1-2 lần/ngày từ ngày 19 đến ngày 26 của chu kỳ kinh. Điều kinh: 5 mg...
  • Levothyrox 100 mcg

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP22
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: LEVOTHYROX 100MCG Thuốc điều trị bướu giáp đơn thuần lành tính. Thành phần: Levothyroxine Na. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Bướu giáp đơn thuần lành tính, dự phòng tái phát sau phẫu thuật bướu giáp đơn thuần, tùy thuộc tình trạng hormon sau phẫu thuật: 75-200 mcg/ngày. Điều trị thay thế trong suy giáp: người lớn: khởi đầu 25-50 mcg/ngày, duy trì 100-200 mcg/ngày; trẻ em: khởi đầu 12.5-50 mcg/ngày, duy trì 100-150 mcg/m² bề mặt cơ thể. Điều trị ức chế trong ung thư giáp: 150-300 mcg/ngày. Phối hợp thuốc kháng giáp điều trị cường giáp: 50-100 mcg/ngày. Chẩn đoán trong xét nghiệm ức chế tuyến giáp (dùng viên 100mcg): 200 mcg/ngày. Sơ sinh và trẻ nhỏ suy giáp bẩm sinh: khởi đầu 10-15 mcg/kg mỗi ngày trong 3 tháng đầu. Cách dùng: Nên dùng...
  • Avodart Cap 0,5 mg

    19.000₫

    • Mã sản phẩm: SP23
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Avodart - trị phì đại tuyến tiền liệt Lưu ý thuốc này chống chỉ định dùng Avodart cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với dutasteride, với các chất ức chế 5-alpha reductase khác hay với bất cứ thành phần nào của chế phẩm. Dạng thuốc: Viên nang mềm 0,5 mg: vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ. Thành phần: Dutasteride 0,5mg cho mỗi viên. Chỉ định: Avodart được chỉ định để điều trị và phòng ngừa phì đại tuyến tiền liệt lành tính (BPH) thông qua việc làm giảm triệu chứng, giảm kích thước (thể tích) tuyến tiền liệt, cải thiện lưu thông nước tiểu và giảm nguy cơ bí tiểu cấp tính (AUR) cũng như giảm nhu cầu phẫu thuật liên quan đến BPH. Chống chỉ định dùng Avodart cho phụ nữ và trẻ em (xem phần Lúc có thai và...
  • AMIYU GRANULES 2,5G

    670.000₫

    • Mã sản phẩm: SP82
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc cốm uống AMIYU GRANULES 2,5G AMIYU GRANULES cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính Đóng gói: Hộp 210 gói x 2,5g Thành phần: Mỗi gói 2.5 g: L-histidine hydrochloride hydrat 216.2 mg + L-isoleucine 203.9 mg + L-leucine 320.3 mg + L-lysine hydrochloride 291 mg + L-methionine 320.3 mg + L-phenylalanine 320.3 mg + L-threonine 145.7 mg + L-tryptophan 72.9 mg + L-valine 233 mg. Tổng các acid amin: 2123.6 mg. Chỉ định: Cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính. Liều dùng: Người lớn: 1 gói x 3 lần/ngày. Chỉnh liều theo tuổi, độ nặng các triệu chứng & thể trọng. Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Uống sau bữa ăn. Chống chỉ định: Rối loạn chức năng gan nặng. Thận Trọng: Nên sử dụng duy trì cho bệnh nhân...
  • Hết hàng
    Livial
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    Livial

    450.000₫

    • Mã sản phẩm: SP95
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: LIVIAL 2.5MG Thuốc điều trị rối loạn sau mãn kinh tự nhiên hay do phẫu thuật Thành phần: Tibolone Chỉ định: Rối loạn sau mãn kinh tự nhiên hay do phấu thuật Liều lượng: 1 viên/ngày Chống chỉ định: Phụ nữ có thai. Đã biết hay nghi ngờ bướu phụ thuộc hormone. Bệnh tim mạch hay rối loạn mạch máu -não; xuất huyết âm đạo không rõ nguyên nhân; rối loạn gan nặng. Thận trọng: không dùng để ngừa thai. Tốt nhất nên dùng sau mãn kinh ít nhất 12 tháng. Ngưng dùng khi có dấu hiệu thuyên tắc mạch, xét nghiệm chức năng gan bất thường hoặc vàng da tắc mật. Suy chức năng thận, động kinh hay nhức nửa đầu, tăng cholesterol máu, giảm chuyển hóa carbohydrate. Tăng tính mẫn cảm của bệnh nhân với thuốc chống đông máu. Phản...
  • Hết hàng
    Deca - Durabolin
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    Deca - Durabolin

    80.000₫

    • Mã sản phẩm: SP153
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Deca - Durabolin Hiện Deca-Durabolin hết hàng khá lâu rồi, chưa có thuốc này nhập về Việt Nam trở lại, nếu Quý khách cần, vui lòng đăng ký "Báo lại khi có hàng". Cảm ơn Deca-Durabolin là dung dịch tiêm điều trị loãng xương. Thành phần: Nandrolone decanoate Đóng gói: 1 ống/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: - Trị liệu đặc hiệu bên cạnh chế độ dinh dưỡng tốt trong các tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi cân bằng nitrogène âm tính : 25-50 mg mỗi 3 tuần. - Loãng xương : 50 mg mỗi 3 tuần một lần. - Giảm đau trong một số ca chọn lọc bệnh ung thư vú lan tỏa ở phụ nữ : 50 mg mỗi 2-3 tuần. Chống chỉ định: Ung thư tiền liệt tuyến,...
  • Valiera 2mg

    100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP186
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: VALIERA 2MG Thuốc điều trị các triệu chứng rối loạn vận mạch từ trung bình đến nặng liên quan đến thời kỳ mãn kinh. Thành phần thuoc: Estradiol Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Điều trị các triệu chứng rối loạn vận mạch từ trung bình đến nặng liên quan đến thời kỳ mãn kinh. Không có bằng chứng tương đương cho thấy các estrogen có ảnh hưởng đến các triệu chứng thần kinh hay trầm cảm xảy ra ở thời kỳ mãn kinh do vậy không chỉ định điều trị các trường hợp này. Điều trị teo âm hộ và âm đạo. Điều trị các trường hợp giảm tiết estrogen do thiểu năng sinh dục, cắt buồng trứng hay thiểu năng buồng trứng nguyên phát. Điều trị ung thư biểu mô tuyến tiền liệt tiến triển phụ thuộc androgen. Dự phòng loãng xương. ...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng