Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Gracial

Mã sản phẩm: SP109

Thuốc tránh thai hằng ngày GRACIAL 22 viên/hộp Viên xanh, mỗi viên Desogestrel 25 mcg, ethinylestradiol 40 mcg, Viên trắng, mỗi viên Desogestrel 125 mcg, ethinylestradiol 30 mcg

165.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

GRACIAL - thuốc tránh thai

Thành phần:  Viên xanh, mỗi viên Desogestrel 25 mcg, ethinylestradiol 40 mcg, Viên trắng, mỗi viên Desogestrel 125 mcg, ethinylestradiol 30 mcg.

Đóng gói: 22 viên/hộp

Chỉ định: Thuốc tránh thai. Mụn trứng cá.

Liều dùng:
Tránh thai uống theo thứ tự trên vỉ từ ngày thứ 1 chu kỳ kinh (ngày đầu thấy kinh), 1 viên/ngày, trong 22 ngày liên tiếp. Vỉ tiếp theo bắt đầu sau 6 ngày nghỉ không uống thuốc. Thời gian nghỉ uống thuốc thường thấy ra máu vào 2-3 ngày sau khi uống viên cuối cùng & có thể chưa chấm dứt khi bắt đầu dùng vỉ kế tiếp. Mụn trứng cá tương tự liều để tránh thai, trong 3-4 tháng.

Chống chỉ định:
Tiền sử/hiện mắc: huyết khối tĩnh mạch/động mạch, huyết khối, bệnh gan nặng (trị số xét nghiệm chức năng gan chưa về bình thường), khối u gan lành/ác tính. Tiền sử đau nửa đầu. Tiểu đường có tổn thương mạch máu. Đang có nguy cơ huyết khối tĩnh mạch/động mạch. Viêm tụy, tiền sử tăng triglyceride huyết. Bệnh/nghi ngờ bệnh ác tính ở cơ quan sinh dục/vú, chịu ảnh hưởng steroid sinh dục. Xuất huyết âm đạo không rõ nguyên nhân. Có thai/nghi có thai. Dị ứng với thành phần thuốc.

Thận trọng:
Phụ nữ > 35t. hút thuốc, tiền sử gia đình bệnh huyết khối, béo phì, rối loạn lipoprotein máu, cao huyết áp, bệnh van tim/rung nhĩ, bất động lâu ngày, mổ lớn, phẫu thuật chân, chấn thương nặng, hậu sản, tiểu đường, lupus ban đỏ toàn thân, hội chứng tăng urê máu do tán huyết, viêm ruột mạn tính, thiếu máu hồng cầu hình liềm. Tăng nguy cơ ung thư cổ tử cung, viêm tụy. Ngưng dùng: rối loạn chức năng gan cấp/mạn. Cho con bú: không được dùng.

Phản ứng có hại:
Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy. Tăng cân, giữ nước. Nhức đầu, đau nửa đầu, giảm ham muốn tình dục, chán nản, thay đổi tâm tính. Đau ngực, mềm vú, căng vú. Ngứa, nổi mề đay.

Tương tác thuốc:
Phenytoin, barbiturate, primidone, carbamazepine, rifampicin, oxcarbazepine, topiramate, felbamate, ritonavir, griseofulvin, sản phẩm chứa St. John's wort. Penicillins, tetracyclins. Xét nghiệm chỉ số sinh hóa chức năng gan, tuyến giáp, thượng thận & thận, protein huyết tương.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng