Web
Analytics Made Easy - StatCounter

BERLTHYROX 100MCG

Mã sản phẩm: SP281

BERLTHYROX 100MCG điều trị thay thế trong các trường hợp thiếu hormone giáp trạng ở các bệnh nhân suy tuyến giáp (suy giáp tiên phát hoặc thứ phát, sau phẫu thuật cắt bỏ bướu, hoặc trong các trường hợp điều trị bằng iode đồng vị phóng xạ).

75.000₫
Còn hàng
Số lượng
 
1
 
Giá bán theo:

Cam kết hàng chính hãng

Giá theo theo hộp rẻ hơn. Ưu tiên bán tại Nhà thuốc, nếu giao hàng khách chịu tiền cước theo giá Bưu điện. Không đúng hàng không nhận.

Cam kết chính hãng. Vui lòng lưu lại vỉ vỏ, nhãn, bao bì sau khi sử dụng để đối chiếu thuốc "song hành", xách tay, không rõ nguồn gốc.



Lưu ý tình trạng hàng hóa

Vui lòng liên hệ để kiểm tra hàng có sẵn trước khi đến cửa hàng thuốc hiếm, số lượng hạn chế.

Phí ship tính theo các dịch vụ giao hàng thông thường

Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cồng kềnh nên giá cước có thể thay đổi

Thuốc xuất hoá đơn khi yêu cầu (tính phí dịch vụ)

Chi tiết sản phẩm

CHI TIẾT

BERLTHYROX 100MCG

Thuốc điều trị nhược giáp, phòng ngừa tái phát bướu giáp lành

Thành phần: Levothyroxine sodium - Có thể thay thế bằng Levo

Hộp 100 viên

Chỉ định: Xin xem phần Liều dùng để biết chi tiết

Liều dùng: 
Nhược giáp: người lớn: 0,5-1 viên, tăng dần từng nấc 0,5 viên mỗi 2-4 tuần cho đến khi đạt 1,5-2 viên/ngày; trẻ em: 0,5 viên/ngày, chỉnh liều: 100-150 mcg/m2 bề mặt da/ngày. Phòng ngừa tái phát bướu giáp lành: 1-2 viên/ngày. Sau phẫu thuật bướu ác tính: 1,5-3 viên/ngày.

Cách dùng: Nên dùng lúc bụng đói: Uống 30 phút trước bữa ăn sáng.

Chống chỉ định: 
Cường giáp. Sau nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim ở người lớn tuổi có bướu giáp, viêm cơ tim, suy vỏ tuyến thượng thận chưa được điều trị.

Thận trọng: Người lớn tuổi, bệnh mạch vành, suy tim & loạn nhịp tim. Nên tiếp tục dùng thuốc khi có thai & cho con bú.

Phản ứng có hại: Triệu chứng cường giáp (quá liều): đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim, run tay, bứt rứt, mất ngủ, vã mồ hôi, sụt cân, tiêu chảy.

Tương tác thuốc: Thuốc kháng đông courmarin, cholestyramine, phenytoin, salicylates, thuốc chứa nhôm.

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng