Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Epotiv Inj. 2000UI

Mã sản phẩm: SP745

Thuốc Epotiv Inj. 2000UI
- Điều trị thiếu máu liên quan đến bệnh nhân suy thận mãn bao gồm bệnh nhân lọc máu và bệnh nhân không lọc máu.
- Thiếu máu ở bệnh nhân HIV.
- Thiếu máu ở bệnh nhân ung thư do sử dụng hoá trị liệu.
- Giảm sự truyền máu ở bệnh nhân phẫu thuật.
- Thiếu máu ở trẻ sinh non.

850.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

Thuốc Epotiv Inj. 2000UI

Thành phần: Erythropoietin 2000IU/ 0.5ml

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml ( Bơm tiêm)

Xuất xứ bởi: LG life sciences - Hàn Quốc

Chỉ định:
- Điều trị thiếu máu liên quan đến bệnh nhân suy thận mãn bao gồm bệnh nhân lọc máu và bệnh nhân không lọc máu.
- Thiếu máu ở bệnh nhân HIV.
- Thiếu máu ở bệnh nhân ung thư do sử dụng hoá trị liệu.
- Giảm sự truyền máu ở bệnh nhân phẫu thuật.
- Thiếu máu ở trẻ sinh non.

Chống chỉ định:
Không dùng thuốc cho các bệnh nhân:
- Cao huyết áp động mạch không kiểm soát.
- Có tiền sử mẫn cảm với human albumin.
- Có tiền sử mẫn cảm với các chế phẩm có nguồn gốc từ tế bào động vật có vú.
- Tương tác với thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ:
Đau đầu, đau khớp, mệt mỏi, buồn nôn, tiêu chảy.

Chú ý đề phòng:
Thận trọng với bệnh nhân có tai biến co giật.

Liều lượng - Cách dùng:
- Bệnh nhân trưởng thành lọc máu mãn tính: Tiêm 50 IU/kg/liều x 3 lần/tuần đường tĩnh mạch, 40 IU/kg/liều x 3 lần/tuần tiêm dưới da.
- Bệnh nhân không cần thiết lọc máu: Tiêm 75 - 100 IU/kg mỗi tuần.
- Bệnh nhân nhiễm HIV đang dùng zidovudine: 100 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm tĩnh mạch hoặc dưới da, liều tối đa 300 IU/kg x 3 lần/tuần.
- Bệnh nhân ung thư đang hoá trị: 150 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm dưới da.
- Truyền máu cho bệnh nhân phẫu thuật: 300 IU/kg/ngày tiêm dưới da trong 10 ngày trước mổ.
- Thiếu máu ở trẻ sinh non: 250 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm dưới da từ tuần thứ 2 sau sinh & trong 8 tuần tiếp theo.

Bảo quản:
- Bảo quản ở nơi khô thoáng, 25 độ C hoặc dưới.
- Tránh ánh sáng trực tiếp trong quá trình bảo quản.
- Không để đóng băng.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng