Web
Analytics Made Easy - StatCounter

Bricanyl 0.5 mg/ml

Mã sản phẩm: SP70

Thuốc tiêm BRICANYL 0.5MG/ML chữa trị ho do hen phế quản, viêm phế quản, khí phế thủng, giãn phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính và các bệnh lý liên quan khác.

67.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

BRICANYL 0.5MG/ML - thuốc tiêm điều trị hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

Thành phần:  Terbutaline sulphate 0.5 mg/mL.

Đóng gói: 5 ống/hộp

Chỉ định: xem phần Liều dùng

Liều dùng: 
Co thắt phế quản: hen phế quản, viêm phế quản mãn, khí phế thủng, bệnh phổi khác: Người lớn: tiêm SC nửa ống/lần có thể 4 lần/ngày, nặng: dùng 1 ống/lần hoặc tiêm IV chậm trong 5 phút 0.25-0.5 mg, lặp lại sau vài giờ khi cần; Trẻ em: tiêm SC 5 mcg/kg/lần có thể đến 4 lần/ngày, nặng: 10 mcg/kg/lần, truyền IV 2.5 mcg/phút, nặng: tăng lên 5 mcg/ phút. Dọa sinh non giờ đầu tiên truyền 10 mcg/phút, tăng lên từng bậc 5 mcg/ phút mỗi 10 phút đến tối đa 25 mcg/phút, sau đó giảm từng bậc 5 mcg/phút nửa giờ 1 lần cho đến khi đạt được liều duy trì. Điều trị bằng truyền IV kéo dài tối thiểu 8 giờ, sau đó duy trì 1 viên nén 5 mg hoặc 17 mL dung dịch uống 3 lần/ngày đến cuối tuần 36.

Chống chỉ định: 
Tiền sử bệnh tim thiếu máu cục bộ, nguy cơ cao mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ, nhiễm trùng tử cung, tiền sản giật nặng, sẩy thai. Quá mẫn với thành phần thuốc, terbutaline.

Thận trọng: 
Bệnh nhân bệnh tim mạch nặng, nhiễm độc giáp không được kiểm soát, dễ tăng nhãn áp góc hẹp, giảm kali máu không được điều trị, đái tháo đường, có thai & cho con bú.

Phản ứng có hại: 
Rất thường gặp: run, nhức đầu, nhịp tim nhanh, buồn nôn. Thường gặp: đánh trống ngực, co cứng cơ, giảm kali máu. Tần xuất chưa biết: rối loạn giấc ngủ và hành vi như dễ kích động, tăng động và bồn chồn, loạn nhịp tim (như rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất, ngoại tâm thu), thiếu máu cơ tim cục bộ, mề đay, ngoại ban, tăng nguy cơ chảy máu tử cung trong mổ đẻ, tăng đường huyết, nhiễm toan acid lactic.

Tương tác thuốc: Thuốc chẹn thụ thể β, dẫn xuất xanthin, steroid, thuốc lợi tiểu, halothan, salbutamol, ipratropium.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng