Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Genurin

Mã sản phẩm: PVN3785
225.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

Thuốc Genurin

Chỉ định:
Giảm triệu chứng rối loạn tiểu tiện do viêm bàng quang, viêm tiền liệt tuyến, viêm niệu đạo. Điều trị chống co thắt trong sỏi thận & sỏi niệu quản, các rối loạn co thắt đường niệu do đặt ống thông tiểu & soi bàng quang & trong di chứng phẫu thuật đường niệu dưới. Giảm co thắt đường sinh dục phụ nữ trong đau vùng chậu, đau bụng kinh, tăng trương lực & rối loạn vận động tử cung.
Liều Dùng:  Người lớn: uống 1 viên x 3-4 lần/ngày.
Thành Phần:  Flavoxate HCl.
Chỉ Định:  Giảm triệu chứng rối loạn tiểu tiện do viêm bàng quang, viêm tiền liệt tuyến, viêm niệu đạo. Điều trị chống co thắt trong sỏi thận & sỏi niệu quản, các rối loạn co thắt đường niệu do đặt ống thông tiểu & soi bàng quang & trong di chứng phẫu thuật đường niệu dưới. Giảm co thắt đường sinh dục phụ nữ trong đau vùng chậu, đau bụng kinh, tăng trương lực & rối loạn vận động tử cung.
Liều Dùng:  Người lớn: uống 1 viên x 3-4 lần/ngày.
Chống Chỉ Định:  Tiền sử dị ứng thuốc. Tắc hồi tràng hoặc tá tràng, ruột không giãn, các sang thương gây tắc ruột hoặc gây liệt ruột, xuất huyết tiêu hóa. Trẻ em < 12 t.
Thận Trọng: Tăng nhãn áp, bệnh lý tắc nghẽn đường tiểu dưới nghiêm trọng. Dùng với kháng sinh trong nhiễm trùng niệu sinh dục. Ảnh hưởng khả năng lái xe & vận hành máy móc. Phụ nữ có thai.
Phản Ứng Có Hại: Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, khô miệng, chóng mặt, nhức đầu, ngầy ngật, rối loạn điều tiết mắt, cảm xúc không ổn định, tăng nhãn áp, rối loạn điều tiết mắt, mề đay, rối loạn tiểu tiện, nhịp nhanh, sốt, tăng bạch cầu ái toan.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng