Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Sản phẩm nổi bật

  • BACTROBAN

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP527
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc mỡ BACTROBAN Bactroban là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae. Thuốc mỡ bôi ngoài da 2 % thuoc: ống 5g Thành phần của thuốc cho 100g gồm Mupirocine 2 g và dược lực Ở người, Thuốc BACTROBAN thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Thuốc BACTROBAN đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận. Chỉ định Các nhiễm khuẩn da do...
  • ANGINOVAG 10ML

    115.000₫

    • Mã sản phẩm: SP518
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC XỊT HỌNG ANGINOVAG Hãng sản xuất: Ferrer International S.A . CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng. Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng,đau họng. 1. THÀNH PHẦN: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride 2. CHỈ ĐỊNH: Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm họng.Đây là một thuốc xịt họng, có chứa các hoạt chất có tác dụng chống viêm 3.CHỐNG CHỈ ĐỊNH : Với các thành phần mẫn cảm với thuốc. 4. LIỀU DÙNG : Dùng xịt thẳng vào họng khi có các triệu chứng viêm họng, đau họng. 5. BẢO QUẢN: Nơi khô ráo ,thoáng mát. Đóng gói: Hộp 1 chai...
  • NEBILET 5MG

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: SP517
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT NEBILET 5MG Thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim mãn tính nhẹ Thành phần: Nebivolol hydrochloride. Đóng gói: 14 viên/hộp Chỉ định: Tăng huyết áp vô căn. Suy tim mãn tính nhẹ, ổn định và suy tim mãn tính trung bình ngoài các trị liệu kinh điển khác, nhất là cho bệnh nhân ≥ 70t. Liều dùng: Tăng huyết áp Người trưởng thành 1 viên/ngày. Có thể phối hợp thuốc chống tăng huyết áp khác. Suy thận khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg/ngày. Người > 65t. khởi đầu 2.5 mg/ngày, nếu cần tăng đến 5 mg. Suy tim mạn tính ổn định chỉnh liều theo đáp ứng, ban đầu 1.25 mg, tăng đến 2.5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó 10 mg x 1 lần/ngày. Tối...
  • HASANBEST 500 / 5

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP511
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Chi tiết T rình bày thuoc: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. T hành phần: Metformin hydroclorid …………………………………… 500 mg Glibenclamid ………………………………………………………… 5 mg Tá dược vừa đủ ……………………………………………………… 1 viên ( Avicel, Primellose, Natri laurylsulfat, Kollidon K30, Magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, Titan dioxid, Talc, PEG 6000, Oxid sắt đỏ , Oxid sắt vàng ) Dạng bào chế: Viên nén bao phim. C hỉ định: ...
  • Paralmax Extra

    135.000₫

    • Mã sản phẩm: SP675
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: THUỐC PARALMAX EXTRA Thành phần: paracetamol, cafein, phenylephrine. Đóng gói: Hộp 15 vỉ x 12 viên nén bao phim. Chỉ định: Giảm đau, hạ sốt trong các trường hợp đau nhẹ đến vừa như: đau đầu, đau nửa đầu, đau răng, đau nhức do cảm cúm, đau họng, đau nhức cơ xương, đau do viêm khớp. Cách dùng: Dùng bằng đường uống, có thể dùng chung với thức ăn. Liều dùng: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi lần 1- 2 viên, ngày uống 2- 3 lần, không quá 8 viên/ngày. Chống chỉ định: _ Không dùng cho những người quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. _ Những người suy gan nặng. _ Bệnh nhân mắc...
  • METHYCOBAL 500MCG

    4.000₫

    • Mã sản phẩm: SP495
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: METHYCOBAL 500MCG Điều trị bệnh lý thần kinh ngoại biên Thành phần: Betahistine mesilate. Đóng gói: 500 viên/hộp Chỉ định: Điều trị bệnh lý thần kinh ngoại biên Liều dùng: Viên uống: Bệnh lý thần kinh ngoại biên 1 viên x 3 lần/ngày. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Thận trọng: Ngưng thuốc nếu không có đáp ứng sau khi đã dùng nhiều tháng. Phản ứng có hại: Hiếm gặp: chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy, phát ban ngoài da, nhức đầu, vã mồ hôi, cảm giác nóng mặt, hoặc các triệu chứng rối loạn đường tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc.
  • REMICADE 100MG

    12.300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP475
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT THUỐC TIÊM REMICADE 100MG Thuốc dạng bột pha tiêm điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp vẩy nến, bệnh vẩy nến. Thành phần: Infliximab. Đóng gói: 1 lọ/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Truyền tĩnh mạch 2 giờ. Người lớn ≥ 18t.: Viêm khớp dạng thấp: Dùng kết hợp methotrexate. Khởi đầu 3 mg/kg, sau đó truyền các liều tương tự (3 mg/kg) vào tuần thứ 2 và thứ 6 sau liều đầu tiên, sau đó lặp lại điều trị mỗi 8 tuần. Bệnh nhân không đáp ứng hoàn toàn: cân nhắc tăng đến 10 mg/kg &/hoặc điều trị nhắc lại sau mỗi 4 tuần. Viêm cột sống dính khớp: khởi đầu 5 mg/kg, sau đó truyền các liều 5 mg/kg vào tuần thứ 2 và thứ 6 sau liều...
  • ENBREL 25MG

    15.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP456
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: CHI TIẾT ENBREL 25MG Bột pha tiêm điều trị các dấu hiệu và triệu chứng và ngăn chặn sự thoái hóa về cấu trúc của bệnh nhân trưởng thành vị active viêm khớp dạng thấp Thành phần: Etanercept Đóng gói: hộp Chỉ định: Điều trị các dấu hiệu và triệu chứng và ngăn chặn sự thoái hóa về cấu trúc ở bệnh nhân trưởng thành bị avtive viêm khớp dạng thấp từ vừa đến nặng. ENBREL có thể dùng phối hợp với methotrexate cho những bệnh nhân không có đáp ứng phù hợp với methotrexate đơn thuần. Điều trị viêm đa khớp mãn tính tiến triển ở người trẻ cho bệnh nhi từ 4 đến 17 tuổi không có đáp ứng thích hợp hoặc không dung nạp với methotrexate. ENBREL chưa được nghiên...
  • NEUROBION

    110.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3478
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: NEUROBION - thuốc điều trị rối loạn thần kinh ngoại vi Thành phần: Mỗi viên: Vit B1 100 mg, vit B6 200 mg, vit B12 200 mcg. Đóng gói: 50 viên/hộp Chỉ định: Rối loạn thần kinh ngoại vi: viêm đa dây thần kinh, đau dây thần kinh, đau thần kinh tọa, h/c vai-cánh tay, đau lưng-thắt lưng, đau thần kinh liên sườn, đau dây thần kinh sinh ba, tê các đầu chi, giảm đau trong đau dây thần kinh, bệnh thần kinh trong đái tháo đường, do thuốc, do nghiện rượu, điều trị hỗ trợ trong đau khớp, các rối loạn do thiếu hụt vit B1, B6, B12 (bệnh beri-beri, viêm dây thần kinh ngoại vi, thiếu máu nguyên bào sắt, chứng co giật ở trẻ em do thiếu pyridoxin…). Liều dùng: Uống 1-3 viên/ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ. ...
  • Dolfenal

    125.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3555
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc DOLFENAL DOLFENAL (Acid Mefenamic), dẫn xuất của acid anthranilic, là một chất kháng viêm không steroid. Chất này tương tự Natri Meclofenamat về mặt cấu trúc và dược lý. DOLFENAL (Acid Mefenamic) có tác dụng hạ nhiệt, giảm đau, kháng viêm, chủ yếu là do ức chế sự tổng hợp prostaglandin. Giống như những thuốc kháng viêm không steroid khác, DOLFENAL (Acid Mefenamic) ức chế sự tổng hợp prostaglandin trong mô cơ thể bằng cách ức chế men cyclooxygenase, một enzym xúc tác sự tạo thành các chất tiền prostaglandin (endoperoxid) từ acid arachidonic. Khác với các chất kháng viêm không steroid khác, muối fenamat trong DOLFENAL (Acid Mefenamic) cạnh tranh với prostaglandin khi gắn kết với các thụ thể của prostaglandin, vì vậy chế ngự mạnh mẽ cả các prostaglandin đã được tạo thành. Tác dụng kháng viêm Tác dụng kháng viêm của DOLFENAL (Acid Mefenamic)...
  • Ultracet

    10.000₫

    • Mã sản phẩm: SP49
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: thuốc ULTRACET điều trị các cơn đau trung bình, nặng Thành phần: Mỗi viên: Tramadol HCl 37,5 mg, paracetamol 325 mg. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Các cơn đau trung bình-nặng. Liều dùng: Người lớn, người già & trẻ > 12t.: tối đa 1-2 viên mỗi 4-6 giờ, có thể đến 8 viên/ngày. Trẻ < 12t.: không khuyến cáo dùng. Suy thận (ClCr < 30mL/phút): không quá 2 viên trong 12 giờ. Suy gan nặng: không dùng. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Nhạy cảm với thành phần thuốc/opioid. Ngộ độc cấp do rượu, thuốc ngủ, chất ma túy, thuốc giảm đau trung ương, thuốc hướng thần. Phụ nữ có thai/cho con bú. Thận trọng: ...
  • Lidocain 10% (xịt)

    190.000₫

    • Mã sản phẩm: SP170
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc phun mù (gây tê) Lidocain 10% Thuốc Tiện Lợi bán nhiều thuốc, thông thường là thuốc chữa bệnh và đặc trị. Tuy nhiên một số thuốc có tác dụng sang cả chuyện phòng the. Thuốc gây tê (thuốc phun mù Lidocaine) là một trong số đó. Mỗi lọ có 3,8g lidocane, mỗi lần xịt là 4.8mg, trong hộp đã có chai thuốc và ống xịt để gắn vào xịt, nói chung là đơn giản. Cũng như các loại thuốc khác, thuốc bán đi kèm hướng dẫn chi tiết sử dụng bằng tiếng Việt. Tá dược của thuốc gồm alcahol (ethanol 96%), propylene glycol và dầu bạc hà. Sử dụng Theo hướng dẫn trong hộp, dùng xịt vào dương vật trước quan hệ, giúp kéo dài thời gian quan hệ (kéo dài thời gian trước khi xuất tinh, kéo dài thời gian quan hệ,...
  • Xylocaine Jelly 2 %

    85.000₫

    • Mã sản phẩm: SP172
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thành phần: Mỗi 1g gel: Lidocaine HCl 20 mg. Đóng gói: 1 tuýp/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Trẻ < 12t., sử dụng ≤ 6 mg/kg, không dùng quá 4 liều trong vòng 24 giờ. Gây tê niệu đạo trong soi bàng quang, đặt catheter, thăm dò bằng ống thông & thủ thuật khác: nam giới: 20 mL, bơm thuốc chậm cho đến khi có cảm giác căng hoặc khi đã bơm được 10 mL, thì kẹp vành dương vật trong vài phút, sau đó bơm phần thuốc còn lại; khi mức độ gây tê thực sự quan trọng, một lượng lớn thuốc (30-40 mL) có thể được bơm thành 3-4 phân liều, để thuốc tác dụng trong 10 phút trước khi đưa dụng cụ vào; nữ giới: bơm 5-10 mL thuốc thành từng phân liều nhỏ để làm đầy niệu đạo....
  • Cataflam 25

    4.000₫

    • Mã sản phẩm: SP175
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Cataflam 25 mg thành phần Diclofenac K điều trị ngắn hạn thuoc: viêm đau sau chấn thương hoặc phẫu thuật, thấp ngoài khớp, cơn đau nửa đầu, đau bụng kinh, viêm cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai mũi họng. Thành phần: Diclofenac potassium 25mg Đóng gói: Hộp 1 vĩ x 10 viên nén bao đường Chỉ định: Điều trị ngắn hạn: viêm đau sau chấn thương hoặc phẫu thuật, thấp ngoài khớp, cơn đau nửa đầu, đau bụng kinh, viêm cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai mũi họng. Chống chỉ định: Loét đường tiêu hoá. Mẫn cảm với Diclofenac hoặc tá dược. Giống như các thuốc kháng viêm không steroid khác, Cataflam chống chỉ định đối với những bệnh nhân đã từng bị hen phế quản, nổi mề đay hoặc viêm mũi dị ứng khi dùng acid acetylsacylic...
  • Cataflam 50

    5.500₫

    • Mã sản phẩm: SP178
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thành phần Diclofenac K điều trị ngắn hạn thuoc: viêm đau sau chấn thương hoặc phẫu thuật, thấp ngoài khớp, cơn đau nửa đầu, đau bụng kinh, viêm cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai mũi họng. Thành phần: Diclofenac potassium 50mg Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường Chỉ định: Điều trị ngắn hạn: viêm đau sau chấn thương hoặc phẫu thuật, thấp ngoài khớp, cơn đau nửa đầu, đau bụng kinh, viêm cấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai mũi họng. Chống chỉ định: Loét đường tiêu hoá. Mẫn cảm với Diclofenac hoặc tá dược. Giống như các thuốc kháng viêm không steroid khác, Cataflam chống chỉ định đối với những bệnh nhân đã từng bị hen phế quản, nổi mề đay hoặc viêm mũi dị ứng khi dùng acid acetylsacylic hay các...
  • Voltex Kool gel 25g

    65.000₫

    • Mã sản phẩm: SP183
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: VOLTEX KOOL GEL 25g Điều trị tại chỗ viêm gân, dây chằng, cơ và khớp do chấn thương (như bong gân, căng cơ quá mức hoặc vết thâm tím); viêm gân-bao gân, h/c vai-bàn tay; viêm bao hoạt dịch Dạng thuốc thuoc: Hộp 1 tuýp 25g Thành phần, hàm lượng: Diclofenac Na Chỉ định: Điều trị tại chỗ viêm gân, dây chằng, cơ và khớp do chấn thương (như bong gân, căng cơ quá mức hoặc vết thâm tím); viêm gân-bao gân, h/c vai-bàn tay; viêm bao hoạt dịch Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau): Quá mẫn cảm với diclofenac, acid acetylsalicylic, NSAID khác, isopropanol, propylene glycol Liều dùng: Bôi 2-4 g x 2-4 lần/ngày vào vùng bệnh và xoa nhẹ nhàng Lưu ý: Chỉ bôi thuốc vùng da lành, không bôi vào da bị thương hoặc...
  • Fastum Gel 30gr

    55.000₫

    • Mã sản phẩm: SP184
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chi tiết FASTUM GEL 30GR bôi khớp Thành phần thuoc: Ketoprofen. Hàm lượng: Ketoprofen 2,5 g cho 100 g gel. Gel bôi ngoài da 2,5% : Tuýp 30g. Chỉ định Giảm đau tại chỗ trong đau xương khớp, đau cơ do thấp khớp, đau có nguồn gốc chấn thương (chấn thương, trật khớp, thâm tím, căng cơ, cứng cổ, đau lưng). Chống chỉ định - Tiền sử mẫn cảm với ketoprofen, dị ứng với aspirin hoặc NSAIDs. - Không bôi lên vết thương, tổn thương da hở hay vùng gần mắt. Thận trọng lúc dùng Có thai, suy thận nặng. Không băng kín vùng da bôi thuốc. Tương tác thuốc Theo dõi bệnh nhân đang dùng thuốc...
  • Emla 5%

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP187
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: EMLA 5G Hàng hết và khan nên giá lên nhé. Cảm ơn. Kem gây tê bề mặt da trong luồn kim & thủ thuật ngoại khoa nông Thành phần thuoc: Prilocaine 25 mg/g, lidocaine 25 mg/g. Đóng gói: 5 tuýp/hộp Chỉ định: Gây tê bề mặt da trong luồn kim & thủ thuật ngoại khoa nông. Gây tê bề mặt vết loét ở chân trước khi vệ sinh & tiến hành thủ thuật ngoại khoa nông. Gây tê bề mặt niêm mạc đường sinh dục. Liều dùng: Đắp lớp kem dày lên da & che phủ bằng lớp băng dán kín. Người lớn: Vùng da lành: Luồn kim vào tĩnh mạch, lấy máu: ½ ống kem (2g) trên 10cm2 trong 1-5 giờ; Thủ thuật ngoại khoa nông nhỏ: 1.5-2 g trên 10cm2 trong 1-5 giờ; Thủ thuật ngoại khoa nông trên diện rộng:...
  • Tiger Balm White Oil 30g

    50.000₫

    • Mã sản phẩm: SP318
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Tiger Balm là nhãn hiệu nổi tiếng từ lâu của Sing. Thuốc với thành phần: Camphor: 25% Dementholised Mint Oil: 6% Cajuput Oil: 7% Menthol: 10% Clove Oil: 5% Cassia Oil: 5% Paraffin và Petrolatum vừa đủ 100% CHỈ ĐỊNH-CÁCH DÙNG Có hiệu quả trong việc làm giảm các chứng đau đầu, ngạt mũi, đau do cồn trùng cắn, ngứa, đau nhức cơ, bong gân và đầy hơi. Bôi nhẹ nhàng lên vùng bị đau, 3-4 lần mỗi ngày. THẬN TRỌNG Thuốc có thể gây dị ứng ở một vài trường hợp da nhạy cảm, nên bôi thử tại vùng nhỏ trên da. Đối với phụ nữ có thai, đang cho con bú và trẻ dưới 12 tuổi, nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng. Sản xuất bởi...
  • LIGNOPAD

    1.100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP325
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Miếng dán giảm đau LIGNOPAD Dùng trị liệu giảm các triệu chứng đau thần kinh sau nhiễm Herpes zoster. Thành phần: Mỗi miếng dán: Lidocaine 0.7 g (5% kl/kl) (50 mg Lidocaine/g lớp nền dính). Đóng gói: 10 miếng/hộp Chỉ định: Giảm các triệu chứng đau thần kinh sau nhiễm Herpes zoster. Liều dùng: Chỉ nên sử dụng nếu có lợi ích điều trị cho bệnh nhân. Người lớn và người già: Cắt bằng kéo (không cạo) tóc/lông trên vùng da bị đau (khô, không bị tổn thương, không bị kích ứng (sau khi các bọng nước do Herpes zoster đã lành)), dán miếng dán lên, 1 lần trong tối đa 12 giờ trong mỗi 24 giờ, vào ban ngày hoặc đêm. Nếu vùng bị đau nhỏ hơn kích thước miếng dán: Cắt thành các miếng nhỏ hơn trước khi bóc phim dán....
  • Mobic 7.5mg

    10.000₫

    • Mã sản phẩm: SP334
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, viêm xương khớp Thành phần: Meloxicam. Đóng gói: 20 viên/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng: Dạng uống: Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 15 mg/ngày, khi đáp ứng: giảm còn 7.5 mg/ngày. Viêm xương khớp: 7.5 mg/ngày, có thể tăng 15 mg/ngày. Liều tối đa trên thanh thiếu niên (12-18t.): 0.25 mg/kg. Dạng tiêm bắp: chỉ dùng cho người lớn trong vài ngày đầu, điều trị tiếp tục nên dùng dạng uống, 7.5-15 mg x 1 lần/ngày, tiêm IM sâu, không tiêm IV, không pha Mobic chung với thuốc khác. Dạng uống và dạng tiêm bắp: Tối đa 15 mg/ngày. Suy thận nặng đang lọc máu: tối đa 7.5 mg/ngày. Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Uống nguyên viên với nước hoặc thức...
  • ACUPAN

    195.000₫

    • Mã sản phẩm: SP336
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc ACUPAN Thành phần Nefopam HCl. Chỉ định/Công dụng Điều trị triệu chứng các cơn đau cấp tính, đặc biệt đau hậu phẫu. Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng Truyền tĩnh mạch chậm hơn 15 phút, 20 mg/lần; nếu cần, lặp lại mỗi 4 giờ nhưng không quá 120 mg/ngày; để bệnh nhân nằm 15-20 phút sau khi truyền để tránh tác dụng phụ như buồn nôn, chóng mặt, vã mồ hôi. Quá Liều Xem thông tin quá liều của Acupan để xử trí khi sử dụng quá liều. Cách dùng Có thể pha vào dịch truyền NaCl hoặc glucose đẳng trương. Chống chỉ định Mẫn cảm với thành phần thuốc. Trẻ < 15t. Co giật hoặc tiền sử co giật. Nguy cơ bí tiểu...
  • Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao

    21.000₫

    • Mã sản phẩm: SP348
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: BẠCH HỔ HOẠT LẠC CAO Quy cách đóng gói: lọ 20g. Thành phần: Cho 100g sản phẩm: Menthol 8,0 g Tinh dầu Bạc hà 14,0 g Long não 15,9 g Tinh dầu Quế 1,5 g Tinh dầu Đinh hương 2,0 g Eucalyptol 4,9 g Methyl Salicylat 20,0 g Tá dược vừa đủ 100 g Công dụng: Trị các chứng đau lưng cấp, mãn, đau thần kinh tọa, viêm khớp chân tay co duỗi khó khăn, té ngã, bong trật gân do lao động hoặc khi chơi thể thao. Nhức mỏi cơ bắp, trẹo cổ, mỏi gáy, đau đầu, côn trùng cắn. Cách dùng: Chỉ dùng xoa hoặc bóp ngoài da. Nên rửa sạch và lau khô vùng da trước khi bôi cao xoa lên chỗ bị đau. Ngày 3 đến 4 lần, dùng Bạch hổ hoạt lạc cao bôi lên chỗ vùng bị đau hoặc...
  • MARCAINE SPINAL HEAVY 0.5%

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: SP358
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: MARCAINE SPINAL HEAVY 0.5% - thuốc gây tê tuỷ sống Thành phần : Mỗi 1 mL: Bupivacaine HCl 5 mg. Đóng gói: 5 ống/hộp Chỉ định: Gây tê tủy sống (dưới mạng nhện) cho các: - Phẩu thuật tiết niệu, chi dưới kéo dài 2 – 3 giờ. - Phẩu thuật khoang bụng kéo dài 45 – 60 phút. - Các thủ thuật sản khoa. Liều lượng và cách dùng: - Đường dùng: tiêm nội mạc tủy sống. - Vị trí tiêm được khuyến cáo là ngay dưới đốt sống L3 (khoảng giữa L3 – L4). - Người lớn có thể trọng trung bình: 2 – 4ml (10 – 20 mg Bupivacaine hydrochloride). - Người cao tuổi và phụ nữ có thai thời kỳ cuối: nên giảm liều và thận trọng khi sử dụng. Chống chỉ định: - Mẫn cảm với thuốc...
Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng