Web
Analytics Made Easy - StatCounter
  • Exforge 5mg/80mg

    300.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3922
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tim mạch Exforge 5/80 Thuốc Exforge 5 / 80 là viên nén bao film chỉ định tăng huyết áp vô căn. Thành phần : Amlodipin besylate 5mg, Valsartan 80mg Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên Chỉ định: Exforge được chỉ định trong tăng huyết áp, những bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp với đơn trị liệu hay với bệnh nhân cần dùng phối hợp nhiều loại thuốc để đạt hiệu quả điều trị. Liều dùng:. Người lớn: 1 viên/ngày. Trẻ < 18t.: không khuyên dùng do chưa có dữ liệu. Suy thận nhẹ-trung bình:không cần chỉnh liều. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Không ảnh hưởng bởi thức ăn. Thận trọng: Mất Na /dịch. Suy gan, rối loạn tắc mật. Suy thận nặng ClCr < 10mL/phút. Hẹp van động mạch chủ, hẹp van...
  • Gluthion 1200 Medlac

    1.650.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3869
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc chích Gluthion 1200mg Thuốc có tác dụng tăng khả năng miễn dịch cho cơ thể, hỗ trợ bệnh nhân trị xạ, bệnh gan Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ bột + 10 dung môi Chỉ định: Nhiều chỉ định, vui lòng xem rõ từng chỉ định THÀNH PHẦN : Gluthion 1200mg CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch 1) Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm Cisplatin, Cysclophosphomid, Oxaplatin, 5-fluorouracil, carboplatin: Tiêm truyền tĩnh mạch Glutathion ngay trước khi tiến hành xạ trị và trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất trên. 2) Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân: Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc...
  • Glutathione 600mg/4ml TAD

    120.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3846
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Glutathione 600mg/4ml TAD Thành phần: Glutathion 600mg Quy cách đóng gói: Hộp 5 lọ bột + 5 ống nước pha tiêm. Chỉ định: Nhiều chỉ định, vui lòng xem rõ từng chỉ định 1. Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch Hỗ trợ điều trị bệnh ung thư. Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân. Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ. Hỗ trợ trong các điều trị bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học. Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện. Hỗ trợ điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin. Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp. 2. Dùng theo đường tiêm bắp: Hỗ trợ trong điều trị...
  • EXJADE 125MG

    4.300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP761
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Exjade 125 điều trị thừa sắt mãn tính do truyền máu Thành phần : Deferasirox. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Thừa sắt mãn tính do truyền máu (nhiễm haemosiderin do truyền máu) ở người lớn & trẻ ≥ 2t. Liều dùng: Liều dùng được tính & làm tròn thành toàn bộ cỡ viên gần nhất. Điều trị khởi đầu bằng Exjade sau khi truyền khoảng 20 đơn vị hồng cầu lắng (khoảng 100mL/kg) hoặc khi có dấu hiệu lâm sàng thừa sắt mãn tính (ferritin huyết thanh > 1000mcg/L): 20 mg/kg/ngày. Nếu dùng > 14mL/kg/tháng hồng cầu lắng (khoảng > 4 đơn vị/tháng cho một người lớn) & với mục tiêu làm giảm sự thừa sắt: xem xét 30 mg/kg/ngày. Nếu dùng < 7mL/kg/tháng hồng cầu lắng (khoảng < 2 đơn vị/tháng cho một người lớn) & với mục tiêu duy trì nồng...
  • HEMOFIL M 220-400 IU B/1

    2.100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP733
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc cầm máu HEMOFIL M 500 IU Thành phần: Antihemophilic factor, albumin, PEG 3350, histidine, glycine. Đóng gói: Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ nước pha tiêm 10ml + kim tiêm + kim lọc
  • NOXAFIL 105ML

    10.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP631
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Noxafil 105ml Thành phần: Posaconazole Chỉ định: Điều trị nấm Candida hầu họng, aspergillosis xâm lấn, Candida thực quản hoặc candidemia, fusariosis, zygomycosis, cryptococcosis, chromoblastomycosis, mycetoma. Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn bao gồm nấm men và nấm mốc ở những bệnh nhân có nguy cơ cao (ví dụ, bệnh nhân giảm bạch cầu trung w / kéo dài hoặc cấy ghép tế bào gốc tạo máu). Liều dùng: Bệnh nhân ≥13 năm chịu lửa nhiễm trùng xâm lấn nấm (IFI) / bệnh nhân không dung nạp w IFI 10 thầu / mL hoặc 5 ml qid. Candida hầu họng 5 ml mỗi ngày một lần vào ngày 1 sau đó 2,5 ml mỗi ngày một lần trong 13 ngày. hầu họng chịu lửa hoặc thầu thực quản candida 10 ml. Phòng ngừa IFI 5 mL tid. Dùng khi ăn: Hãy sau bữa ăn...
  • DYSPORT INJ 500U

    7.000.000₫

    • Mã sản phẩm: SP411
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Dysport 500U Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm 500 U Qui cách đóng gói: Hộp 1 lọ Thành phần - hàm lượng: Cho 1 ống phức hợp toxin Clostridium botulinum type A - ngưng kết tố hồng cầu 500 đơn vị Chỉ định Dysport được chỉ định trong những trường hợp sau: - Điều trị hỗ trợ cho vật lý trị liệu nhằm giảm co cứng chi trên sau đột quị đem lại lợi ích đáng kể cho bệnh nhân. - Biến dạng chân dạng bàn chân ngựa do co cứng ở bệnh nhi bị liệt não điều trị ngoại trú, từ 2 tuổi trở lên, chỉ được tiêm ở những bệnh viện chuyên môn do những Bác sĩ đã được huấn luyện kỹ lưỡng. - Vẹo cổ...
  • Seroquel XR 200 mg

    700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP129
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: SEROQUEL XR 200MG Thuốc chống loạn thần Thành phần: Quetiapine fumarate. Đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: xem ở phần Liều dùng Liều dùng: Liều 1 lần/ngày. Người lớn: Tâm thần phân liệt 300 mg (ngày 1), 600 mg (ngày 2), chỉnh liều 400-800 mg/ngày. Điều trị duy trì đối với bệnh tâm thần phân liệt: không cần chỉnh liều. Cơn hưng cảm liên quan đến rối loạn lưỡng cực 300 mg (ngày 1), 600 mg (ngày 2), sau ngày 2 có thể sử dụng đến 800 mg, chỉnh liều 400-800 mg/ngày. Cơn trầm cảm liên quan đến rối loạn lưỡng cực: uống 1 lần mỗi ngày trước khi đi ngủ 50 mg (ngày 1), 100 mg (ngày 2), 200 mg (ngày 3) và 300 mg (ngày 4). Liều khuyến cáo mỗi ngày là 300 mg. Ngăn ngừa tái phát rối loạn lưỡng...
  • Casodex 50mg

    3.400.000₫

    • Mã sản phẩm: SP140
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Casodex 50mg Thành phần: Bicalutamide. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự LHRH hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn. Liều dùng: Người lớn nam 1 viên (50 mg) ngày 1 lần. Suy thận không cần chỉnh liều. Suy gan vừa & nặng nên giảm liều. Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no. Chống chỉ định: Phụ nữ & trẻ em. Mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc. Chống chỉ định kết hợp với terfenadine, astemizole hay cisapride. Thận trọng: Suy gan vừa & nặng. Dùng chung với những thuốc chuyển hóa chủ yếu bằng CYP 3A4. Theo dõi chức năng gan định kỳ. Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về...
  • Anozeol

    780.000₫

    • Mã sản phẩm: SP142
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Anozeol 1mg Tên hoạt chất: Anastrozole 1mg Viên nén bao phim Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên Số đăng ký: VN-20039-16 Hạn dùng: 60 tháng Nhà sản xuất: Salutas Pharma GmbH Nước sản xuất: Đức Hoạt chất: Anastrozole Chỉ định trị liệu: Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể estrogen dương tính. Điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ sau mãn kinh. Hiệu quả chưa được chứng minh ở bệnh nhân có thụ thể oestrogen âm tính trừ phi đã có đáp ứng lâm sàng với tamoxifen trước đó. Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể oestrogen dương tính, là những bệnh nhân đã được điều trị hỗ trợ bằng...
  • LEVITRA 10MG

    700.000₫

    • Mã sản phẩm: SP441
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: LEVITRA 10MG Xuất xứ: Bayer (Đức). LEVITA 10MG - thuốc điều trị rối loạn chức năng cương ở nam giới trưởng thành Thành phần: Vardenafil. Đóng gói: 4 viên/hộp Chỉ định: Rối loạn chức năng cương ở nam giới trưởng thành. Liều dùng: Levitra: 10 mg, chỉ dùng 1 lần trong ngày, tối đa 20 mg. Cần có kích thích tình dục để có đáp ứng điều trị tự nhiên. Dùng khoảng 25-60 phút trước khi sinh hoạt tình dục. Trẻ em và thanh thiếu niên < 18t.: không chỉ định. Người già: khởi đầu 5 mg, tăng đến 10 hay 20 mg khi cần theo chỉ định của bác sĩ. Bệnh nhân suy gan nhẹ hoặc suy thận nặng: bắt đầu 5 mg Levitra, tăng đến 10 mg và 20 mg Levitra tùy dung nạp & hiệu quả. Bệnh nhân suy gan trung bình:...
  • Adagrin 50 mg

    80.000₫

    • Mã sản phẩm: SP67
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc trị rối loạn cương dương Adagrin Thuốc điều trị rối loạn cương dương Adagrin (một Viagra của Việt Nam sản xuất - cứ tạm gọi vậy). Thành phần chính của thuốc là hoạt chất sildenafil citrat 50 mg), tương tự như hoạt chất trong Viagra. Thuốc trogn hôp 1 vỉ x 3 viên nén bao phim. ADAGRIN là dược phẩm đặc chế thế hệ mới (sau Viagra, có ưu thế hơn Viagra), phát minh này là giải pháp hữu hiệu cho căn Bệnh liệt dương . Thuốc có tác dụng thực sự rõ ràng, kéo dài và duy trì sự ham muốn đam mê tình dục. Cũng tương tự các loại thuốc khác, hãng sản xuất cho in tờ hướng dẫn chi tiết, cách thức, liều lượng và lưu ý khi sử dụng. Công thức: Mỗi...
  • Cialis 20 mg

    380.000₫

    • Mã sản phẩm: SP78
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc cường dương Cialis 20mg Xuất xứ: Lilly (Đức). Xin Quý khách lưu ý: tại thị trường Việt Nam, hãng Lilly chỉ cung cấp duy nhất loại hộp 2 viên. Cialis có thể có loại hộp 4 viên, tuy nhiên đây có thể là hàng xách tay hoặc hàng giả và chúng tôi không có hàng này để đối chứng. Dược lực Thuốc được dùng trong chỉ định rối loạn cương dương. Tadalafil là chất ức chế chọn lọc, có hồi phục guanosine monophosphate vòng (cGMP) - đặc biệt là trên men phosphodiesterase týp 5 (PDE5). Khi kích thích tình dục dẫn đến phóng thích nitric oxide tại chỗ, sự ức chế PDE5 của tadalafil làm tăng nồng độ cGMP trong thể hang. Điều này đưa tới giãn cơ trơn và làm tăng dòng máu vào trong mô dương...
  • VIAGRA TABS 50MG 4'S

    500.000₫

    • Mã sản phẩm: SP81
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Viagra Sản xuất tại Úc bởi Pfizer Australia Pte., Ltd. SĐK: VN-17542-13 Có mã số xác minh kiểm tra hàng thật. Khi nói về mua, bán và giá thuốc Viagra chính hãng, hãy trao đổi về Viagra và thuốc trị rối loạn cương dương và nhiều người còn gọi trại qua là thuốc cường dương Nhưng hãy bắt đầu bằng thông tin cơ bản của Viagra Thành phần chính: Sildenafil citrate : 50mg (có loại 100mg nhưng không phổ biến) Chỉ định : Điều trị rối loạn cường dương. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Đang dùng nitrit. Cách dùng: 25mg (hay nửa viên 50mg) 100 mg (hai viên 50mg hay 1 viên 100mg. Một ngày chỉ dùng 1 lần/ngày, uống...
  • Andriol Testocaps 40mg

    255.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN4356
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Andriol Testocaps 40mg là thuốc bổ sung testosterone ở nam giới Andriol Testocaps 40mg là thuốc bổ sung testosterone ở nam giới do thiểu năng tuyến sinh dục nguyên / thứ phát hay loãng xương gây ra bởi thiếu androgen, thuốc do hãng Shering Plough sản xuất tại Hà Lan. Thành phần chính của thuốc là Testosterone undecanoate (có nhiều loại testostorone, bà con hay chỉ nói chung chung là testostorone nhưng mỗi testostorone có tác dụng khác nhau, có thể tham khảo các bạn đã dùng thì sẽ biết nhiều hơn) Các đóng gói: 30 viên/hộp Chỉ định: Liệu pháp thay thế testosterone ở nam giới do thiểu năng tuyến sinh dục nguyên/thứ phát, do bẩm sinh hay mắc phải. Liều dùng: Người lớn: khởi đầu 120-160 mg/ngày x 2-3 tuần. Chỉnh liều theo đáp ứng. Liều bổ sung (40-120 mg/ngày)...
  • BoniBeauty

    300.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3937
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Viên làm đẹp BoniBeauty Công dụng: Thực phẩm chức năng BoniBeauty hỗ trợ cân bằng nội tiết tố nữ, cải thiện các triệu chứng do thiếu hụt nội tiết tố nữ thời mãn kinh, tiền mãn kinh như: bốc hỏa, cáu gắt, ra mồ hôi đêm, giảm trí nhớ, mất ngủ, bồn chồn lo lắng, xuống sắc, da khô, tích mỡ bụng, giảm ham muốn, tốc khô xơ gãy rụng nhiều, rối loạn kinh nguyệt. Thành phần BoniBeauty Cây trinh nữ châu âu…………………………5mg Black cohosh…………………………………..50mg Isoflavon đậu nành…………………………..60mg L- Arginine……………………………………….50mg Cỏ ba lá đỏ…………………………………………50mg Chiết xuất đương quy………………………..50mg Lá cây đông hầu…………………………………50mg Caca…………………………………………………….50mg Vitamin E……………………………………………..100IU Chiết xuất bạch quả hoa anh thảo……………30mg Rễ tỳ giải…………………………………………………..10mg Bioperin………………………………………………………5mg Công dụng BoniBeauty – Hỗ trợ cân bằng nội tiết tố nữ, cải thiện các triệu chứng do thiếu hụt nội tiết tố nữ thời mãn kinh, tiền mãn kinh như:...
  • Baking Soda

    30.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3932
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Baking soda (hàng Mỹ) Trị mụn đầu đen Nếu làn da của bạn đang bị mụn, bạn cũng có thể sử dụng baking soda để giảm triệu chứng của mụn, giảm mức độ tổn hại của làn da, giảm khả năng mụn lây lan sang các vùng da khác, giảm vết thâm do sẹo mụn để lại. Với tính làm sạch sâu, baking soda giúp da sạch thoáng vô cùng. Cách thực hiện: - Dùng bột baking soda, pha loãng trong một cốc nước nhỏ, thêm gel nha đam hoặc tinh bột nghệ tùy chọn để tạo thành một hỗn hợp sền sệt. - Đắp hỗn hợp lên da mặt trong 15 phút trước khi rửa sạch bằng nước ấm. - Dùng 3 lần mỗi tuần trước khi đi ngủ là tốt nhất. Đối với mụn đầu đen: Cho một muỗng cà phê baking soda và...
  • Bariesun Creme SPF50+ Kem chống nắng của Uriage (Pháp)

    530.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3834
    • Thương hiệu: URIAGE
    • Mô tả ngắn: Kem chống nắng Bariesun Creme SPF50+ (Uriage) sản xuất tại Pháp Bariesun Creme SPF50+ giúp bảo vệ da trong vòng 8 giờ sau khi bôi, chống lại tia cực tím UV, giúp các bạn yên tâm đi nắng hoặc tắm nắng. Bariesun Creme SPF50+ còn giúp dưỡng da trong suốt thời gian sử dụng. Ưu điểm nổi bật của sản phẩm Kem chống nắng Uriage chống lại các tia UVA và UVB gây hại cho da, bảo vệ tối đa làn da bạn nhờ các chứa Mexoryl XL, Tinosorb M - những chất có khả năng chống lại các tia UVA, UVB Kem chống nắng Uriage Bariesun SPF50+ chứa vitamin C, vitamin E và các dưỡng chất giúp giữ ẩm làn da hiệu quả Đặc biệt yếu tố không thấm nước nhưng vẫn cung cấp đủ độ ẩm cho da của Uriage...
  • BARIEDERM LEVRES 15ML

    185.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3833
    • Thương hiệu: URIAGE
    • Mô tả ngắn: Kem dưỡng môi BARIEDERM LEVRES 15ML của Pháp BARIEDERM LEVRES 15ML là sản phẩm kem thoa chăm sóc dành cho môi khô, môi nứt của hãng Mỹ phẩm nổi tiếng Uriage sản xuất tại Pháp. Kem chăm sóc môi với phức hợp Poly-2P có tác dụng cách ly và làm liền da môi kết hợp cùng thành phần Squalane, Sterols thực vật, Polydecenes có tác dụng dưỡng ẩm, làm dịu, tái tạo da và khôi phục lớp lipid cho vùng da quanh môi. Công thức của BARIEDERM LEVRES 15ML không chất bảo quản, không chứa hương liệu, lâu trôi. BARIEDERM LEVRES dùng an toàn ngay cả khi nuốt. BARIEDERM LEVRES phù hợp cho các loại da, môi khô nẻ, nứt, viêm môi, chốc môi, môi khô do các điều trị khác (khô môi do sử dụng thuốc trị mụn). Cách...
  • BARIEDERM CREME ISOLANTE 75ML

    300.000₫

    • Mã sản phẩm: PVN3822
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: BARIEDERM CREME ISOLANTE 75ML Kem Bariederm Isolante 75ml là kem chăm sóc da viêm, chống kích ứng Đặc điểm và công dụng: Kem bảo vệ vùng da viêm, kích ứng ở tay, mặt và toàn thân với phức hợp Poly-2P có tác dụng cách ly và bảo vệ vùng da bị viêm đồng thời tái tạo da từ sâu bên trong; Squalane và Sterols thực vật cùng nước khoáng Uriage giúp làm dịu da. Công thức không chứa hương liệu, không chứa Paraben, không thấm nước, không g��y nhân mụn và bí da. Thích hợp cho cả trẻ em và người lớn. Loại da: Da bị kích ứng hoặc viêm do tiếp xúc với hóa chất (bột giặt, phẩm màu, chất phụ gia, vật liệu xây dựng…), do cọ xát, hoặc do...
  • MAXXHAIR

    196.000₫

    • Mã sản phẩm: SP886
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chưa có mô tả cho sản phẩm này
  • Hết hàng
    CURACNE 5MG B/30
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    CURACNE 5MG B/30

    300.000₫

    • Mã sản phẩm: SP768
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc Curacne 5mg của Pháp
  • UVEBLOCK 50 Cream

    375.000₫

    • Mã sản phẩm: SP729
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Kem chống nắng UVEBLOCK 50 Thành phần: - Zinc Oxide - Titanium Dioxde - Butylmenthoxylmethan - Ethylhexyl Methoxycinnamate Công dụng: Bên cạnh những tác động có lợi, ánh nắng mặt trời có những tác động có hại cho làn da. Trong đó có tia cực tím UVA, UVB gây nên tình trạng da cháy nắng, đỏ bỏng, sạm da, lão hóa da sớm, da đồi mồi Tác dụng kem chống nắng Uveblock - Bảo vệ da tránh những tác hại của anh nắng mặt trời, đặc biệt với làn da quá nhạy cảm với ánh nắng - Bảo vệ cấu trúc bên trong da duy trì các hoạt động sinh lý bình thường của da. - Ngăn ngừa sạm da, lão hóa da, bảo vệ vùng da nôn khi đi ra nắng - Bảo vệ da và...
  • Haicneal

    100.000₫

    • Mã sản phẩm: SP10
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Chai dầu gội đầu Haicneal 50ml Đóng gói thuoc: Chai 50ml, còn có loại từng túi nhỏ nữa. Cả hai loại Haicneal dạng chai và gói đều lên giá mới lâu rồi NSX: Korea Thành phần: - Ketoconazole: 0,015g - Clobetasol propionate: 0,00025g - Sodium lauryl sulfate: 0,21g - Menthol: 0,002g - Acid citric: 0,0015g - German plus: 0,002g - Acid béo diethanolamide từ dừa: 0,143g - Hương liệu. - Chất màu. - Nước tinh khiết. Chỉ định: Dự phòng và điều trị - Gàu da đầu. - Viêm da đầu tiết bã nhờn - Tróc vảy và ngứa da đầu do các loại vi nấm gây ra. Cách dùng & Liều dùng: - Dùng ngoài, bôi khoảng 5 ml dầu gội Haicneal lên tóc ẩm và xoa nhẹ nhàng cho thuốc tiếp xúc với da đầu. Sau 3...
  • Akinol

    5.500₫

    • Mã sản phẩm: SP21
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc trị mụn Aju Akinol Liều khởi đầu: 0,5 - 1 mg/kg/ngày, chia 2 lần trong 15 - 20 tuần. Tối đa: 2 mg/kg/ngày 1. Thành phần của thuốc: Isotretinoin 10mg 2. Chỉ định Thuốc Akinol điều trị các dạng mụn trứng cá nặng, đặc biệt là mụn trứng cá dạng nang bọc. 3. Chống chỉ định - Quá mẫn với thành phần của thuốc, Phụ nữ mang thai & cho con bú. - Không hiến máu trong thời gian dùng thuốc. 4. Tác dụng phụ Tương tác thuốc: - Không sử dụng với vitamin A, minocycline, tetracyclin & rượu. - Ngưng sử dụng các thuốc bôi trị mụn khác trước khi uống Isotretinoin. 5. Liều lượng Thuốc Akinol - Liều khởi đầu: 0,5 - 1 mg/kg/ngày, chia 2 lần trong 15 - 20 tuần. Tối đa: 2 mg/kg/ngày đối với mụn trứng...
  • ARIMIDEX 1MG

    2.170.000₫

    • Mã sản phẩm: SP652
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: ARIMIDEX 1MG Thuốc nội tiết trong điều trị ung thư Thành phần: Anastrozole. Đóng gói: 28 viên/hộp Chỉ định: Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể estrogen dương tính. Điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ sau mãn kinh. Hiệu quả chưa được chứng minh ở bệnh nhân có thụ thể oestrogen âm tính trừ phi đã có đáp ứng lâm sàng với tamoxifen trước đó. Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể oestrogen dương tính, là những bệnh nhân đã được điều trị hỗ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm. Liều dùng: Người lớn, kể cả người cao tuổi: 1 mg ngày 1 lần. Cách dùng: Có thể...
  • UTROGESTAN 200MG

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: SP627
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: UTROGESTAN 200MG THÀNH PHẦN: Progesterone 200mg Progesterone (G : hệ tiết niệu-sinh dục và hormone sinh dục). Thuốc bao gồm các đặc tính dược lực của progesterone tự nhiên, gồm : trợ thai, kháng estrogene, kháng nhẹ androgene, kháng aldosterone. DƯỢC ĐỘNG HỌC Đường uống : - Hấp thu : Thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Sau khi uống thuốc, nồng độ progesterone huyết tương bắt đầu tăng ngay trong giờ đầu tiên và nồng độ cao nhất được ghi nhận sau khi uống thuốc từ 1 đến 3 giờ. Các nghiên cứu dược động được thực hiện ở người tình nguyện cho thấy rằng sau khi uống đồng thời 2 viên, nồng độ progesterone huyết tương tăng trung bình từ 0,13 ng/ml đến 4,25 ng/ml sau 1 giờ, 11,75 ng/ml sau 2 giờ, 8,37 ng/ml sau...
  • Hết hàng
    CYCLOGEST 200MG
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    CYCLOGEST 200MG

    330.000₫

    • Mã sản phẩm: SP623
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CYCLOGEST 200mg Thành phần: Progesterone tự nhiên. Chỉ định: Hội chứng tiền mãn kinh, trầm cảm sau sinh. Hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm. Dọa sẩy thai và sẩy thai liên tiếp. Liều dùng: Hội chứng tiền kinh: 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn, điều trị vào ngày thứ 14 chu kỳ kinh và tiếp tục đến khi có kinh. Nếu triệu chứng xảy ra vào lúc rụng trứng: Bắt đầu điều trị vào ngày thứ 12. Trầm cảm sau sinh: 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn. Hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm: 400 mg x 1-2 lần, đặt âm đạo/hậu môn. Dọa sẩy thai: 400 mg x 2 lần/ngày đặt âm đạo/hậu môn trong 14 ngày, sau đó...
  • Hết hàng
    CYCLOGEST 400MG
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    CYCLOGEST 400MG

    600.000₫

    • Mã sản phẩm: SP622
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: CYCLOGEST 400mg Thành phần: Progesterone tự nhiên. Chỉ định: Hội chứng tiền kinh, trầm cảm sau sinh, hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm, dọa sẩy thai và sẩy thai liên tiếp. Liều dùng: hội chứng tiền kinh 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn, điều trị vào ngày thứ 14 chu kỳ kinh và tiếp tục đến khi có kinh. Nếu triệu chứng xảy ra vào lúc rụng trứng: Bắt đầu điều trị vào ngày thứ 12. Trầm cảm sau sinh: 200-400 mg x 2 lần đặt âm đạo/hậu môn. Hỗ trợ pha hoàng thể ở phụ nữ hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm: 400 mg x 1-2 lần, đặt âm đạo/hậu môn. Dọa sẩy thai: 400 mg x 2 lần/ngày đặt âm đạo/hậu môn trong 14 ngày, sau đó 200...
  • CRILA 250MG

    350.000₫

    • Mã sản phẩm: SP524
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Trinh nữ hoàng cung CRILA 250mg Công thức: Cho 1 viên Cao khô Trinh Nữ Hoàng Cung (Crinum latifolium L.) 250mg, tương đương 1.25mg alcaloid toàn phần. Tá dược :Tinh bột, Aerosil, Sodium starch glycolat, Talc, Magnesi stearate … vđ 1 viên. Dạng bào chế : Viên nang cứng . Chỉ định : Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt : Giảm các triệu chứng của bệnh phì đại lành tính tuyến tiền liệt (đi tiểu khó, đi tiểu nhiều lần vào ban đêm). Điều trị u xơ tử cung. Chống chỉ định : Mẫn cảm với một trong thành phần của thuốc. Liều dùng: Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt : Ngày uống 2 lần, mỗi lần 4 viên, sau bữa ăn. Thường dùng là 8 tuần. Nếu cần lại...
  • Profertil 50mg

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: SP400
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc PROFERTIL 50MG ( Thuốc thay thế clomid) Thành phần Clomiphene citrate. Chỉ định Phụ nữ vô sinh hoặc vô kinh khi cho con bú, do tâm lý, vô kinh thứ phát không rõ nguyên nhân, hội chứng Stein-Leventhal hay chứng chảy máu tử cung chức năng do có rối loạn rụng trứng, Nam giới vô sinh do suy giảm tinh trùng. Liều dùng Phụ nữ vô sinh do không rụng trứng 1 viên/ngày x 5 ngày, bắt đầu vào ngày thứ 5 chu kỳ kinh hoặc bất kỳ ngày nào nếu vô kinh; hiện tượng rụng trứng thường xảy ra vào ngày thứ 6-10 sau liều cuối cùng; nếu không, có thể tiếp tục liều 1 viên/ngày x 5 ngày. Nếu không có thai sau 6 đợt điều trị...
  • Hết hàng
    Livial
    Xem nhanh Xem chi tiết Hết hàng

    Livial

    450.000₫

    • Mã sản phẩm: SP95
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: LIVIAL 2.5MG Thuốc điều trị rối loạn sau mãn kinh tự nhiên hay do phẫu thuật Thành phần: Tibolone Chỉ định: Rối loạn sau mãn kinh tự nhiên hay do phấu thuật Liều lượng: 1 viên/ngày Chống chỉ định: Phụ nữ có thai. Đã biết hay nghi ngờ bướu phụ thuộc hormone. Bệnh tim mạch hay rối loạn mạch máu -não; xuất huyết âm đạo không rõ nguyên nhân; rối loạn gan nặng. Thận trọng: không dùng để ngừa thai. Tốt nhất nên dùng sau mãn kinh ít nhất 12 tháng. Ngưng dùng khi có dấu hiệu thuyên tắc mạch, xét nghiệm chức năng gan bất thường hoặc vàng da tắc mật. Suy chức năng thận, động kinh hay nhức nửa đầu, tăng cholesterol máu, giảm chuyển hóa carbohydrate. Tăng tính mẫn cảm của bệnh nhân với thuốc chống đông máu. Phản...
  • Kigona - Bột lợi sữa

    70.000₫

    • Mã sản phẩm: SP493
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Bột lợi sữa Kigona Bột Lợi Sữa Kigona giúp bổ huyết, lợi sữa, kích thích tăng tiết sữa, thông tắc tia sữa ở phụ nữ sau khi sinh và trong thời kỳ cho con bú
  • Alenta 70

    144.000₫

    • Mã sản phẩm: SP4
    • Thương hiệu:
    • Mô tả ngắn: Thuốc ALENTA 70 Chống loãng xương, nhất là phụ nữ lớn tuổi Khi già ít nhiều ai cũng bị loãng xương, đặc biệt là phụ nữ, thuốc Alenta dùng để trị loãng xương để phòng ngừa nứt gãy xương bao gồm xương vùng khớp háng, và cột sống (nứt do nén đốt sống) ở phụ nữ sau mãn kinh. - Ở phụ nữ sau mãn kinh có nguy cơ dẫn đến loãng xương. - Điều trị loãng xương ở nam giới để ngăn ngừa nứt gãy xương - Điều trị và ngăn ngừa loãng xương do glucocorticoid ở nam và nữ - Điều trị bênh Paget xương ở nam và nữ Lưu ý khi sử dụng, thuốc Alenta chống chỉ định thuoc: - Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc - Các bất thường trên thực quản gây...
  • HUMAN ALBUMIN 20% 50ML BAXTER

    725.000₫

    • Mã sản phẩm: SP16
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: HUMAN ALBUMIN 20% 50ML CỦA BAXTER Thường gọi Albumin của Áo (màu vàng), phân biệt Albumin của Đức (Trắng) và Albumin của Mỹ (Xanh trắng). Thông thường Albumin bệnh nhân dùng là loại 20% dung tích 50ml. Loại 25% ít dùng, loại dung tích 100ml cũng ít dùng. Trong trường hợp bác sĩ kê toa 25% hoặc 100ml có thể khách hàng kiếm không có nơi bán, nên phải báo lại bác sĩ biết tình hình để chuyển sang loại có sẵn trên thị trường. Cảm ơn Quý khách Đóng chai 50ml Thành phần: 1000 ml dung dịch chứa (chia 20 lần sẽ có thành phần tương ứng của Human Albumin 20% 50ml của Baxter) - Hoạt chất: Protein huyết tương người…….200g. Trong đó albumin chiếm ít nhất .................95%. ...
  • Venofer 100mg / 5 ml

    680.000₫

    • Mã sản phẩm: SP51
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc tiêm Venofer 100MG/5ML Thành phần của thuốc Venofer có 100mg sắt Sucrose / 1 ml, một ống 5ml do Nycomed GmbH (Đức) Đóng gói: Hộp 5 ống Chỉ định: Venofer được chỉ định điều trị sự thiếu sắt ngoài đường tiêu hóa trong những trường hợp mà các chế phẩm sắt dùng đường uống không thể cung cấp cho việc bổ sung đầy đủ sắt như : - Bệnh nhân không dung nạp với liệu pháp trị liệu bởi sắt dùng đường uống. - Ở những bệnh nhân dùng liệu pháp rHuEPO cần một lượng sắt nhanh chóng. - Bệnh nhân không thể hấp thu sắt một cách đầy đủ khi sử dụng bằng đường uống. Chống chỉ định: Chống chỉ định dùng Venofer trong các trường hợp sau...
  • Vismed

    220.000₫

    • Mã sản phẩm: SP204
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Thuốc nhỏ mắt VISMED 0.3ML Điều trị loạn biểu mô giác - kết mạc (Nhiều khách hàng gọi Vismed là nước mắt nhân tạo, ngoài Vismed ra còn có Cationorm 0.4ml). Thành phần thuoc: Natri Hyaluronate 0.18% (1.8mg/ml) Đóng gói: 20 ống đơn liều/hộp Chỉ định: Loạn biểu mô giác - kết mạc do các bệnh sau: Các bệnh nội tại như hội chứng Sjogren, hội chứng Steven-Johnson & hội chứng Sicca (mắt khô)...; Các bệnh ngoại lai do phẫu thuật, thuốc, chấn thương & mang kính tiếp xúc... Liều dùng: Nhỏ 1 giọt x 5-6 lần/ngày, có thể điều chỉnh tùy theo triệu chứng bệnh nhân. Thận trọng: Không chạm vào chóp lọ, nên nhỏ trực tiếp vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc. Không dùng khi đang mang kính tiếp xúc mềm. Phản ứng có hại: Hiếm: ngứa, kích...

Tin tức mới

Lên đầu trang
0 Xem giỏ hàng